HS09 - Cà phê, chè, gia vị

HS09 - Cà phê, chè, gia vị kỳ 06-2026 đạt 176,52 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS09 - Cà phê, chè, gia vị176,52235,22267,43193,98116,62244,9240,53192,61154,46194,4
HS54 - Sợi filament nhân tạo146,93137,32161,32159,57103,83129,35165,26140,63139,31148,46
HS49 - Sách báo, ấn phẩm in132,35141,24140,71138,15101,87157,44151,23127,46140,48175,42

HS09 - Cà phê, chè, gia vị theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026205,78−11,87%267,43116,62244,9+54,09%116,6231,31%193,9833,9%267,4326,42%235,2223,85%176,5239,09%······
2025233,5+33,46%363,47154,46158,9325,36%169,79+7,45%293,47+13,92%363,47+31,25%308,89+53,25%289,82+119,98%231,81+42,47%203,83+29,86%194,4+45,41%154,46+23,81%192,61+57,07%240,53+50,39%
2024174,96+16,68%276,93122,62212,94+148,22%158,01+29,58%257,61+28,67%276,93+111,86%201,56+1,32%131,7541,55%162,71+1,38%156,96+37,04%133,71,32%124,767,19%122,6217,66%159,93+12,24%
2023149,94+14,73%225,485,7985,7910,55%121,94+117,94%200,2+88,68%130,71+7,73%198,93+49,64%225,4+92,23%160,5+20,88%114,5436,94%135,4830,72%134,4219,31%148,92+6%142,49+17,06%
2022130,69−6,71%195,5655,9595,930,62%55,9526,74%106,1130,54%121,3439,55%132,9424,8%117,2613,32%132,78+29,58%181,62+38,71%195,56+37,48%166,58+25,81%140,494,92%121,7216,08%
2021140,08+35,87%200,7476,37138,22+165,78%76,374,78%152,75+87,87%200,74+96,62%176,78+65,3%135,28+21,82%102,470,45%130,94+27,09%142,25+20,56%132,41+33,79%147,76+16,92%145,046,02%
2020103,1+29,95%154,3352,0152,0121,12%80,21+153,68%81,31+25,59%102,1+4,77%106,94+8,9%111,05+28,79%102,93+21,74%103,036,47%117,99+24,43%98,97+14,06%126,38+103,44%154,33+122,04%
201979,34+50,21%110,1631,6265,93+29,02%31,6221,19%64,74+33,09%97,45+89,47%98,2+77,24%86,23+118,33%84,55+71,81%110,16+92,71%94,82+20,98%86,77+56,97%62,12+33,95%69,5+13,46%
201852,82+34,22%78,3839,551,1+55,67%40,12+7,81%48,64+50,7%51,43+54,1%55,41+13,04%39,517,5%49,21+7,37%57,16+9,56%78,38+104,72%55,28+76,89%46,37+28,31%61,26+70,22%
201739,35−29,19%52,1731,2532,8212,52%37,21+20,64%32,2819,74%33,3813,61%49,019,58%47,87+1,18%45,8324,19%52,1727,07%38,2942,6%31,2535,62%36,1439,84%35,9967,54%
201655,57+67,78%110,8530,8437,52+41,97%30,84+74,14%40,22+69,47%38,63+35,91%54,21+78,69%47,31+43,22%60,45+45,03%71,54+98,39%66,7+60,5%48,54+43,81%60,08+40,77%110,85+163,46%
201533,12+42,55%42,6817,7126,43+48,14%17,71+17,63%23,73+8,62%28,43+6,72%30,34+10,19%33,04+30,33%41,68+83,41%36,06+35,23%41,56+63,11%33,7542,6842,07
201223,24+19,91%27,5315,0617,845,33%15,06+10,53%21,85+46%26,64+45,14%27,53+15,7%25,3524,32%22,73+14,69%26,66+36,09%25,48+54,72%···
201119,38+55,03%33,513,2718,85+94,7%13,62+84,33%14,96+50,35%18,35+47,53%23,8+162,96%33,5+172,36%19,82+51,53%19,59+50,69%16,47+3,32%13,271,81%18,26+18,98%22,06+20,46%
201012,5·18,317,399,687,399,9512,449,0512,313,081315,9413,5215,3518,31

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế