HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ

HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ kỳ 06-2026 đạt 2.363,58 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ2.363,581.966,651.967,371.980,471.887,412.643,261.574,651.481,582.018,142.240,1
HS47 - Bột giấy, giấy phế liệu1.790,611.816,821.930,271.953,981.598,351.890,051.808,221.884,141.539,981.728,5
HS08 - Trái cây và quả hạch2.181,362.458,981.695,66825,041.286,12.380,081.873,021.232,081.457,112.001,35

HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.134,79+14,2%2.643,261.887,412.643,26+17,85%1.887,41+9,95%1.980,47+6,64%1.967,37+10,81%1.966,65+14,01%2.363,58+27,06%······
20251.869,38−1,48%2.242,871.481,582.242,87+0,66%1.716,67+2,74%1.857,124,66%1.775,392,37%1.724,917,46%1.860,23+9,51%1.990,2+10,89%1.950,65+2,56%2.240,1+24,88%2.018,14+8,94%1.481,5827,4%1.574,6526,99%
20241.897,39−14,83%2.228,121.670,872.228,1213,42%1.670,8724,35%1.947,9314,71%1.818,5312,61%1.863,9912,74%1.698,7532,73%1.794,7132,16%1.902,0418,87%1.793,7613,61%1.852,541,76%2.040,62+3,11%2.156,78+8,11%
20232.227,84−13,41%2.645,351.885,812.573,35+25,47%2.208,72+16,68%2.283,931,13%2.080,878,49%2.136,1713,33%2.525,111,9%2.645,3511,27%2.344,4723,03%2.076,3528,47%1.885,8132,01%1.979,0830,07%1.994,9228,05%
20222.572,73−2,25%3.046,051.892,932.050,9427,29%1.892,9314,35%2.310,0728,69%2.273,9222,35%2.464,674,9%2.574+2,66%2.981,39+2,74%3.046,05+14,83%2.902,59+13,31%2.773,5+16,92%2.830,02+20,51%2.772,7+13,21%
20212.631,98+4,35%3.239,52.210,12.820,84+8,08%2.210,1+12,16%3.239,5+3,96%2.928,54+9,86%2.591,58+8,35%2.507,334,97%2.901,75+1,44%2.652,63+15,19%2.561,73+12,09%2.372,11+10,45%2.348,45+1,87%2.449,2517,66%
20202.522,38+60,73%3.116,041.970,522.609,87+116,67%1.970,52+132,65%3.116,04+174,65%2.665,63+95%2.391,81+57,44%2.638,37+75,55%2.860,43+70,34%2.302,85+53,08%2.285,5+40,75%2.147,64+24,13%2.305,35+3,05%2.974,51+19,82%
20191.569,37+70,92%2.482,57846,981.204,55+24,34%846,98+26,06%1.134,54+6,18%1.366,97+50,56%1.519,21+54,7%1.502,95+68,6%1.679,28+90,15%1.504,3+59,36%1.623,83+76,27%1.730,1+104,69%2.237,19+134,18%2.482,57+153,57%
2018918,2+16,15%1.068,48671,87968,78+30,23%671,8712,48%1.068,48+25,92%907,9+15,56%982,05+18,35%891,43+28,19%883,12+15,87%943,94+27,46%921,21+37,45%845,21+15,13%955,33+5,42%979,062,33%
2017790,55−7,56%1.002,42670,2743,873,63%767,64+46,16%848,52+10,41%785,661,04%829,7914,43%695,3935,89%762,1825,64%740,5831,18%670,220,06%734,122,87%906,19+11,53%1.002,42+19,23%
2016855,21+50,91%1.084,71525,2771,92+39,38%525,2+51,13%768,54+46,21%793,92+46,62%969,75+92,43%1.084,71+104,84%1.024,93+74,8%1.076,19+89,8%838,41+27,45%755,77+25,99%812,49+34,92%840,74+7,06%
2015566,71+76,45%785,33347,52553,8+85,09%347,52+7,44%525,63+62,25%541,49+82,08%503,95+48,77%529,55+96,52%586,34+89,2%567,01+65,45%657,83+70,57%599,86602,2785,33
2012321,17+13,16%385,66269,47299,210,39%323,46+115,44%323,96+17,65%297,4+75,46%338,74+61,96%269,47+21,56%309,91+26,42%342,7+14,43%385,66+12,29%···
2011283,82+53,15%452,16150,14300,38+99,59%150,14+48,49%275,37+107,83%169,5+18,81%209,16+24,37%221,680,88%245,14+35,08%299,48+70,76%343,45+40,18%330,8+69,87%408,61+78,99%452,16+61,22%
2010185,33·280,47101,11150,5101,11132,49142,67168,17223,64181,48175,39245,01194,73228,29280,47

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế