HS03 - Thủy sản

HS03 - Thủy sản kỳ 06-2026 đạt 1.875,97 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS03 - Thủy sản1.875,971.976,532.026,91.904,381.757,172.134,282.137,461.870,531.844,551.728,32
HS40 - Cao su và sản phẩm1.703,691.510,91.637,661.884,091.399,191.786,932.104,161.805,041.583,821.731,93
HS33 - Tinh dầu, mỹ phẩm1.5571.281,751.617,051.693,921.149,731.368,81.398,751.210,781.214,291.483,64

HS03 - Thủy sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.945,87+17,29%2.134,281.757,172.134,28+16,84%1.757,17+35,14%1.904,38+27,57%2.026,9+38,35%1.976,53+28,77%1.875,97+23,88%······
20251.659,07+11,41%2.137,461.300,241.826,7+6,34%1.300,24+3,71%1.492,82+10,58%1.465,02+6,03%1.534,97+9,63%1.514,36+10,45%1.634,05+26,82%1.559,76+8,63%1.728,32+14,13%1.844,55+21,27%1.870,53+5,2%2.137,46+15,04%
20241.489,18−4,72%1.858,041.253,761.717,72+31,35%1.253,764,42%1.349,9923,88%1.381,6720,92%1.400,1324,58%1.371,0914,19%1.288,4312,17%1.435,79+2,24%1.514,397,75%1.521,07+0,07%1.778,09+9,86%1.858,04+23,06%
20231.562,98−0,09%1.856,551.307,751.307,7519,45%1.311,7+18,46%1.773,42+50,25%1.747,28+47,61%1.856,55+30,28%1.597,87+12,03%1.467,0116,25%1.404,3421,44%1.641,549,89%1.519,9314,75%1.618,4714,06%1.509,8916,12%
20221.564,43+35,97%1.883,261.107,321.623,46+58,77%1.107,32+59,01%1.180,28+30,36%1.183,68+10,63%1.425,1+36,51%1.426,25+29,16%1.751,68+51,8%1.787,65+48,38%1.821,65+45,38%1.782,86+39%1.883,26+29,33%1.799,98+11,57%
20211.150,54+11,65%1.613,38696,371.022,525,64%696,3713,5%905,4111,98%1.069,925,68%1.043,976,97%1.104,291,08%1.153,97+14,19%1.204,8+69,58%1.253,06+32,72%1.282,62+40,04%1.456,14+41,11%1.613,38+37,71%
20201.030,52−19,77%1.375,04710,481.375,046,31%805,015,95%1.028,67,88%1.134,3512,85%1.122,179%1.116,39+5,66%1.010,5715,55%710,4846,04%944,1230,37%915,933,33%1.031,9428,98%1.171,6230,53%
20191.284,53+32,89%1.686,54855,971.467,67+68,23%855,97+24,26%1.116,64+31,53%1.301,67+29,44%1.233,13+24,65%1.056,63+14,92%1.196,69+33,67%1.316,61+35,34%1.355,98+19,44%1.373,7+26,95%1.453,13+32,44%1.686,54+54,47%
2018966,58+43,72%1.135,24688,86872,41+52,03%688,86+45,79%848,93+32,11%1.005,62+70,7%989,26+48,62%919,49+52,06%895,28+32,23%972,8+32,35%1.135,24+40,13%1.082,11+50,54%1.097,18+46,79%1.091,85+30,93%
2017672,56+16,67%833,89472,5573,85+1,96%472,5+11,02%642,58+10,62%589,12+8,08%665,65+25,24%604,68+26,11%677,08+37,82%735,04+14,53%810,12+19,55%718,8+6,57%747,46+15,51%833,89+26,33%
2016576,47+9,32%677,65425,59562,81+11,14%425,59+10,53%580,9+6,1%545,0613,19%531,48+9,21%479,49+4,47%491,271,25%641,77+30,93%677,65+2,45%674,48+25,89%647,08+26,39%660,08+6,69%
2015527,33+17,98%661,43385,04506,41+45,18%385,048,16%547,52+0,95%627,9+44,68%486,64+6,69%458,98+10,72%497,48+16,48%490,18+7,88%661,43+25,73%535,77511,98618,68
2012446,96−3,97%542,37348,81348,8120,79%419,25+55,9%542,37+15,21%433,994,29%456,12+9,45%414,54+18,81%427,11+9,47%454,3610,61%526,0917,35%···
2011465,43+27,78%636,49268,92440,34+34,83%268,923,17%470,75+15,41%453,45+30,15%416,74+27,2%348,92+23,64%390,15+36,1%508,28+40,25%636,49+49,47%554,91+47,51%537,71+9,61%558,44+21,69%
2010364,25·490,55277,73326,59277,73407,88348,42327,62282,2286,66362,41425,84376,19490,55458,89

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế