Vị thế dự trữ tại IMF
Vị thế dự trữ tại IMF kỳ Q1-2026 đạt 10,9 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản (Trung Quốc nắm giữ ở nước ngoài) | 11.975,68 | 11.785,98 | 11.614,9 | 11.163,17 | 10.799,92 | 10.224,67 | 10.293,96 | 9.856,81 | 9.719,36 | 9.624,81 | |
| Tài sản dự trữ | 3.751,12 | 3.744,31 | 3.688,94 | 3.627,08 | 3.533,89 | 3.455,56 | 3.571,8 | 3.453,85 | 3.469,44 | 3.449,69 | |
| Vị thế dự trữ tại IMF | 10,9 | 11,18 | 11,23 | 11,29 | 10,11 | 9,76 | 10,15 | 9,75 | 9,85 | 9,75 |
Vị thế dự trữ tại IMF theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,9 | −0,44% | 10,9 | 10,9 | 10,9+7,82% | · | · | · |
| 2025 | 10,95 | +10,9% | 11,29 | 10,11 | 10,11+2,71% | 11,29+15,75% | 11,23+10,64% | 11,18+14,56% |
| 2024 | 9,88 | −1,12% | 10,15 | 9,75 | 9,85−9,8% | 9,75+0,51% | 10,15+5,85% | 9,76+0,11% |
| 2023 | 9,99 | −3,1% | 10,92 | 9,59 | 10,92+4,24% | 9,7−2,62% | 9,59−3,7% | 9,75−10,07% |
| 2022 | 10,31 | −0,33% | 10,84 | 9,96 | 10,47+1,93% | 9,96−3,32% | 9,96−1,43% | 10,84+1,4% |
| 2021 | 10,34 | +8,51% | 10,69 | 10,1 | 10,27+27,3% | 10,3+7,22% | 10,1+4,37% | 10,69−0,71% |
| 2020 | 9,53 | +13,79% | 10,77 | 8,07 | 8,07−4,05% | 9,61+16,72% | 9,68+14,99% | 10,77+27,49% |
| 2019 | 8,38 | +0,72% | 8,44 | 8,23 | 8,41+8,61% | 8,23−3,45% | 8,42−1,13% | 8,44−0,42% |
| 2018 | 8,32 | −7,97% | 8,53 | 7,74 | 7,74−19,54% | 8,53−10,04% | 8,51−6,37% | 8,48+6,7% |
| 2017 | 9,04 | −11,11% | 9,63 | 7,95 | 9,63−10,24% | 9,48−9,23% | 9,09−8,13% | 7,95−17,19% |
| 2016 | 10,16 | +119,49% | 10,72 | 9,6 | 10,72+127,14% | 10,44+128,67% | 9,89+111,04% | 9,6+111,04% |
| 2015 | 4,63 | −26,95% | 4,72 | 4,55 | 4,72−29,16% | 4,57−29,3% | 4,69−28,33% | 4,55−20,12% |
| 2014 | 6,34 | −14,28% | 6,66 | 5,69 | 6,66−15,3% | 6,46−13,94% | 6,54−8,52% | 5,69−19,35% |
| 2013 | 7,4 | −15,97% | 7,87 | 7,06 | 7,87−16,98% | 7,5−15,29% | 7,15−17,74% | 7,06−13,64% |
| 2012 | 8,8 | −8,68% | 9,48 | 8,17 | 9,48−4,18% | 8,86−8,99% | 8,69−4,92% | 8,17−16,45% |
| 2011 | 9,64 | +50,68% | 9,89 | 9,14 | 9,89 | 9,73 | 9,14 | 9,78+52,97% |
| 2010 | 6,4 | +45,97% | 6,4 | 6,4 | · | · | · | 6,4+45,97% |
| 2009 | 4,38 | +115,8% | 4,38 | 4,38 | · | · | · | 4,38+115,8% |
| 2008 | 2,03 | +141,64% | 2,03 | 2,03 | · | · | · | 2,03+141,64% |
| 2007 | 0,84 | −22,19% | 0,84 | 0,84 | · | · | · | 0,84−22,19% |
| 2006 | 1,08 | −22,36% | 1,08 | 1,08 | · | · | · | 1,08−22,36% |
| 2005 | 1,39 | −58,1% | 1,39 | 1,39 | · | · | · | 1,39−58,1% |
| 2004 | 3,32 | · | 3,32 | 3,32 | · | · | · | 3,32 |
23 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc.