Philippines

Philippines kỳ 06-2026 đạt 6.385,4 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Philippines6.385,46.218,25.687,645.178,554.614,954.929,055.197,74.309,234.385,324.389,35
Thụy Sĩ851,96776,48750,54819,06571,54698,5791,21695,96538,54629,21
Chile2.421,351.934,532.027,211.587,071.672,922.194,122.035,392.210,612.080,42.321,28

Philippines theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265.502,3+18,83%6.385,44.614,954.929,05+6,9%4.614,95+46,1%5.178,55+3,56%5.687,64+12,23%6.218,2+21,45%6.385,4+25,63%······
20254.630,29+6,31%5.197,73.158,74.610,72+0,5%3.158,7+7,71%5.000,32+9,72%5.067,69+6,95%5.120,01+7,28%5.082,84+10,24%4.758,12+10,31%4.483,51+6,41%4.389,35+14%4.385,32+0,42%4.309,236,58%5.197,7+10,4%
20244.355,34−0,25%4.772,632.932,574.587,885,43%2.932,5720,72%4.557,2518,22%4.738,452,68%4.772,63+17,61%4.610,77+21,09%4.313,31+4,97%4.213,59+0,24%3.850,337,76%4.366,8+4,24%4.612,53+2,27%4.707,93+8,16%
20234.366,36−16,32%5.572,823.698,894.851,14+5,36%3.698,89+20,95%5.572,82+22,54%4.868,898,69%4.057,926,6%3.807,6136,02%4.108,9431%4.203,6824,05%4.174,3425,4%4.189,0724,73%4.510,2621,77%4.352,8315,86%
20225.217,69+11,99%5.955,273.058,164.604,24+6,41%3.058,163,98%4.547,83+11,56%5.332,51+17,02%5.528,67+16,51%5.951,3+15,33%5.955,27+31,79%5.534,67+11,69%5.595,79+17,58%5.565,56+18,02%5.765,09+1,64%5.173,261,19%
20214.658,94+33,49%5.672,233.184,874.327,04+17,92%3.184,87+112,26%4.076,69+32,62%4.556,75+122,3%4.745,15+89,09%5.160,44+45,46%4.518,63+11,38%4.955,17+12,24%4.759,15+18,18%4.715,68+22,3%5.672,23+26,5%5.235,43+11,58%
20203.490,14+2,74%4.691,971.500,473.669,39+8,94%1.500,4712,84%3.074,017,54%2.049,8436,93%2.509,5126,36%3.547,66+7,14%4.057,06+12,6%4.414,95+30,97%4.027,04+14,56%3.855,84,49%4.484,01+10,74%4.691,97+23,3%
20193.396,99+16,35%4.049,221.721,593.368,12+25,61%1.721,5919,71%3.324,54+42,76%3.250,04+5,23%3.407,87+2,26%3.311,14+9,46%3.603,03+18,78%3.370,9+16,13%3.515,08+10,66%4.037+28,01%4.049,22+20,8%3.805,33+35,04%
20182.919,72+9,27%3.352,012.144,162.681,47+0,57%2.144,16+43,83%2.328,7116,16%3.088,61+16,8%3.332,46+16,53%3.025+17,49%3.033,44+13,39%2.902,8+6,16%3.176,35+25,63%3.153,65+8,56%3.352,01+0,47%2.817,971,92%
20172.672,13+7,45%3.336,21.490,742.666,38+9,75%1.490,74+4,5%2.777,72+15,25%2.644,32+2,82%2.859,76+0,73%2.574,641,46%2.675,16+14,67%2.734,26+5,41%2.528,28+2,29%2.904,87+10,25%3.336,2+18,38%2.873,19+6,37%
20162.486,89+11,89%2.839,141.426,512.429,51+9,66%1.426,5125,68%2.410,1+61,12%2.571,69+30,75%2.839,14+29,12%2.612,76+15,48%2.332,97+6,09%2.593,96+16,33%2.471,721,22%2.634,88+11,62%2.818,26+0,05%2.701,18+7,89%
20152.222,57+63,62%2.816,781.495,822.215,54+87,39%1.919,41+101,5%1.495,821,28%1.966,82+41,31%2.198,8+39,74%2.262,46+65,88%2.198,98+52,84%2.229,77+61%2.502,22+75,91%2.360,482.816,782.503,71
20121.358,38+14,31%1.573,45952,551.182,33+3,94%952,55+42,7%1.515,16+34,72%1.391,89+15,27%1.573,45+28,01%1.363,95+28,23%1.438,74+18,75%1.384,91+5,24%1.422,41+15,18%···
20111.188,28+23,52%1.431,95667,521.137,47+26,9%667,529,34%1.124,68+27,1%1.207,5+23,73%1.229,2+23,31%1.063,686,47%1.211,55+35,5%1.315,93+28,65%1.234,93+29,85%1.246,17+35,99%1.431,95+30,4%1.388,77+34,33%
2010961,99·1.137,23736,33896,35736,33884,91975,93996,821.137,23894,121.022,85951,02916,351.098,131.033,83

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế