Khu vực phi tài chính: công cụ nợ
Khu vực phi tài chính: công cụ nợ kỳ Q1-2026 đạt 258,64 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp vào Trung Quốc | 4.072,17 | 3.981,86 | 3.875,91 | 3.855,27 | 3.791 | 3.745,11 | 3.716,64 | 3.607,02 | 3.625,34 | 3.664,39 | |
| Đầu tư trực tiếp: vào khu vực phi tài chính | 3.844,27 | 3.757,7 | 3.661,34 | 3.639,81 | 3.583,48 | 3.538,76 | 3.505,88 | 3.403,49 | 3.426,62 | 3.464,64 | |
| Khu vực phi tài chính: công cụ nợ | 258,64 | 262,42 | 261,61 | 264,38 | 265,34 | 256,56 | 261,24 | 259,19 | 261,56 | 275,62 |
Khu vực phi tài chính: công cụ nợ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 258,64 | −1,82% | 258,64 | 258,64 | 258,64−2,53% | · | · | · |
| 2025 | 263,44 | +1,46% | 265,34 | 261,61 | 265,34+1,45% | 264,38+2% | 261,61+0,14% | 262,42+2,28% |
| 2024 | 259,64 | −8,4% | 261,56 | 256,56 | 261,56−10,55% | 259,19−10,55% | 261,24−5,34% | 256,56−6,92% |
| 2023 | 283,44 | −0,87% | 292,41 | 275,62 | 292,41+2,32% | 289,75+1,57% | 275,98−1,28% | 275,62−5,96% |
| 2022 | 285,94 | +4,21% | 293,11 | 279,56 | 285,78+7,48% | 285,29+6,48% | 279,56+1,85% | 293,11+1,35% |
| 2021 | 274,39 | +12,42% | 289,21 | 265,9 | 265,9+7,78% | 267,94+7,91% | 274,5+28,95% | 289,21+7,75% |
| 2020 | 244,07 | +3,63% | 268,41 | 212,88 | 246,7+6,3% | 248,3+7,66% | 212,88−7,6% | 268,41+7,81% |
| 2019 | 235,51 | +10,54% | 248,98 | 230,38 | 232,08+11,06% | 230,62+10,22% | 230,38+11,16% | 248,98+9,8% |
| 2018 | 213,05 | +4,31% | 226,76 | 207,26 | 208,96+1,93% | 209,23+2,24% | 207,26−0,2% | 226,76+13,55% |
| 2017 | 204,26 | · | 207,68 | 199,7 | 205,01 | 204,65 | 207,68 | 199,7 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc.