Nợ (nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc)

Nợ (nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc) kỳ Q1-2026 đạt 7.969,64 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 21:26

Chỉ tiêu này trong bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ (nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc)47.969,647.714,717.600,117.393,377.220,627.047,027.142,476.871,256.791,476.773,96
Đầu tư trực tiếp vào Trung Quốc4.072,173.981,863.875,913.855,273.7913.745,113.716,643.607,023.625,343.664,39
Đầu tư chứng khoán vào Trung Quốc2.392,632.350,712.321,592.160,682.061,381.945,982.021,61.830,991.734,121.697,73

Nợ (nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20267.969,64+6,51%7.969,647.969,647.969,64+10,37%···
20257.482,2+7,46%7.714,717.220,627.220,62+6,32%7.393,37+7,6%7.600,11+6,41%7.714,71+9,47%
20246.963,05+3,37%7.142,476.791,476.791,472,41%6.871,25+2,92%7.142,47+9,31%7.047,02+4,03%
20236.735,93−2%6.959,156.534,396.959,153,5%6.676,234,63%6.534,39+0,71%6.773,960,29%
20226.873,53−3,08%7.211,26.488,47.211,2+6,02%7.000,631,61%6.488,48,82%6.793,97,38%
20217.092,19+19,88%7.335,586.801,476.801,47+24,39%7.115,45+26,2%7.116,25+19,3%7.335,58+11,28%
20205.915,87+6,58%6.592,285.467,85.467,82,14%5.638,14+0,93%5.965,25+8,79%6.592,28+18,85%
20195.550,89+4,2%5.587,375.483,025.587,37+2,87%5.586,34+5,68%5.483,02+4,1%5.546,83+4,16%
20185.327,35+8,12%5.431,345.266,925.431,34+15,55%5.285,92+8,88%5.266,92+4,75%5.325,23+3,88%
20174.927,38+9,15%5.126,294.700,524.700,52+5,55%4.854,62+9,32%5.028,1+10,05%5.126,29+11,59%
20164.514,24−5,41%4.593,964.440,834.453,48,48%4.440,8311,26%4.568,772,71%4.593,96+1,54%
20154.772,62+3,48%5.004,24.524,314.865,99+12,1%5.004,2+9,36%4.695,97+0,82%4.524,317,17%
20144.611,99+17,57%4.873,554.340,74.340,7+16,97%4.575,98+20,91%4.657,7+16,64%4.873,55+15,98%
20133.922,81+13,19%4.202,143.711,063.711,06+9,6%3.784,76+9,7%3.993,28+15,11%4.202,14+18,13%
20123.465,6+14,19%3.557,253.386,143.386,14+20,34%3.450,04+14,85%3.468,95+11,86%3.557,25+10,46%
20113.034,83+14,16%3.220,32.813,852.813,853.004,023.101,163.220,3+21,14%
20102.658,31+23,61%2.658,312.658,31···2.658,31+23,61%
20092.150,5+36,67%2.150,52.150,5···2.150,5+36,67%
20081.573,51+5,62%1.573,511.573,51···1.573,51+5,62%
20071.489,77+26,01%1.489,771.489,77···1.489,77+26,01%
20061.182,24+35,21%1.182,241.182,24···1.182,24+35,21%
2005874,36+25,73%874,36874,36···874,36+25,73%
2004695,41·695,41695,41···695,41

23 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế