Trung Quốc xuất khẩu sang khu vực chưa xác định
Trung Quốc xuất khẩu sang khu vực chưa xác định thuộc bảng Xuất khẩu theo quốc gia (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chưa xác định1 | |||||||||||
| Khu vực chưa xác định (Areas, nes) | 151,2 | 130,78 | 131,98 | 143,31 | 120,28 | 105,4 | 137,56 | 135 | 116,48 | 107,4 | |
| ASEAN (10 nước) | 75.558,64 | 78.201,34 | 72.501,8 | 69.498,7 | 63.218,19 | 50.187,82 | 62.345,91 | 66.275,9 | 57.988,11 | 53.158,83 |