Hà Lan

Hà Lan kỳ 06-2026 đạt 9.411,1 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hà Lan9.411,18.664,818.509,137.643,317.292,468.398,068.468,177.844,137.204,828.214,13
Mexico9.340,867.765,888.107,796.568,986.541,857.211,177.408,117.980,377.146,197.320,51
Ả Rập Xê Út4.636,74.088,473.034,282.639,114.358,945.445,085.279,274.100,333.903,554.459,9

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20268.319,81+6,39%9.411,17.292,468.398,06+5,08%7.292,46+37,12%7.643,31+9,42%8.509,13+2,91%8.664,81+5,71%9.411,1+12,98%······
20257.820,03+2,89%8.535,455.318,367.992,22+10,94%5.318,3613,65%6.985,042,85%8.268,4+5,41%8.196,39+7,15%8.329,76+1,68%8.483,460,57%8.535,45+5,59%8.214,13+12,45%7.204,828,96%7.844,13+7,45%8.468,17+8,18%
20247.600,15−8,97%8.532,336.159,037.204,0923,54%6.159,0317,54%7.190,2520,92%7.843,858,5%7.649,8114,35%8.192,193,48%8.532,33+5,49%8.083,48+1,63%7.304,8612,76%7.913,631,3%7.300,246,82%7.828,11,55%
20238.349,52−14,55%9.421,847.469,329.421,844,62%7.469,322,12%9.092,626,59%8.572,946,32%8.930,966,1%8.487,8215,96%8.087,9227,08%7.954,0127,28%8.373,0218,69%8.017,6720,3%7.834,9815,42%7.951,0817,1%
20229.770,8+15,57%11.091,357.630,899.878,66+27,22%7.630,89+12,34%9.734,28+28,57%9.151,75+20,86%9.511,16+29,06%10.099,74+24,07%11.091,35+37,38%10.938,45+22,24%10.297,93+19,12%10.060,23+5,24%9.263,539,48%9.591,6411,05%
20218.454,5+28,41%10.783,366.792,857.764,74+23,72%6.792,85+187,2%7.570,91+44,09%7.572,07+10,25%7.369,46+10,38%8.140,12+29,68%8.073,51+6,96%8.948,59+28,27%8.645,02+23,7%9.559,27+36,94%10.234,03+24,65%10.783,36+25,61%
20206.583,86+6,8%8.585,062.365,26.276,31+5,42%2.365,244,97%5.254,277,06%6.868,19+15,4%6.676,5+14,76%6.276,9+6,28%7.548,48+14,75%6.976,43+9,55%6.988,46+6,94%6.980,520,54%8.210,02+24,51%8.585,06+17,51%
20196.164,9+1,57%7.305,984.297,885.953,353,61%4.297,8811,99%5.653,46+10,79%5.951,47+5,42%5.817,61+4,54%5.9066,68%6.578,07+3,16%6.368,171,13%6.534,96+0,7%7.018,24+5,46%6.593,624%7.305,98+15,92%
20186.069,56+8,5%6.868,694.883,376.176,52+20,78%4.883,37+14,09%5.102,64+9,46%5.645,64+17,65%5.565,09+7,69%6.328,55+13,86%6.376,29+10,37%6.440,89+10,77%6.489,69+10,8%6.654,97+7,28%6.868,69+1,07%6.302,3611,26%
20175.594,19+16,83%7.101,714.280,45.113,83+11,53%4.280,4+17,74%4.661,55+10,19%4.798,61+9,1%5.167,74+28,26%5.558,17+24,75%5.777,42+16,71%5.814,59+10,83%5.857,27+15,98%6.203,38+23,04%6.795,66+17,65%7.101,71+17,18%
20164.788,28−3,35%6.060,493.635,424.585,3516,69%3.635,4219,96%4.230,44+12,08%4.398,180,33%4.029,2513,97%4.455,543,36%4.950,174,16%5.246,35+1,41%5.050,387,27%5.041,865,41%5.775,95+10,48%6.060,49+8,55%
20154.954,45+3,17%5.583,063.774,465.503,84+20,92%4.542,16+25,13%3.774,4621,83%4.412,6510,13%4.683,4711,88%4.610,499,89%5.165,16+0,62%5.173,63+3,93%5.446,56+14,45%5.330,015.227,895.583,06
20124.802,37−3,16%5.314,843.629,944.551,54+3,25%3.629,94+21,37%4.828,77+2,18%4.909,8+2,79%5.314,84+15,96%5.116,37+6,13%5.133,2914,91%4.977,7814,1%4.758,9915,72%···
20114.958,86+19,69%6.032,792.990,844.408,08+22,24%2.990,849,58%4.725,98+32,02%4.776,58+36,51%4.583,16+16,67%4.820,85+11,33%6.032,79+35,6%5.794,63+30,64%5.646,6+18,08%5.114,04+14,41%5.385,21+11,32%5.227,61+16,43%
20104.142,94·4.837,583.307,853.606,053.307,853.579,693.499,073.928,294.330,124.449,124.435,434.782,034.469,944.837,584.490,08

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế