Robot dịch vụ
Robot dịch vụ kỳ 06-2026 đạt 1.832.415 Bộ, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Robot dịch vụ | 1.832.415 | 1.971.480 | 2.064.572 | 1.928.192 | 1.564.018 | 1.396.667 | 1.551.210 | 1.712.662 | 1.459.525 | 1.489.878 | |
| Linh kiện quang điện tử | 196,53 | 188,15 | 170,3 | 160,98 | 173,26 | 164,46 | 153,83 | 176,72 | 176,71 | 171,68 | |
| Pin mặt trời | 74,2 | 66,19 | 64,94 | 71,62 | 74,44 | 73,49 | 67,94 | 70,87 | 69,86 | 66,38 |
Robot dịch vụ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.949.164,75 | +39,77% | 2.064.572 | 1.832.415 | · | · | 1.928.192+76,4% | 2.064.572+110,06% | 1.971.480+62,08% | 1.832.415+23,91% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1.394.514,7 | +48,54% | 1.712.662 | 982.862 | · | · | 1.093.097+14,02% | 982.862+1,01% | 1.216.396+33,37% | 1.478.832+74,66% | 1.489.878+69,48% | 1.459.525+47,51% | 1.712.662+55,84% | 1.551.210+78,12% | 1.396.667+48,47% | 1.564.018+70,26% |
| 2024 | 938.819 | +26,36% | 1.098.963 | 846.704 | · | · | 958.713+36,91% | 973.048+37,83% | 912.013+30,8% | 846.704+27,77% | 879.091+51,06% | 989.470+39,93% | 1.098.963+1,39% | 870.880+5,45% | 940.712+29,52% | 918.596+24,42% |
| 2023 | 742.956,5 | +39,64% | 1.083.887 | 581.935 | · | · | 700.272+0,88% | 706.001+46,37% | 697.262+31,67% | 662.658+39,05% | 581.935+24,44% | 707.141+65,68% | 1.083.887+59,42% | 825.836+54,64% | 726.289+34,87% | 738.284+50,37% |
| 2022 | 532.049 | −28,69% | 694.150 | 426.813 | · | · | 694.150−7,23% | 482.336−31,39% | 529.558−24,38% | 476.557−41,69% | 467.654−21,55% | 426.813−37,25% | 679.899−3,05% | 534.035−29,11% | 538.496−37,28% | 490.992−45,6% |
| 2021 | 746.083,5 | · | 902.551 | 596.110 | · | · | 748.288 | 703.019 | 700.247 | 817.251 | 596.110 | 680.220 | 701.306 | 753.277 | 858.566 | 902.551 |
6 năm số liệu, đơn vị Bộ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.