Brazil

Brazil kỳ 06-2026 đạt 7.860,6 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Brazil7.860,67.325,647.827,786.098,236.152,026.644,476.174,996.384,685.738,746.423,9
Indonesia9.585,618.492,578.475,446.617,096.857,937.772,18.513,058.049,536.866,447.059,49
Ấn Độ15.602,9313.206,8313.258,5212.188,711.927,713.225,3812.773,2211.059,3810.503,2711.745,5

Brazil theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266.984,79+17,09%7.860,66.098,236.644,47+6,6%6.152,02+50,74%6.098,23+11,37%7.827,78+36,91%7.325,64+13,69%7.860,6+28,93%······
20255.965,41−0,68%6.457,134.081,256.232,99+14,29%4.081,2529,27%5.475,61+11,96%5.717,6+3,86%6.443,246,99%6.096,657,98%6.358,081,8%6.457,1318,42%6.423,9+15,82%5.738,74+0,34%6.384,68+12,48%6.174,99+10,87%
20246.006,15+21,95%7.914,654.890,885.453,52+6,8%5.769,9+76,86%4.890,88+0,91%5.505,25+17,76%6.927,66+47,77%6.625,61+17,13%6.474,94+24,56%7.914,65+42,84%5.546,37+8,91%5.719,37+24,62%5.676,06+9,69%5.569,63+5,67%
20234.925,13−4,34%5.656,863.262,325.106,247,51%3.262,325,82%4.846,82+12,69%4.674,93+10,45%4.688,0314,67%5.656,864,33%5.198,4222,45%5.540,7914,44%5.092,5511,7%4.589,3112,01%5.174,43+16,54%5.270,88+23,89%
20225.148,52+16%6.703,583.464,035.520,91+33,09%3.464,03+2,39%4.300,88+23,05%4.232,59+9,07%5.493,75+34,35%5.913,09+42,92%6.703,58+52,09%6.475,86+23,89%5.767,4+11,06%5.215,57+7,48%4.44012,03%4.254,5321,18%
20214.438,24+52,37%5.397,593.383,294.148,19+16,36%3.383,29+208,6%3.495,18+36,82%3.880,65+64,36%4.089,03+85,23%4.137,48+68,68%4.407,52+55,37%5.227,25+82,48%5.193,04+52,45%4.852,51+38,52%5.047,12+22,36%5.397,59+35,59%
20202.912,81−1,65%4.124,821.096,333.565,05+21,98%1.096,3343,06%2.554,62+3,47%2.361,1310,63%2.207,5626,44%2.452,829,54%2.836,8215,34%2.864,493,19%3.406,34+15,64%3.503,02+21,11%4.124,82+45,14%3.980,7918,38%
20192.961,59+5,57%4.877,271.925,412.922,69+12,8%1.925,4128,54%2.469,03+15,09%2.642,12+11,94%3.001,126,76%2.711,5117,2%3.350,87+17,14%2.958,98+11,9%2.945,62+7,15%2.892,480,6%2.841,97+13,9%4.877,27+71,56%
20182.805,43+16,29%4.097,42.145,312.590,95+8,38%2.694,33+107,41%2.145,31+11,28%2.360,32+14,8%4.097,4+68,51%3.274,86+19,63%2.860,67+9,08%2.644,345,13%2.749,13+3,89%2.909,87+23,53%2.495,088,09%2.842,884,65%
20172.412,54+31,72%2.981,651.299,042.390,55+46,42%1.299,04+10,17%1.927,82+44,7%2.056,04+23,79%2.431,49+42,98%2.737,41+50,02%2.622,49+24,38%2.787,42+23,96%2.646,3+35,51%2.355,52+28,15%2.714,78+21,2%2.981,65+31,88%
20161.831,61−19,82%2.260,951.179,111.632,6645,98%1.179,1157,81%1.332,2940,31%1.660,9721,58%1.700,5929,38%1.824,7421,9%2.108,4618,66%2.248,642,86%1.952,888,2%1.838,16+4,2%2.239,84+35,5%2.260,95+10,36%
20152.284,35−17,23%3.022,531.653,023.022,53+14,83%2.794,99+67,71%2.232,1623,52%2.118,0315,56%2.408,0615,17%2.336,4421,03%2.592,0716,72%2.314,8320,42%2.127,3435,42%1.764,041.653,022.048,74
20122.759,79+3,96%3.294,081.666,562.632,16+13,54%1.666,56+6,74%2.918,62+33,45%2.508,30,88%2.838,789,71%2.958,5+3,83%3.112,43,28%2.908,7213,98%3.294,08+13,72%···
20112.654,78+30,24%3.381,481.561,342.318,18+49,69%1.561,34+17,09%2.186,99+46,44%2.530,69+40,71%3.143,92+67,55%2.849,43+25,75%3.217,95+23,78%3.381,48+39,75%2.896,68+18,96%2.636,77+26,35%2.692,97+26,44%2.440,991,28%
20102.038,34·2.599,681.333,421.548,631.333,421.493,431.798,51.876,412.265,872.599,682.419,752.435,062.086,912.129,762.472,66

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế