Khu vực chưa xác định (Areas, nes)

Khu vực chưa xác định (Areas, nes) kỳ 06-2026 đạt 130,75 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực chưa xác định (Areas, nes)130,75131,99143,21120,28105,35137,93135116,48107,4134,48
Lào370,12418,05402,92432,85313,07331,58435,67426,67403,59416,25
Phần Lan386,62314,49370,24315,24311,13335,65392,41306,78253,08290,3

Khu vực chưa xác định (Areas, nes) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026128,25−9,44%143,21105,35137,9320,21%105,35+11,59%120,2851,7%143,21+20,23%131,99+9,22%130,758,92%······
2025141,62−18,52%24994,41172,87+13,39%94,4110,93%249+133,04%119,1110,01%120,8519,74%143,556,05%179,43+17,23%126,8737,72%134,486,99%107,414,56%116,4814,99%13574,07%
2024173,82+23,9%520,65106152,450,25%106+38,88%106,8531,91%132,36+2,83%150,58+12,83%152,84,71%153,06+14,56%203,7+12,33%144,593,21%125,78,34%137,036,73%520,65+311,58%
2023140,29−62,28%181,3476,33152,8361,65%76,3365,39%156,9245,09%128,7161,48%133,4663,65%160,3559,22%133,6168,5%181,3454,29%149,3961,97%137,1464,61%146,9267,79%126,568,92%
2022371,97+12,79%456,11220,52398,51+50,2%220,529,22%285,8+24,4%334,15+7,55%367,13+10,38%393,19+14,47%424,17+15,71%396,720,69%392,82+9,24%387,52+7,99%456,11+21,63%407,05+9,07%
2021329,79+18,96%399,49229,74265,336,46%242,91+205,84%229,74+2,5%310,68+14,08%332,61+22,66%343,5+16,76%366,57+13,23%399,49+19,54%359,6+5,24%358,84+17,39%374,99+12,34%373,2+41,99%
2020277,23−0,13%341,6879,42283,65+0,85%79,4252,91%224,140,45%272,330,4%271,1611,74%294,19+18,53%323,74+8,34%334,19+21,81%341,68+20%305,69+4,34%333,79+23,31%262,8435,23%
2019277,61+5,09%405,77168,68281,25+22,6%168,6823,03%225,16+23,36%273,41+4,99%307,23+15,48%248,217,54%298,812,96%274,3529,04%284,74+0,73%292,97+18,11%270,681,03%405,77+65,56%
2018264,16+32,79%386,63182,53229,4+29,33%219,15+104,96%182,53+6,42%260,41+27,8%266,05+21,56%268,46+29,75%307,93+36,5%386,63+71,57%282,68+39,26%248,05+25,12%273,49+27,55%245,1+4,24%
2017198,92+10,02%235,12106,92177,37+37,48%106,929,86%171,52+15,22%203,76+2,27%218,871,98%206,9+9,88%225,59+20,1%225,36+14,95%202,99+5,23%198,24+5,3%214,42+15,57%235,12+11,02%
2016180,81−9,83%223,3118,62129,0141,93%118,6245,73%148,87+7,19%199,247,7%223,3+9,17%188,3+4,11%187,854,6%196,0517,53%192,910,31%188,2610,43%185,52+5,14%211,79+12,07%
2015200,52·237,73138,88222,17218,57138,88215,87204,55180,86196,9237,73215,07210,19176,45188,97

12 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế