Mỹ

Mỹ kỳ 06-2026 đạt 43.463,83 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Mỹ43.463,8339.023,3536.757,229.443,7330.445,0536.786,6234.170,6233.765,234.911,1234.301,53
Hàn Quốc17.485,117.954,1315.822,515.443,4412.381,0513.653,9313.504,7312.421,3210.784,8412.247,54
Hồng Kông44.439,9840.690,5437.87639.086,6225.639,5133.889,9635.266,4130.902,630.508,7334.566,02

Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202635.986,63+2,82%43.463,8329.443,7336.786,6223,02%30.445,05+9,69%29.443,7326,38%36.757,2+11,41%39.023,35+35,62%43.463,83+13,91%······
202535.000,3−19,97%47.785,0527.756,4547.785,05+12,35%27.756,4511,39%39.992,6+8,65%32.991,5221,1%28.774,8434,52%38.157,6716,13%35.803,0121,68%31.594,0133,12%34.301,5327,03%34.911,1225,15%33.765,228,59%34.170,6230,28%
202443.734,52+4,91%49.010,6131.326,0542.531,332,07%31.326,05+18,22%36.809,4511,67%41.816,590,12%43.943,23+4,66%45.494,14+7,44%45.713,57+8,09%47.238,24+5,08%47.004,84+2,83%46.640,94+8,03%47.285,26+7,24%49.010,61+16,08%
202341.686,91−13,07%45.711,3726.496,9843.428,5115,47%26.496,9832,58%41.672,1411,05%41.867,047,62%41.987,6518,59%42.343,5423,45%42.291,922,3%44.955,299%45.711,379,2%43.173,537,44%44.093,97+8,81%42.221,054,89%
202247.955,6+1,47%55.317,9439.299,0951.379,2+16,87%39.299,09+9,43%46.848,36+22,88%45.318,46+10,13%51.572,74+17,83%55.317,94+20,91%54.427,97+12,97%49.403,692,63%50.342,5210,93%46.643,212,13%40.522,8625,28%44.391,1120,36%
202147.263,05+25,55%56.520,1535.913,3443.960,87+35,29%35.913,34+242,38%38.125,6+51,15%41.150,8+28,46%43.767,37+17,3%45.750,89+15,03%48.177,15+10,35%50.737,29+13,54%56.520,15+28,83%53.081,82+21,26%54.231,1+4,46%55.740,21+19,9%
202037.644,08+7,9%51.918,0210.489,3732.494,9711,4%10.489,3753,85%25.223,4120,89%32.034,11+1,93%37.312,81,17%39.774,17+1,33%43.660,17+12,15%44.688,06+19,59%43.873,11+20,12%43.773,46+22,03%51.918,02+45,53%46.487,34+34,47%
201934.888,67−12,49%39.252,3222.730,336.676,072,08%22.730,328,01%31.883,76+4,23%31.426,8412,6%37.756,033,68%39.252,327,14%38.931,055,62%37.366,6515,61%36.524,4821,71%35.870,6515,98%35.674,822,79%34.571,1414,17%
201839.866,32+11,33%46.650,3230.589,237.456,14+12,31%31.572,66+47,05%30.589,25,15%35.958,63+11,17%39.197,36+12,55%42.269,84+12,78%41.247,51+11,5%44.277,13+13,69%46.650,32+14,02%42.694,6+13,6%46.205,7+10,51%40.276,733,53%
201735.810,22+11,54%41.812,9121.470,0333.351,47+7,6%21.470,033,3%32.248,53+20,43%32.346,23+11,94%34.828,03+11,74%37.480,36+19,71%36.992,41+8,59%38.944,67+8,11%40.913,97+14,74%37.582,29+8,54%41.812,91+14,65%41.751,69+12,61%
201632.105,92−5,85%37.075,9322.201,730.996,8212,03%22.201,724,57%26.777,19+7,66%28.896,4410,84%31.168,5812,5%31.309,3210,56%34.067,532,88%36.024,070,5%35.656,438,5%34.626,846,09%36.470,14+6,44%37.075,93+5,2%
201534.101,16+18,58%38.968,6624.872,835.236,98+32,27%29.434,59+51,85%24.872,813,26%32.408,75+14,9%35.622,9+11,89%35.004,22+12,86%35.078,2+16,21%36.206,26+16,62%38.968,66+22,4%36.872,1334.264,6635.243,73
201228.758,31+6,14%31.837,2819.384,1426.639,4+5,45%19.384,14+22,55%28.673,88+14,05%28.205,27+10,07%31.836,29+22,97%31.016,22+10,58%30.185,39+0,59%31.046,97+2,98%31.837,28+5,54%···
201127.093,44+14,55%30.991,5415.817,5725.262,93+34,69%15.817,573,66%25.141,38+29,9%25.624,9+25,06%25.890,45+7,29%28.048,87+9,77%30.009,06+9,51%30.149,83+12,58%30.166,66+11,61%28.640,01+13,85%30.991,54+16,96%29.378,02+11,91%
201023.651,9·27.402,8216.418,9718.755,7116.418,9719.355,1520.489,6424.132,1925.553,4527.402,8226.781,3927.029,525.155,7726.496,9726.251,28

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế