Mexico

Mexico kỳ 06-2026 đạt 9.340,86 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Mexico9.340,867.765,888.107,796.568,986.541,857.211,177.408,117.980,377.146,197.320,51
Ả Rập Xê Út4.636,74.088,473.034,282.639,114.358,945.445,085.279,274.100,333.903,554.459,9
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất4.266,593.450,752.384,841.995,85.546,27.770,148.051,476.788,195.629,156.303,81

Mexico theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.589,42+2,16%9.340,866.541,857.211,178,65%6.541,85+24,65%6.568,9811,95%8.107,79+6,37%7.765,880,73%9.340,86+27,56%······
20257.429,04−1,2%8.019,985.248,27.893,73+4,86%5.248,212,76%7.460,27+8,22%7.622,48+0,86%7.822,972,29%7.322,6712,76%7.9033,49%8.019,986,39%7.320,51+0,55%7.146,194,62%7.980,37+13,33%7.408,11+2%
20247.518,98+10,76%8.567,316.015,517.527,8+12,88%6.015,51+33,57%6.893,41,94%7.557,3+9,81%8.006,5+11,44%8.393,83+22,79%8.188,84+12,92%8.567,31+12,29%7.280,57+2,05%7.492,37+11,05%7.041,85+2,3%7.262,51+8,26%
20236.788,24+5,66%7.629,544.503,556.669,033,15%4.503,552,61%7.029,5+19,11%6.882,39+19,23%7.184,4+16,85%6.836,156,79%7.251,811,01%7.629,54+2,37%7.134,18+2,66%6.746,59+10,37%6.883,59+8,29%6.708,13+7,67%
20226.424,55+15,2%7.452,94.624,036.886,12+38,32%4.624,03+13,05%5.901,8+32,59%5.772,25+15,08%6.148,43+21,67%7.334,51+27,76%7.325,59+17,77%7.452,9+18,08%6.949,32+11,79%6.112,69+3,16%6.356,743,55%6.230,231,57%
20215.576,98+49,29%6.590,694.090,394.978,3+23,84%4.090,39+156,36%4.451,18+27,72%5.015,94+47,98%5.053,29+47,1%5.740,89+60,8%6.220+66,77%6.311,86+46,92%6.216,4+51,59%5.925,26+39%6.590,69+45,93%6.329,6+43,01%
20203.735,66−3,35%4.516,361.595,564.019,92+5,98%1.595,5639,38%3.485,124,36%3.389,726,41%3.435,3811,92%3.570,181,51%3.729,7811,33%4.296,132,05%4.100,9212,62%4.262,92+5,87%4.516,36+20,36%4.425,9+7,91%
20193.865,18+5,39%4.692,982.632,193.793,26+22,66%2.632,193,41%3.644,19+25,3%3.621,82+3,82%3.900,14+8,28%3.624,8610,18%4.206,23+5,37%4.386,26+3,06%4.692,98+13,04%4.026,42+4,22%3.752,515,05%4.101,29+4,01%
20183.667,49+22,57%4.255,922.725,233.092,4+14,85%2.725,23+46,64%2.908,42+10,87%3.488,69+26,58%3.601,96+25,09%4.035,58+28,27%3.991,79+26,46%4.255,92+20,86%4.151,5+19,18%3.863,36+28,57%3.952+21,41%3.943,07+11,77%
20172.992,08+10,93%3.527,951.858,472.692,5+4,72%1.858,471,89%2.623,26+13,7%2.756,02+10,35%2.879,55+4,66%3.146,25+15,03%3.156,45+9,14%3.521,31+4,29%3.483,3+15,97%3.004,77+14,77%3.255,15+11,09%3.527,95+26,43%
20162.697,29−4,22%3.376,461.894,332.571,095,09%1.894,3326,13%2.307,21+11,59%2.497,468,51%2.751,2310,17%2.735,25,19%2.892,156,6%3.376,46+1,07%3.003,69+0,02%2.618,1715,95%2.930,11+17,81%2.790,35+2,18%
20152.815,98+24,36%3.340,762.067,642.708,91+44,62%2.564,35+63,88%2.067,644,2%2.729,8+31,95%3.062,74+27,72%2.885,08+21,17%3.096,4+15,69%3.340,76+31,74%3.003,13+10,28%3.114,952.487,242.730,75
20122.264,4+13,3%2.723,21.564,791.873,12+6,91%1.564,79+35,82%2.158,39+13,9%2.068,8+10,93%2.397,98+16,11%2.380,95+19,3%2.676,41+25,28%2.535,95+11,69%2.723,2+23,49%···
20111.998,61+34,18%2.379,541.152,121.752,05+59,01%1.152,12+14,96%1.895,04+49,49%1.865,01+46,36%2.065,29+36,87%1.995,73+28,01%2.136,36+19,22%2.270,59+32,02%2.205,16+27,57%2.202,37+33,08%2.379,54+42,27%2.064,02+29,61%
20101.489,53·1.791,971.002,211.101,861.002,211.267,661.274,251.508,931.559,041.791,971.719,841.728,621.654,921.672,611.592,49

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế