Bỉ

Bỉ kỳ 06-2026 đạt 4.044,88 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Bỉ4.044,883.322,243.612,092.9802.495,23.111,312.846,42.454,42.954,682.952,3
Oman1.082,16506,9548,27602,81491,97666,71590,16627,97485,03535,54
CHDC Congo704,26663,47551,54616,71561,15645,99654,78500,4471,56469,73

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.260,95+14,94%4.044,882.495,23.111,31+10,14%2.495,2+35,87%2.980+16,6%3.612,09+30,81%3.322,24+3,89%4.044,88+29,6%······
20252.836,98+3,25%3.307,971.836,532.824,824,06%1.836,5315,54%2.555,778,71%2.761,281,83%3.197,83+7,92%3.120,97+12,5%3.230,87+15,12%3.307,97+16,8%2.952,3+3,72%2.954,68+2,8%2.454,4+20,44%2.846,48,42%
20242.747,78+1,3%3.108,212.037,952.944,2614,82%2.174,388,34%2.799,596,41%2.812,765,3%2.963,129,7%2.774,13+12,77%2.806,51+15,69%2.832,11+14,11%2.846,29+18,42%2.874,07+6,21%2.037,9512,03%3.108,21+15,79%
20232.712,5−7,85%3.456,622.316,733.456,62+12,26%2.372,278,59%2.991,45+30,24%2.970,12+28,19%3.281,27+12,14%2.459,9919,04%2.425,9420,96%2.481,8420,73%2.403,4822,97%2.705,9317,98%2.316,7331,58%2.684,412,42%
20222.943,63+18,61%3.386,052.296,923.079,2+32%2.595,09+50,98%2.296,92+11,09%2.316,9+2,08%2.926,08+29,65%3.038,58+33,66%3.069,42+11,64%3.130,944,46%3.120,37+30,67%3.299,04+15,44%3.386,05+19,1%3.065,02+11,55%
20212.481,83+43,51%3.276,961.718,872.332,7+38,28%1.718,87+212,95%2.067,55+56,33%2.269,73+43,99%2.256,83+22,42%2.273,44+33,13%2.749,41+34,05%3.276,96+75,43%2.387,97+26,22%2.857,87+69,78%2.843,02+29%2.747,63+16,05%
20201.729,34+13,81%2.367,66549,241.686,960,47%549,2449,96%1.322,552,35%1.576,28+7,35%1.843,59+13,57%1.707,72+7,31%2.051+20,66%1.867,96+11,88%1.891,98+31,34%1.683,24+20,96%2.203,92+50,65%2.367,66+36,06%
20191.519,53+6,91%1.740,171.097,581.694,86+17,89%1.097,5815,83%1.354,31+18,47%1.468,29+4,13%1.623,26+9,72%1.591,344,36%1.699,84+8,31%1.669,61+7,85%1.440,56+7,31%1.391,56+13,52%1.462,93+7,53%1.740,17+10,81%
20181.421,26+8,37%1.663,921.143,191.437,71+5,15%1.303,99+50,01%1.143,199,43%1.410,09+15,84%1.479,5+11,35%1.663,92+19,57%1.569,42+13,81%1.548,05+4,01%1.342,470,1%1.225,8+9,08%1.360,46+1,67%1.570,473,56%
20171.311,49+6,8%1.628,49869,251.367,32+3,87%869,2512,81%1.262,18+20,19%1.217,25+6,82%1.328,721,55%1.391,57+12,57%1.378,98+5,98%1.488,37+7,26%1.343,78+14,89%1.123,81+4,53%1.338,17+16,09%1.628,49+4,32%
20161.228,01−9,08%1.561,07996,951.316,3421,65%996,9520,5%1.050,19+12,14%1.139,548,74%1.349,66,61%1.236,2311,2%1.301,216,09%1.387,585,12%1.169,6410,7%1.075,1112,87%1.152,663,28%1.561,076,45%
20151.350,69−2,61%1.679,98936,521.679,98+26,35%1.253,95+44,13%936,5232,46%1.248,7118,75%1.445,078,51%1.392,1212,31%1.385,554,67%1.462,5+2,9%1.309,770,61%1.233,851.191,691.668,61
20121.386,95−12,3%1.587,52870,011.329,6415,17%870,016,13%1.386,613,98%1.536,81+2,52%1.579,4713,2%1.587,524,5%1.453,3824,44%1.421,2921,4%1.317,8114,36%···
20111.581,53+32,65%1.923,49926,791.567,34+34,21%926,79+5,22%1.611,97+77,87%1.499,08+53,25%1.819,66+46,07%1.662,26+24,97%1.923,49+33,31%1.808,16+39,08%1.538,72+28,41%1.288,84+24,44%1.751,61+27,67%1.580,48+9,09%
20101.192,22·1.448,74880,851.167,8880,85906,28978,221.245,71.330,091.442,861.300,131.198,321.035,71.371,941.448,74

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế