Nhật Bản

Nhật Bản kỳ 06-2026 đạt 14.358,7 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhật Bản14.358,714.496,7713.839,6814.371,6311.767,2814.375,5913.092,1114.711,2712.993,2713.472,85
Đài Loan (Other Asia, nes)10.014,789.304,659.026,999.078,56.210,98.247,97.596,827.428,356.717,687.061,12
Việt Nam22.706,9522.018,4221.427,6919.769,2512.566,9318.639,518.931,4818.265,6316.609,7516.697,3

Nhật Bản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202613.868,28+5,83%14.496,7711.767,2814.375,590,25%11.767,28+22,33%14.371,63+3,45%13.839,68+4,24%14.496,77+10,91%14.358,7+7,09%······
202513.104,01+3,45%14.711,279.619,0614.411,52+1%9.619,06+0,12%13.892,48+6,66%13.276,85+7,54%13.070,32+6,09%13.408,21+6,41%12.462,12+2,38%12.838,1+6,81%13.472,85+1,71%12.993,275,78%14.711,27+4,47%13.092,11+4,48%
202412.667,36−3,48%14.269,279.607,314.269,27+0,27%9.607,321,31%13.024,776,85%12.345,7710,34%12.319,691,18%12.600,94+1,14%12.172,035,98%12.019,25+0,56%13.246,876,79%13.789,7+6,89%14.082,24+6,03%12.530,494,17%
202313.123,82−8,43%14.231,3611.951,9714.231,3613,33%12.209,27+17,21%13.982,025,2%13.769,97+12,04%12.466,5313,19%12.458,6815,28%12.946,2117,71%11.951,9719,93%14.212,336,44%12.900,3312,89%13.281,577,9%13.075,556,34%
202214.331,82+4,47%16.419,7210.416,4516.419,72+17,87%10.416,456,9%14.748,86+9,56%12.289,989,56%14.360,57+4,12%14.705,75+9,38%15.732,08+19,26%14.926,47+8%15.190,58+6,13%14.809,42+4,21%14.420,675,27%13.961,233,44%
202113.718,86+15,43%15.222,5211.188,2913.930,14+15,29%11.188,29+124,87%13.462,48+6,96%13.589,570,27%13.792,76+3,85%13.444,5+24,05%13.191,38+11,47%13.821,02+18,82%14.313,05+14,77%14.211,42+15,74%15.222,52+12,13%14.459,15+7,61%
202011.884,89−0,44%13.626,54.975,512.082,468,34%4.975,547,04%12.586,040,78%13.626,5+32,51%13.281,42+11,2%10.837,8510,7%11.834,052,13%11.632,20,94%12.471,443,01%12.278,37+5,52%13.575,86+5,38%13.436,95+8,28%
201911.937,04−2,59%13.181,729.394,3513.181,72+5,95%9.394,359,24%12.684,65+9,18%10.283,7615,98%11.943,19+0,91%12.135,86+2,69%12.092,23,63%11.742,65+2,44%12.858,354,67%11.636,037,19%12.882,827,35%12.408,933,08%
201812.254,06+7,13%13.904,5810.351,0612.440,94+1,69%10.351,06+31,29%11.618,523,57%12.239,89+9,48%11.835,9+10,24%11.817,55+6,63%12.548,07+11,99%11.463,16+2,72%13.488,43+13,92%12.537,66+7,38%13.904,58+4,41%12.802,930,73%
201711.438,23+6,06%13.316,677.883,9912.234+9,59%7.883,997,55%12.048,17+8,59%11.179,67+13,48%10.736,7+3,76%11.082,43+5,5%11.204,86+6,7%11.159,24+1,16%11.840,13+0,17%11.675,77+5,35%13.316,67+9,26%12.897,1+14,19%
201610.784,17−4,58%12.187,998.528,2211.163,555,8%8.528,2220,31%11.095,41+9,03%9.851,9311,96%10.347,375,65%10.504,752,67%10.501,255,25%11.031,72+0,44%11.820,516,96%11.082,393,14%12.187,99+3,24%11.294,925,24%
201511.301,37−9,65%12.705,0110.176,0911.850,533,32%10.701,72+2,67%10.176,0925,05%11.190,5512,43%10.967,0511,75%10.792,9311,63%11.082,7212,44%10.983,2510,99%12.705,018,6%11.441,3611.805,3711.919,86
201212.508,19+1,12%13.900,2510.423,2312.258,06+5,96%10.423,23+27,24%13.577,2+3,36%12.778,86+5,42%12.426,61+13,03%12.212,87+0,11%12.657,150,99%12.339,456,67%13.900,25+2,14%···
201112.369,29+22,57%14.171,198.191,8611.568,54+34,73%8.191,86+8,72%13.135,65+37,58%12.121,9+24,06%10.994,03+15,77%12.198,92+20,07%12.783,68+27,23%13.220,95+29,82%13.608,52+21,63%12.646,89+19,61%14.171,19+17,68%13.789,36+15,25%
201010.091,36·12.041,867.535,048.586,177.535,049.547,659.770,79.496,310.159,9610.047,3610.184,2411.188,4410.573,7712.041,8611.964,86

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế