Nga

Nga kỳ 06-2026 đạt 11.432,54 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nga11.432,5410.997,9310.194,679.491,39.334,49.145,6211.789,889.570,68.516,848.871,58
Malaysia13.537,4511.873,6811.248,7510.504,698.303,8910.366,0710.978,668.650,037.589,198.058,75
Úc7.902,217.647,716.697,536.322,976.120,297.299,116.379,548.692,917.181,296.735,96

Nga theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610.099,41+17,06%11.432,549.145,629.145,62+0,17%9.334,4+61,35%9.491,3+22,32%10.194,67+26,01%10.997,93+35,13%11.432,54+38,08%······
20258.627,75−10,17%11.789,885.785,39.130,150,77%5.785,323,79%7.759,45+4,07%8.090,462,48%8.138,5310,32%8.279,8216,23%9.063,729,17%8.536,7216,68%8.871,5820,95%8.516,8422,44%9.570,64,55%11.789,88+4,36%
20249.604,77+3,92%11.297,067.456,269.201,15+14,78%7.591,3+9,75%7.456,2616,06%8.296,6113,19%9.075,191,22%9.883,97+3,86%9.979,152,67%10.245,91+10,34%11.222,83+16,66%10.980,89+26,39%10.026,872,58%11.297,06+5,61%
20239.242,76+46,83%10.696,936.916,758.016,44+9,51%6.916,75+33,4%8.882,94+133,44%9.557,19+154,12%9.186,83+114,81%9.516,7+91,43%10.252,79+53,12%9.285,82+17,52%9.620,43+21,56%8.688,33+18,45%10.292+34,85%10.696,93+22,38%
20226.294,9+12,41%8.740,733.760,917.320,16+54,28%5.185,09+25%3.805,167,75%3.760,9126,09%4.276,78,92%4.971,4916,85%6.695,75+21,86%7.901,37+25,84%7.914,08+20,59%7.334,99+33,94%7.632,4+17,15%8.740,73+8,06%
20215.599,73+33,05%8.088,524.124,994.744,66+6,66%4.148,2+162,94%4.124,99+31,73%5.088,4+28,44%4.695,36+22,96%5.979,06+50,2%5.494,62+12,45%6.278,74+20,51%6.562,6+37,3%5.476,4+16,08%6.515,17+37,02%8.088,52+54,45%
20204.208,71+1,52%5.237,061.577,624.448,48+2,64%1.577,6242,99%3.131,3113,43%3.961,78+5,96%3.818,47+0,05%3.980,660,43%4.886,36+7,1%5.210,22+15,97%4.779,75+5,91%4.717,87+7,22%4.754,87+3,78%5.237,06+6,31%
20194.145,71+3,72%4.926,152.767,164.334,25+12,17%2.767,1622,38%3.617,2+27,34%3.738,86+3,36%3.816,6513,09%3.998,015,04%4.562,36+3,93%4.492,76+5,32%4.513,17+11,65%4.400,06+7,94%4.581,84+10,21%4.926,15+8,39%
20183.997,11+11,99%4.544,682.840,623.863,9+15,85%3.565,16+79,02%2.840,624,42%3.617,44+14,17%4.391,45+18,96%4.210,26+5,77%4.389,78+11,42%4.265,862,72%4.042,12+7,09%4.076,52+16,02%4.157,49+3,14%4.544,68+12,3%
20173.569,17+14,65%4.384,941.991,533.335,33+26,5%1.991,534,9%2.971,96+37,55%3.168,36+19,11%3.691,49+19,68%3.980,54+21,35%3.939,72+19,94%4.384,94+6,22%3.774,34+8,26%3.513,73+11,58%4.031,07+17,08%4.047,06+2,51%
20163.112,98+7,48%4.128,132.094,192.636,636,82%2.094,1916,09%2.160,65+24,79%2.660,11+15,32%3.084,55+27,51%3.280,09+15,27%3.284,882,24%4.128,13+13,86%3.486,232,44%3.149,132,58%3.443,15+25,63%3.948,04+9,79%
20152.896,41−20%3.625,651.731,382.829,7511,52%2.495,9+13,95%1.731,3846,97%2.306,6230,75%2.419,1435,89%2.845,6729,36%3.360,2620,28%3.625,6514,87%3.573,3417,35%3.232,412.740,73.596,06
20123.620,4+11,6%4.323,472.190,33.198,06+7,64%2.190,3+13,62%3.264,73+22,26%3.330,8+13,55%3.773,41+18,52%4.028,41+13,72%4.215,27+9,68%4.259,14+10,12%4.323,47+22,25%···
20113.243,96+31,45%3.867,71.927,822.971,12+62,11%1.927,82+10,96%2.670,3+63,72%2.933,42+53,82%3.183,89+44,45%3.542,49+42,82%3.843,11+19,63%3.867,7+34,11%3.536,58+14,86%3.451,16+23,05%3.462,15+20,59%3.537,74+19,1%
20102.467,87·3.212,461.631,021.832,811.737,331.631,021.907,112.204,22.480,323.212,462.884,043.079,162.804,752.870,922.970,32

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế