Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc kỳ 05-2025 đạt 1.000 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2025 đến 05-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc | |||||||||||
| Mua kỳ hạn 7 ngày | 582,6 | 489,8 | -331,6 | -890,3 | -120,5 | 167,8 | 81,9 | -556,2 | -595,3 | 390,2 | |
| Mua kỳ hạn kỳ hạn khác (buôn đứt) | 300 | -1.000 | -400 | -300 | 600 | 100 | 400 | 500 | 400 | 300 |
Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.000 | · | 1.000 | 1.000 | · | · | · | · | 1.000 | · | · | · | · | · | · | · |
1 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc.