HS04 - Sữa, trứng, mật ong

HS04 - Sữa, trứng, mật ong kỳ 06-2026 đạt 713,94 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS04 - Sữa, trứng, mật ong713,94663,88777,96822,86640,25723,25822,99680,42511,46575,71
HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi809,51759,24773,98790,1495,76646,19553,62538,75581,86588,14
HS21 - Chế phẩm ăn được khác660,55630,06626,98649,45486,59583,24682,31698,56738,83810,25

HS04 - Sữa, trứng, mật ong theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026723,69+7,81%822,86640,25723,251,71%640,2513,85%822,86+12,91%777,96+9,9%663,882,03%713,94+12,55%······
2025671,28+11,35%822,99511,46735,82+5,81%743,14+41,29%728,77+17,58%707,91+11,75%677,63+12,05%634,33+1,97%703,2+12,48%533,98+1,41%575,71+17,4%511,46+5,29%680,42+8,03%822,99+6,21%
2024602,84−9,99%774,84485,74695,448,74%525,9727,77%619,7822,05%633,499,35%604,7518,42%622,118,35%625,210,95%526,5517,29%490,3815,35%485,746,57%629,83+15,46%774,84+36,84%
2023669,73−15,81%795,06519,87762,0750,8%728,154,17%795,061,93%698,811,02%741,277,8%761,87+13,55%702,064,86%636,612,79%579,2715,06%519,8717,06%545,4819,32%566,2520,63%
2022795,49−1,52%1.548,83626,811.548,83+20,79%759,86+36,28%810,678,71%785,35+0,75%803,9711,79%670,9416,44%737,9515,87%729,9915,68%681,98+9,61%626,81+2,04%676,0918,74%713,42+8,13%
2021807,75+32,99%1.282,26557,561.282,26+37,49%557,569,99%888,02+67,51%779,48+36,37%911,43+82,24%802,97+47,8%877,21+37,93%865,78+62,96%622,17+13,41%614,26+9,6%832,06+29,54%659,761,93%
2020607,38+14,79%932,6500,12932,67,36%619,42+63,38%530,12+25,32%571,59+15,24%500,12+3,57%543,28+17,81%635,97+26,12%531,27+0,42%548,58+28%560,48+30,51%642,33+4,3%672,73+13,35%
2019529,13+13,36%1.006,69379,131.006,69+9,89%379,13+4,89%423,02+9,59%496,02+21,86%482,871,09%461,14+12,88%504,25+2,05%529,071,84%428,57+23,48%429,45+20,69%615,88+30,71%593,5+39,07%
2018466,77+10,48%916,08347,09916,08+59,93%361,479,44%385,99+2,28%407,04+15,11%488,21+25,5%408,5215,42%494,14+8,91%538,99+3,55%347,097,81%355,83+2,14%471,18+10,58%426,76+15,4%
2017422,5+44,17%572,81348,38572,81+3,24%399,15+58,46%377,37+13,7%353,61+31,53%389,01+41,9%482,99+71,94%453,72+65,08%520,51+99,16%376,47+83,28%348,38+70,97%426,11+38,24%369,82+23,02%
2016293,06+6,46%554,82203,77554,82+22,56%251,898,52%331,9+16,63%268,845,23%274,15+3,32%280,9+16,09%274,847,73%261,35+8,34%205,4114,62%203,77+7,05%308,24+18,6%300,61+11,37%
2015275,29−1,79%452,69190,34452,69+51,09%275,3425,35%284,5723,38%283,68+15,15%265,343,37%241,98+6,19%297,86+13,92%241,2415,46%240,59+28,46%190,34259,9269,91
2012280,31+26,53%371,42187,29299,62+8,87%368,82+69,36%371,42+31,49%246,3722,24%274,58+22,16%227,87+24,06%261,46+41,93%285,34+70,34%187,29+17,47%···
2011221,53+32,92%316,84155,16275,21+68,4%217,78+63,47%282,47+50,36%316,84+96,93%224,78+43,61%183,687,97%184,220,11%167,51+14,66%159,44+23,97%155,16+10,18%232,57+19,61%258,69+26,79%
2010166,66·204,03128,61163,42133,22187,86160,89156,52199,59184,42146,09128,61140,83194,45204,03

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế