HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột

HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột kỳ 06-2026 đạt 125,33 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột125,33144,2221,38256,11156,74231,82229,41182,68157,51157,57
HS94 - Đồ nội thất, giường tủ184,03155,55165,01153,18121,2168,81242,63159,65180,1181,08
HS09 - Cà phê, chè, gia vị176,52235,22267,43193,98116,62244,9240,53192,61154,46194,4

HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026189,26+4,1%256,11125,33231,82+38,82%156,7419,75%256,11+7,08%221,38+14,68%144,222,4%125,3333,14%······
2025181,8−4,43%239,18140,05166,996,5%195,3+19,22%239,185,17%193,0414,82%185,82+35,64%187,45+48,04%146,6416,55%140,0535,05%157,5720,49%157,513,9%182,680,3%229,4112,2%
2024190,24+10,05%261,28126,62178,6+19,98%163,8214,76%252,21+35,29%226,63+93,32%136,99+24,67%126,62+21,68%175,73+51,46%215,63+26,26%198,183,86%163,8916,89%183,2331,21%261,28+0,78%
2023172,87−17,54%266,36104,06148,8634,63%192,17+8,64%186,4229,15%117,2362,21%109,8844,8%104,0646,08%116,0327,94%170,79+23,32%206,13+1,56%197,21+14,52%266,36+10,51%259,27+12,77%
2022209,63+28,51%310,22138,5227,7+44,93%176,88+47,13%263,1+27,65%310,22+45,26%199,05+51,26%192,97+63,15%161,01+22,8%138,5+0,18%202,97+14,46%172,21+2,52%241,03+17,07%229,92+20,97%
2021163,13+35,94%213,57118,28157,11+106,41%120,22+21,14%206,12+36,52%213,57+35,96%131,614,02%118,28+4,7%131,12+70,02%138,25+42,58%177,34+51,9%167,98+50,77%205,89+69,02%190,07+14,13%
2020120+8,95%166,5376,1276,1249,68%99,24+3,14%150,98+43,51%157,08+1,57%153,05+27,1%112,97+39,33%77,12+2,83%96,96+2,67%116,75+6,37%111,41+25,76%121,82+13,63%166,53+20,76%
2019110,15+12,11%154,6675151,27+12,7%96,22+3,51%105,28,9%154,66+56,05%120,42+41,67%81,08+10,13%750,72%94,44+10,42%109,76+8,06%88,598,27%107,218,55%137,91+35,06%
201898,24+21,48%134,2273,62134,22+62,54%92,96+26,66%115,48+9,83%99,11+33,83%85+37,2%73,62+4,41%75,546,28%85,53+23,16%101,57+35,47%96,57+37,31%117,23+24,57%102,119,95%
201780,87+8,76%113,3961,9582,58+4,55%73,39+41,8%105,15+13,05%74,0625,87%61,9511,85%70,51+16,09%80,6+58,13%69,44+19,05%74,97+9%70,34+4,58%94,1+18,59%113,39+0,43%
201674,36−6,28%112,9150,9778,9910,29%51,768,41%93,013,17%99,915,93%70,2811,94%60,7420,16%50,9734,38%58,33+1,3%68,7810,17%67,25+23,21%79,35+17,72%112,91+9,67%
201579,34+74,53%118,8354,5888,04+238,02%56,51+92,61%96,05+108,15%118,83+142,41%79,81+42,13%76,08+64,32%77,67+60,39%57,58+9,42%76,57+38,99%54,5867,41102,95
201245,46+0,95%56,1626,0526,0552,1%29,34+29,83%46,1417,27%49,0226,28%56,165,14%46,3+10,3%48,43+61,61%52,62+32,24%55,09+14,71%···
201145,03+19,61%66,522,654,37+72,82%22,622,16%55,77+21,89%66,5+65,87%59,2+36,68%41,97+30,69%29,979,28%39,79+76%48,02+32,5%40,68+25,14%47,39+6,46%34,1344,18%
201037,65·61,1522,6131,4629,0345,7640,0943,3132,1233,0322,6136,2432,5144,5261,15

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế