HS29 - Hóa chất hữu cơ

HS29 - Hóa chất hữu cơ kỳ 06-2026 đạt 3.782,12 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS29 - Hóa chất hữu cơ3.782,123.192,524.367,214.647,863.904,093.972,944.580,24.038,093.902,484.085,9
HS30 - Dược phẩm3.788,333.555,513.673,254.198,332.445,923.201,363.794,263.228,213.501,83.815,04
HS72 - Sắt thép2.620,042.643,182.687,232.664,562.205,872.437,692.629,52.383,242.426,412.853,37

HS29 - Hóa chất hữu cơ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.977,79−3,47%4.647,863.192,523.972,94+4,43%3.904,09+0,69%4.647,86+6,48%4.367,21+10,12%3.192,5220,75%3.782,126,09%······
20254.120,9+1%4.580,23.804,273.804,274,87%3.877,44+6,07%4.365,1+17,7%3.965,790,92%4.028,31+0,36%4.027,430,56%4.487,85+7,34%4.287,95+3,89%4.085,94,69%3.902,489,94%4.038,094,3%4.580,2+4,49%
20244.080,12+0,77%4.383,53.655,593.998,92+3,19%3.655,5916,08%3.708,7918,05%4.002,56+21,41%4.013,685,79%4.050,110,37%4.180,81+20,39%4.127,455,93%4.286,95+2,08%4.333,39+10,47%4.219,630,56%4.383,5+10,1%
20234.048,83−16,33%4.525,463.296,63.875,332,45%4.356,145,9%4.525,4622,11%3.296,630,36%4.260,3512,45%4.064,9621,38%3.472,7825,33%4.387,586,03%4.199,4112,93%3.922,586,59%4.243,356,96%3.981,455,68%
20224.839,28−3,56%5.810,274.199,295.737,26+31,77%4.629,05+20,53%5.810,27+9,6%4.733,768,98%4.866,172,99%5.170,25+1,26%4.651,121,9%4.668,959,43%4.823,288,41%4.199,2917,36%4.560,7123,71%4.221,2518,41%
20215.017,87+31,93%5.977,763.840,484.353,97+7,83%3.840,483,67%5.301,5+25,05%5.200,77+50,01%5.016,08+57,97%5.105,92+26,51%4.741,2+20,86%5.155,04+39,15%5.266,29+32,41%5.081,52+47,56%5.977,76+64,44%5.173,94+28,86%
20203.803,44−20,63%4.239,563.175,354.037,9933,98%3.986,7821,85%4.239,5616,52%3.466,9537,4%3.175,3534,62%4.035,96+2,96%3.922,7414,63%3.704,6916,6%3.977,46,87%3.443,5922,24%3.635,1317,73%4.015,1715,3%
20194.792,25−14,56%6.116,243.919,996.116,24+8,33%5.101,67+6,44%5.078,3116,09%5.538,64+1,47%4.856,7215,75%3.919,9926,07%4.595,2412,16%4.441,8225,63%4.270,7528,68%4.428,4926,04%4.418,622,33%4.740,4912,5%
20185.608,72+20,54%6.052,414.793,075.646,12+19,88%4.793,07+3,34%6.052,41+17,25%5.458,33+29,38%5.764,5+43,47%5.302,34+24,12%5.231,54+25,13%5.972,89+29,23%5.988,42+15,27%5.988,06+38,64%5.688,91+8,73%5.418+2,81%
20174.653,15+27,18%5.269,754.018,014.709,74+56,68%4.638,25+68,8%5.161,88+38,81%4.218,69+15,38%4.018,01+1,16%4.271,88+19,59%4.180,88+12,7%4.622,08+25,28%5.195,11+31,75%4.319,27+34,54%5.232,33+29%5.269,75+13,96%
20163.658,81−8,07%4.624,162.747,733.005,9729,28%2.747,7317,99%3.718,5714,65%3.656,4419,63%3.971,986,15%3.572,117,16%3.709,7215,8%3.689,472,91%3.943,162,3%3.210,382,96%4.056,12+18,25%4.624,16+24,12%
20153.979,8−21,42%4.549,413.308,134.250,6911,8%3.350,6739,09%4.356,9127,31%4.549,418,38%4.232,3717,46%4.311,958,55%4.405,942,84%3.799,9617,2%4.035,8224,34%3.308,133.430,13.725,69
20125.064,61−3,88%5.993,984.534,924.819,18,91%5.501,31+36,15%5.993,98+0,19%4.965,727,42%5.127,46+7,34%4.715,152,86%4.534,927,61%4.589,4815,78%5.334,348,26%···
20115.268,91+31,13%5.982,554.040,775.290,44+43,25%4.040,77+14,46%5.982,55+28,69%5.363,91+19,82%4.776,76+18,32%4.853,86+26,66%4.908,4+41,51%5.449,53+50,85%5.814,89+46,4%5.317,34+52,7%5.846,23+31,12%5.582,29+11,58%
20104.017,94·5.003,073.468,583.693,233.530,294.648,874.476,724.037,163.832,243.468,583.612,493.971,893.482,114.458,655.003,07

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế