Anh

Anh kỳ 06-2026 đạt 8.887,26 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Anh8.887,267.588,937.580,56.844,196.738,058.129,188.312,726.8676.602,827.727,36
Canada5.262,514.591,564.539,823.670,044.163,064.215,473.996,583.932,873.596,963.516,55
Pháp4.415,244.490,074.395,413.816,683.978,244.532,874.280,573.823,463.647,984.058,97

Anh theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.628,02+7,56%8.887,266.738,058.129,18+12,36%6.738,05+49,61%6.844,19+3,43%7.580,5+9,67%7.588,93+1,74%8.887,26+16,59%······
20257.091,58+7,86%8.312,724.503,797.234,78+15,86%4.503,7915,33%6.616,92+15,77%6.912,08+2,27%7.459,41+15,63%7.622,43+10,81%7.461,02+7,49%7.778,64+10,31%7.727,36+12,36%6.602,825,26%6.867+8,7%8.312,72+12,69%
20246.575,05+1,28%7.376,335.319,216.244,685,94%5.319,21+23,16%5.715,5810,68%6.758,65+8,09%6.450,955,95%6.878,57+9,72%6.940,850,61%7.051,75+2,98%6.877,66,98%6.969,12+8,39%6.317,251,03%7.376,33+3,51%
20236.491,83−3,38%7.393,494.318,846.639,3713,32%4.318,8417,64%6.398,99+4,71%6.252,95+10,27%6.859,21+3,35%6.269,39,93%6.983,497,08%6.847,8112,9%7.393,49+5,43%6.429,497,1%6.3832,78%7.126+10,16%
20226.719−5,6%7.861,665.2447.659,26+21,86%5.24410,53%6.111,23,03%5.670,8214,83%6.636,844,6%6.960,51+1,5%7.515,89+6,48%7.861,66+4,12%7.012,5610,92%6.920,9913,57%6.565,2315,94%6.469,0321,01%
20217.117,47+17,71%8.189,235.861,236.285,17+21,24%5.861,23+298,37%6.302,18+69,79%6.658,2+56,42%6.957,09+33,47%6.857,9+5,75%7.058,619,21%7.550,879,14%7.871,99+6,8%8.007,38+12,93%7.809,85+1,44%8.189,23+2,43%
20206.046,81+16,24%8.310,131.471,315.184,266,32%1.471,3161,81%3.711,821,35%4.256,67,93%5.212,29+9,81%6.485,07+30,26%7.774,38+42,75%8.310,13+37,03%7.371,09+15,44%7.090,75+29,81%7.699,16+60,41%7.994,91+37,54%
20195.202,09+10,4%6.385,033.852,725.534,18+29,22%3.852,721,25%4.719,12+39,27%4.623,3+10,39%4.746,83+5,88%4.978,59+0,39%5.446+10,26%6.064,39+18,22%6.385,03+8,19%5.462,5+5,43%4.799,714,39%5.812,64+12,48%
20184.711,91−0,3%5.901,773.388,424.282,784,99%3.901,63+35,03%3.388,4223,89%4.188,012,02%4.483,23,35%4.959,36,78%4.939,395,21%5.129,845,81%5.901,77+11,44%5.181,16+10,13%5.019,95+3,7%5.167,53+0,69%
20174.726,11+1,78%5.446,442.889,424.507,562,64%2.889,4214,62%4.452,21+21,4%4.274,550,39%4.638,61+4%5.320+14,02%5.211,06+4,62%5.446,442,69%5.295,89+1,64%4.704,64+6,37%4.840,92+0,75%5.131,978,45%
20164.643,4−6,46%5.605,83.384,384.629,8417,91%3.384,3822,03%3.667,26+21,07%4.291,1+4,04%4.459,992,81%4.665,99,37%4.980,864,21%5.596,82+4,05%5.210,6811,63%4.423,0614,35%4.805,09+1,98%5.605,811,64%
20154.963,92+30,78%6.344,353.028,975.640,02+53%4.340,65+91,29%3.028,9714,34%4.124,33+12,11%4.589,01+13,12%5.148,03+27,81%5.200,03+25,45%5.379,11+23,47%5.896,4+33,89%5.164,364.711,86.344,35
20123.795,63+3,2%4.403,822.269,183.686,28+8,93%2.269,18+12,38%3.536,22+4,72%3.678,95+9,53%4.056,91+18,95%4.027,79+16,33%4.144,954,24%4.356,54+0,16%4.403,82+3,23%···
20113.677,75+13,82%4.349,452.019,153.383,96+17,93%2.019,1517,78%3.376,84+35,05%3.358,8+22,17%3.410,73+9,77%3.462,29+4,68%4.328,58+22,05%4.349,45+27,63%4.265,91+11,65%4.020,59+10,8%4.223+13,09%3.933,76+7,93%
20103.231,07·3.820,842.455,882.869,572.455,882.500,462.749,323.107,13.307,523.546,673.407,823.820,843.628,573.734,243.644,89

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế