HS30 - Dược phẩm

HS30 - Dược phẩm kỳ 06-2026 đạt 3.788,33 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS30 - Dược phẩm3.788,333.555,513.673,254.198,332.445,923.201,363.794,263.228,213.501,83.815,04
HS72 - Sắt thép2.620,042.643,182.687,232.664,562.205,872.437,692.629,52.383,242.426,412.853,37
HS38 - Sản phẩm hóa chất khác2.342,042.191,812.359,752.504,211.629,572.182,562.171,162.060,982.021,212.239,31

HS30 - Dược phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.477,12+3,27%4.198,332.445,923.201,36+23,18%2.445,9217,94%4.198,33+18,48%3.673,25+9,47%3.555,51+1,65%3.788,33+16,76%······
20253.367,05−4,6%3.815,042.5992.59924,86%2.980,79+15,72%3.543,588,7%3.355,5112,54%3.497,662,89%3.244,4413,85%3.515,140,94%3.329,177,03%3.815,04+14,1%3.501,86,83%3.228,215,32%3.794,26+5,58%
20243.529,56−1,68%3.881,452.575,873.458,640,05%2.575,8734,81%3.881,4512,38%3.836,444,68%3.601,65,84%3.766,05+15,67%3.548,6+1,51%3.580,73+9,59%3.343,592,32%3.758,54+16,12%3.409,562,09%3.593,66+11,47%
20233.589,72+8%4.429,963.224,013.460,21+20,28%3.951,25+35,1%4.429,96+35,74%4.024,59+57,93%3.824,9210,06%3.255,9719,59%3.495,834,84%3.267,4914,66%3.423,1+8,93%3.236,77+23,11%3.482,5+2,28%3.224,012,02%
20223.323,75−4,72%4.252,832.548,272.876,79,1%2.924,77+14,86%3.263,6125,87%2.548,2716,85%4.252,83+30,75%4.049,16+12,89%3.673,67+2,81%3.828,82+13,02%3.142,6121,55%2.629,1919,04%3.404,913,08%3.290,5211,4%
20213.488,54+19,9%4.402,332.546,283.164,51+63,14%2.546,286,86%4.402,33+25,97%3.064,49+3,02%3.252,69+25,68%3.586,82+20,77%3.573,17+20,28%3.387,78+10,13%4.005,92+20,64%3.247,51+34,21%3.917,23+17,65%3.713,73+19,9%
20202.909,59+3,9%3.494,861.939,71.939,727,89%2.733,88+54,09%3.494,86+20,19%2.974,643,03%2.588,0611,08%2.970,05+18,61%2.970,7+7,17%3.076,19+9,44%3.320,5+18,03%2.419,7519,53%3.329,42+6,63%3.097,313,98%
20192.800,44+20,31%3.225,711.774,222.689,8+28,45%1.774,22+21,25%2.907,89+15,67%3.067,68+40,68%2.910,42+13,8%2.504,15+4,76%2.772,02+14,61%2.810,82+17,1%2.813,34+21,97%3.007,01+32,78%3.122,26+15,45%3.225,71+22,32%
20182.327,59+10,12%2.704,421.463,322.093,99+17,7%1.463,32+0,94%2.513,86+6,12%2.180,55+25,75%2.557,44,58%2.390,263,81%2.418,7+27,25%2.400,31+4,16%2.306,54+12,02%2.264,58+25,23%2.704,42+16,34%2.637,2+6,72%
20172.113,74+22,11%2.680,081.449,711.779,02+42,59%1.449,71+32,26%2.368,93+23,23%1.734,07+12,18%2.680,08+59,46%2.485,03+31,97%1.900,711,36%2.304,43+32,53%2.059,03+4,84%1.808,29+11,87%2.324,49+11,85%2.471,13+19,3%
20161.730,95+8,04%2.078,31.096,151.247,622,77%1.096,15+8,22%1.922,34+12,55%1.545,785,61%1.680,68+10,29%1.883,09+7,33%1.926,86+8,7%1.738,76+19,95%1.963,95+16,55%1.616,45+6,29%2.078,3+16,41%2.071,41,01%
20151.602,17+51,13%2.092,51.012,91.283,21+72,68%1.012,97,77%1.708,05+39,54%1.637,61+114,8%1.523,94+32,57%1.754,51+44,2%1.772,61+57,28%1.449,61+23,99%1.685,02+60,34%1.520,851.785,272.092,5
20121.060,11+23,03%1.224,03743,11743,113,91%1.098,19+124,7%1.224,03+40,77%762,41+0,01%1.149,54+22,46%1.216,71+40,82%1.127,02+18,03%1.169,09+14,4%1.050,92+8,55%···
2011861,68+42,83%1.049,96488,73773,36+74,94%488,73+40,3%869,52+26,39%762,32+49,59%938,7+69,68%864+32,87%954,84+40,75%1.021,93+56,42%968,11+30,6%694,6+23,82%954,11+43,24%1.049,96+40,33%
2010603,31·748,21348,34442,06348,34687,94509,61553,22650,27678,4653,33741,27560,98666,08748,21

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế