HS39 - Chất dẻo và sản phẩm

HS39 - Chất dẻo và sản phẩm kỳ 06-2026 đạt 4.342,89 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS39 - Chất dẻo và sản phẩm4.342,893.968,054.465,724.792,853.553,564.557,515.078,14.473,984.311,034.680,12
HS29 - Hóa chất hữu cơ3.782,123.192,524.367,214.647,863.904,093.972,944.580,24.038,093.902,484.085,9
HS30 - Dược phẩm3.788,333.555,513.673,254.198,332.445,923.201,363.794,263.228,213.501,83.815,04

HS39 - Chất dẻo và sản phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.280,1−9,07%4.792,853.553,564.557,51+2,31%3.553,5626,28%4.792,852,52%4.465,7212,8%3.968,0516,47%4.342,893,31%······
20254.706,91−7,55%5.120,974.311,034.454,410,57%4.820,05+15,03%4.916,557,52%5.120,974,19%4.750,568,35%4.491,4310,1%4.927,938,16%4.457,7415,06%4.680,126,58%4.311,0314,11%4.473,989,05%5.078,18%
20245.091,15−1,4%5.519,864.190,374.980,97+9,96%4.190,3721,14%5.316,522,79%5.345,02+10,55%5.183,390,31%4.996,114,49%5.365,88+8,25%5.247,821,7%5.009,56,23%5.019,232,56%4.919,176,58%5.519,86+3,56%
20235.163,52−17,53%5.468,94.529,64.529,633,09%5.313,437,28%5.468,925,62%4.834,9525,16%5.199,721,58%5.230,9319,71%4.956,8320,2%5.338,5114,67%5.342,1413,68%5.151,278,49%5.265,8511,86%5.330,171,53%
20226.260,97−9,27%7.352,365.413,226.769,541,31%5.730,4+11,6%7.352,369,75%6.460,167,96%6.630,850,91%6.515,182,23%6.211,26,34%6.256,0313,93%6.188,7214,62%5.629,213,61%5.974,7520,51%5.413,2223,89%
20216.900,71+16,49%8.147,115.134,946.859,45+52,79%5.134,94+3,72%8.147,11+43,57%7.018,52+28,45%6.691,67+22,73%6.663,71+5,93%6.631,31+6,76%7.268,21+22,99%7.248,18+7,36%6.516,34+3,74%7.516,64+12,8%7.112,49+2,4%
20205.923,72−0,71%6.945,84.489,464.489,4628,76%4.950,89+9,08%5.674,75,07%5.464,0613,9%5.452,1411,4%6.290,65+11,34%6.211,530,87%5.909,382,06%6.751,2+13,38%6.281,34+9,05%6.663,49+6,41%6.945,8+9,42%
20195.966,15−4,4%6.347,974.538,876.302,163,17%4.538,87+3,99%5.977,8111,42%6.346,54+6,73%6.153,7111,66%5.650,089,56%6.266,184,73%6.033,849,72%5.954,6711,84%5.759,957,16%6.261,98+1,37%6.347,97+11,22%
20186.240,44+8,64%6.966,264.364,726.508,32+28,67%4.364,7222,1%6.748,58+5,94%5.946,37+14,35%6.966,26+27,71%6.246,98+10,37%6.577,02+23,89%6.683,31+12,4%6.754,76+6,09%6.204,05+15,37%6.177,172,76%5.707,728,4%
20175.744,1+12,91%6.370,15.058,235.058,23+11,03%5.603,21+54,73%6.370,1+19,08%5.199,96+3,55%5.454,81+9,44%5.660,02+12,37%5.308,83+7,5%5.946,12+11,55%6.367+20,03%5.377,36+11,23%6.352,32+9,67%6.231,190,76%
20165.087,37−6,87%6.279,23.621,354.555,9220,25%3.621,3510,08%5.349,2115,61%5.021,5214,49%4.984,239,42%5.037,0310,04%4.938,6115,85%5.330,50,94%5.304,365,7%4.834,272,22%5.792,19+14,43%6.279,2+11,79%
20155.462,58−5,24%6.338,714.027,295.712,73+33,32%4.027,2930,07%6.338,71+4,31%5.872,2+10,31%5.502,549,34%5.599,32+2,2%5.869,153,06%5.381,1615,05%5.625,0913,48%4.943,95.061,715.617,18
20125.764,79−1,47%6.501,384.284,834.284,8330,61%5.759,34+34,14%6.076,857,92%5.323,499,37%6.069,29+6,73%5.478,911,5%6.054,67+3,6%6.334,312,2%6.501,38+1,95%···
20115.850,57+10,21%6.599,214.293,486.174,77+30,4%4.293,48+10,19%6.599,21+9,29%5.873,72+6,05%5.686,5+7,15%5.562,37+5,86%5.844,21+13,59%6.476,86+22,19%6.377,15+14,57%5.345,42+11,99%5.971,13+2,01%6.002,064,65%
20105.308,62·6.294,553.896,494.735,253.896,496.038,065.538,845.306,895.254,65.145,015.300,845.566,264.773,145.853,56.294,55

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế