HS29 - Hóa chất hữu cơ

HS29 - Hóa chất hữu cơ kỳ 06-2026 đạt 10.031,05 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS29 - Hóa chất hữu cơ10.031,059.931,659.379,38.695,066.259,57.390,747.723,527.322,876.152,967.082,99
HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao7.791,866.237,175.660,183.981,714.673,696.251,775.605,675.329,525.665,776.707,57
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường8.156,897.518,237.225,86.365,695.966,597.213,967.532,067.009,696.063,396.636,92

HS29 - Hóa chất hữu cơ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20268.614,55+22,89%10.031,056.259,57.390,741,09%6.259,5+6,94%8.695,06+13,34%9.379,3+29,85%9.931,65+40,47%10.031,05+47,18%······
20257.009,95+1,83%7.723,525.853,317.471,82+7,45%5.853,31+11,82%7.671,671,27%7.223,39+1,66%7.070,181,95%6.815,65,49%6.881,180,88%6.849,961,31%7.082,99+8,77%6.152,963,91%7.322,87+7,4%7.723,52+2,96%
20246.883,7+6,04%7.769,965.234,466.953,676,7%5.234,4618,16%7.769,96+5,43%7.105,45+5,23%7.211,01+8,12%7.211,52+14,36%6.942,56+13,44%6.940,72+17,38%6.512,09+1,72%6.403,14+10,97%6.818,6+11,6%7.501,26+12,97%
20236.491,78−23,38%7.452,995.769,987.452,9921,59%6.395,717,23%7.369,7422,53%6.752,5219,57%6.669,2735,81%6.306,0638,69%6.120,0837,5%5.913,128,48%6.401,8917,66%5.769,9820,46%6.110,116,68%6.639,95,82%
20228.472,4+23,21%10.390,296.547,299.505,71+64,04%6.894,1+39%9.512,9+39,31%8.395,3+21,35%10.390,29+52,34%10.285,13+54,35%9.791,39+61,9%8.267,57+23,48%7.774,9+13,04%7.253,93+6,53%6.547,2923,04%7.050,3526,52%
20216.876,56+44,89%9.595,184.959,755.794,78+13,93%4.959,75+101,97%6.828,45+9,09%6.918,1+28,09%6.820,56+30,27%6.663,46+41,28%6.047,89+32,83%6.695,74+53,72%6.877,9+58,13%6.809,47+61,59%8.507,43+74,45%9.595,18+76,06%
20204.746,16+0,31%6.259,632.455,665.086,071,19%2.455,6636,77%6.259,63+8,8%5.400,99+18,77%5.235,641,69%4.716,555,98%4.553,27,46%4.355,864,9%4.349,46+0,89%4.214,02+2,96%4.876,85+13,27%5.449,97+11,31%
20194.731,64−4,99%5.753,433.883,775.147,07+5,34%3.883,7712,76%5.753,43+10,22%4.547,5411,42%5.325,520,55%5.016,530,06%4.920,13+3,05%4.580,276,43%4.311,0315,41%4.092,8410,49%4.305,5317,44%4.896,024,78%
20184.980,14+20,16%5.355,014.451,624.886,08+20,94%4.451,62+49%5.219,99+22,07%5.133,96+23,44%5.355,01+23,73%5.019,64+19,1%4.774,28+19,91%4.894,96+20,47%5.096,49+34,82%4.572,44+18,25%5.215,18+13,45%5.142,035,51%
20174.144,68+17,96%5.441,72.987,634.040,15+11,77%2.987,63+6,45%4.276,16+11,87%4.158,91+16,14%4.328,14+13,86%4.214,75+18,01%3.981,43+8,79%4.063,17+13,15%3.780,31+21,5%3.866,74+23,12%4.597,04+27,28%5.441,7+41,26%
20163.513,67−1,18%3.852,132.806,713.614,738,61%2.806,7117,22%3.822,6+9,67%3.580,856,72%3.801,414,24%3.571,460,75%3.659,78+1,21%3.590,93+8,29%3.111,254,81%3.140,562,99%3.611,66+14,06%3.852,13+0,75%
20153.555,55+5,4%3.969,873.166,583.955,42+24,88%3.390,58+18,35%3.485,677,25%3.838,87+6,93%3.969,87+7,72%3.598,33+1,26%3.615,91+12,58%3.316,04+4,27%3.268,542,39%3.237,293.166,583.823,52
20123.373,38+2,97%3.758,212.864,933.167,273,8%2.864,93+25,56%3.758,214,97%3.590,240,43%3.685,29+3,67%3.553,44+3,71%3.211,979,64%3.180,362,29%3.348,71+10,55%···
20113.276,08+24,92%3.954,672.281,713.292,47+39,05%2.281,71+12,16%3.954,67+37,87%3.605,76+38,68%3.554,71+27,13%3.426,43+23,32%3.554,7+25,66%3.255,01+27,1%3.029,05+20,24%2.899,86+25,07%3.140,75+13,94%3.317,86+9,14%
20102.622,49·3.040,062.034,422.367,882.034,422.868,362.600,132.796,112.778,62.828,932.561,062.519,272.318,682.756,413.040,06

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế