Đức

Đức kỳ 06-2026 đạt 12.818,73 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Đức12.818,7311.497,0211.145,9310.247,69.981,0711.789,4110.966,6810.081,019.197,649.974,69
Brazil7.860,67.325,647.827,786.098,236.152,026.644,476.174,996.384,685.738,746.423,9
Indonesia9.585,618.492,578.475,446.617,096.857,937.772,18.513,058.049,536.866,447.059,49

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202611.246,63+14,12%12.818,739.981,0711.789,41+13,87%9.981,07+60,38%10.247,6+11,79%11.145,93+7,61%11.497,02+9,38%12.818,73+27,18%······
20259.855,34+10,47%10.966,686.223,3810.353,5+15,43%6.223,3812,58%9.167+11,7%10.358,03+20,36%10.511,17+21,69%10.079,06+3,59%10.439,53+13,08%10.912,35+7,54%9.974,69+10,86%9.197,64+2,37%10.081,01+15,51%10.966,68+13,02%
20248.921,62+6,46%10.147,457.119,018.969,183,58%7.119,01+10,19%8.206,6710,94%8.605,944,18%8.637,351,86%9.729,67+8,6%9.231,81+9,21%10.147,45+21,47%8.997,17+10%8.984,55+19,85%8.727,6+12,73%9.703,04+12,62%
20238.379,98−13,01%9.3026.460,929.30214,3%6.460,9221,16%9.214,842,46%8.981,57+1,98%8.801,118,13%8.958,8314,83%8.453,3523,93%8.353,7922,38%8.179,0910,83%7.496,2417,99%7.742,0716,25%8.615,951,69%
20229.633,34+1,31%11.111,988.195,2510.854,68+21,18%8.195,25+9,7%9.447+18,5%8.807,018,24%9.579,97+7,8%10.519,17+12,95%11.111,98+18,48%10.762,78+10,32%9.172,575,12%9.140,9610,42%9.244,214,13%8.764,4927,75%
20219.508,39+31,44%12.130,847.470,478.957,32+22,91%7.470,47+218,29%7.972,28+41,06%9.597,73+24,39%8.887,2+5,21%9.312,93+25,21%9.378,78+14,96%9.755,98+28,34%9.667,94+36,96%10.204,06+41,62%10.765,12+28,15%12.130,84+27,75%
20207.234,01+8,8%9.495,932.347,17.287,793,38%2.347,154,34%5.651,6512,73%7.715,81+19,33%8.447,35+27,95%7.437,77+12,61%8.158,53+14,1%7.601,46+12%7.059,04+8,9%7.205,28+6,97%8.400,48+34,88%9.495,93+25,37%
20196.649,09+2,97%7.574,495.140,447.542,85+18,51%5.140,449,34%6.475,94+21,03%6.465,94+7,5%6.602,2+3,55%6.604,851,07%7.150,2+7,08%6.786,753,09%6.481,935,92%6.735,6+0,58%6.227,882,06%7.574,49+2,21%
20186.457,45+8,93%7.410,895.350,916.364,96+8,7%5.670,2+34,42%5.350,913,81%6.014,75+8,74%6.375,65+8,91%6.676,1+7,23%6.677,73+7,46%7.002,92+10,59%6.889,88+17,14%6.696,5+13,03%6.358,85+1,75%7.410,89+1,76%
20175.927,81+9%7.282,94.218,365.855,46+2,69%4.218,36+2,12%5.563,11+16,38%5.531,39+8,09%5.853,94+8,3%6.226,21+11,02%6.213,95+10,78%6.332,36+3,31%5.881,97+8,7%5.924,77+7,72%6.249,3+10,57%7.282,9+17,23%
20165.438,24−5,63%6.212,684.130,685.701,9114,66%4.130,6824,82%4.780,09+13,89%5.117,62,35%5.405,472,65%5.608,212,22%5.609,3511,51%6.129,460,13%5.411,197,08%5.500,243,97%5.652,04+4,51%6.212,688,87%
20155.762,9−0,66%6.817,634.197,136.681,76+14,23%5.494,07+33,15%4.197,1328,59%5.240,928,43%5.552,412,5%5.735,335,33%6.338,93+2,13%6.137,582,94%5.823,32+2,12%5.727,725.408,046.817,63
20125.801,4−8,95%6.345,734.126,185.849,266,32%4.126,18+0,14%5.877,491,42%5.723,167,33%6.345,730,84%6.057,996,17%6.206,5218,45%6.323,7316,14%5.702,5314,87%···
20116.371,98+12,35%7.610,64.120,486.243,72+27,09%4.120,4810,62%5.962,27+27,67%6.175,85+24,97%6.399,57+9,21%6.456,61+13,23%7.610,6+20%7.540,53+20,8%6.698,73+6,29%6.354,44+7,22%6.475,21,61%6.425,72+7,67%
20105.671,6·6.581,064.610,064.912,944.610,064.669,914.941,755.859,955.702,466.342,256.242,016.302,435.926,36.581,065.968,09

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế