Ba Lan

Ba Lan kỳ 06-2026 đạt 5.087,55 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ba Lan5.087,554.674,964.478,013.692,833.989,344.325,953.981,863.678,093.460,594.019,3
Kazakhstan3.047,252.862,482.626,241.914,562.037,542.489,763.1882.5082.060,72.565,13
Peru1.965,621.745,641.858,561.419,291.471,841.589,631.604,841.500,991.436,561.385,62

Ba Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.374,77+19,06%5.087,553.692,834.325,95+7,07%3.989,34+69,03%3.692,83+9,19%4.478,01+27,35%4.674,96+23,98%5.087,55+33%······
20253.674,48+10,09%4.168,372.360,154.040,12+19,59%2.360,1516,01%3.381,93+19,08%3.516,19+6,47%3.770,64+12,7%3.825,26+4,73%3.891,29+9,01%4.168,37+13,34%4.019,3+20,6%3.460,59+2,43%3.678,09+14,19%3.981,86+12,37%
20243.337,7+7,77%3.677,792.810,183.378,421,17%2.810,18+34,16%2.839,9618,19%3.302,410,29%3.345,73+8,88%3.652,39+16,98%3.569,53+11,46%3.677,79+10,12%3.332,67+5,46%3.378,62+20,07%3.221,01+14,98%3.543,68+5,66%
20233.096,94−1,8%3.471,472.094,683.418,38+3,73%2.094,6826,28%3.471,47+13,81%3.312,16+24,05%3.072,936,83%3.122,193,76%3.202,4512,9%3.339,958,1%3.160,1510,35%2.813,77+1,37%2.801,294,22%3.353,8+15,33%
20223.153,7+4,28%3.676,922.670,093.295,4+16,78%2.841,49+18,64%3.050,1+25,71%2.670,094,87%3.298,18+24,61%3.244,336,6%3.676,92+17,02%3.634,34+15,01%3.525,16+8,34%2.775,8616,79%2.924,6212,07%2.907,9516,98%
20213.024,26+35,77%3.502,912.395,012.821,96+16%2.395,01+228,94%2.426,37+51,22%2.806,68+42,96%2.646,88+26,37%3.473,51+63,97%3.142,07+29,66%3.159,88+13,31%3.253,66+31,79%3.336+30,35%3.326,14+27,47%3.502,91+19,16%
20202.227,56+11,94%2.939,55728,112.432,69+19,32%728,1148,63%1.604,549,56%1.963,26+16,68%2.094,62+10,84%2.118,342,73%2.423,4+11,71%2.788,74+20,45%2.468,77+11,85%2.559,31+29,14%2.609,42+33,26%2.939,55+29,62%
20191.990,01+14,39%2.315,181.417,262.038,8+20,71%1.417,269,31%1.774,19+31,43%1.682,67+12,05%1.889,71+15,72%2.177,9+18,06%2.169,39+20,4%2.315,18+20,29%2.207,23+5,06%1.981,78+18,02%1.958,19+11,11%2.267,8+11,94%
20181.739,68+16,8%2.100,991.349,891.689+12,72%1.562,8+72,07%1.349,890,22%1.501,76+12,46%1.632,94+17,37%1.844,8+20,14%1.801,76+13,52%1.924,64+12,26%2.100,99+30,94%1.679,25+13,24%1.762,4+7,7%2.025,98+10,96%
20171.489,4+18,36%1.825,79908,251.498,35+21,5%908,258,75%1.352,86+26,27%1.335,33+14,15%1.391,29+16,44%1.535,55+29,81%1.587,12+21,61%1.714,43+10,61%1.604,6+26,99%1.482,92+20,35%1.636,36+17,21%1.825,79+21,28%
20161.258,33+5,26%1.549,95995,331.233,232,47%995,3315,51%1.071,44+35,22%1.169,84+6,22%1.194,89+4,09%1.182,94+0,01%1.305,08+7,93%1.549,95+22,06%1.263,598,4%1.232,130,06%1.396,13+24,97%1.505,47+2,45%
20151.195,41+15,18%1.469,49792,371.264,43+29,36%1.178,02+71,68%792,3716,32%1.101,3+14,94%1.147,88+8,05%1.182,83+9,8%1.209,212,98%1.269,87+3,67%1.379,39+18,76%1.232,861.117,221.469,49
20121.037,9+13,84%1.246,42686,18977,45+4,9%686,18+14,68%946,94+5,32%958,11+13,6%1.062,37+15,11%1.077,23+22,42%1.246,42+24,41%1.224,89+19,15%1.161,49+22,38%···
2011911,75+15,88%1.028,06598,36931,83+21,79%598,3612,3%899,1+25,83%843,37+17,6%922,94+16%879,94+15,12%1.001,86+14,88%1.028,06+17,45%949,05+7,63%887,88+23,35%971,06+23,97%1.027,56+18,07%
2010786,81·881,77682,28765,14682,28714,56717,14795,64764,36872,09875,32881,77719,82783,33870,3

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế