HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường

HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường kỳ 06-2026 đạt 8.156,89 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường8.156,897.518,237.225,86.365,695.966,597.213,967.532,067.009,696.063,396.636,92
HS72 - Sắt thép7.281,016.627,346.109,995.868,114.735,634.505,536.630,846.130,425.887,966.297,93
HS62 - Hàng may mặc không dệt kim6.540,385.427,954.801,33.422,014.806,586.018,875.860,114.744,494.306,434.872,77

HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.074,53+9,62%8.156,895.966,597.213,96+5,87%5.966,59+40,17%6.365,690,57%7.225,8+13,52%7.518,23+19,78%8.156,89+23,05%······
20256.453,63+7,08%7.532,064.256,636.813,89+11,92%4.256,635,93%6.402,45+11,62%6.365,32+11,51%6.276,66+5,38%6.628,83+5,5%6.762,72+10,4%6.695,04+7,4%6.636,92+9,45%6.063,39+0,13%7.009,69+9,44%7.532,06+5,5%
20246.026,71+4,21%7.139,284.525,016.088,03+8,47%4.525,01+2,69%5.736,1110,59%5.708,534,33%5.956,26+2,97%6.283,24+6,22%6.125,64+7,41%6.233,73+7,12%6.064,091,2%6.055,55+17,08%6.405,09+6,84%7.139,28+10,29%
20235.783,43+0,57%6.472,944.406,535.612,698,29%4.406,53+10,08%6.415,21+22,94%5.966,6+19,66%5.784,5+4,09%5.915,165,33%5.702,9110,77%5.819,68,01%6.137,690,24%5.172,287,32%5.995,111,94%6.472,94+2,53%
20225.750,92−28,53%6.391,554.003,146.119,8118,33%4.003,1435,19%5.218,0431,67%4.986,0936,39%5.557,0627,11%6.248,4825,96%6.391,5522,96%6.326,1826,03%6.152,5530,18%5.580,9731,85%6.114,0230,34%6.313,1427,61%
20218.046,37+20,35%8.812,646.176,947.493,18+20,91%6.176,94+118,92%7.636,7+33,82%7.838,01+26,62%7.623,83+6,24%8.439,77+16,78%8.296,1+9,5%8.552,43+18%8.812,64+23,47%8.189,54+20,15%8.776,47+15,05%8.720,78+2,57%
20206.685,57+9,99%8.502,42.821,596.197,45+3,1%2.821,5935,43%5.706,538%6.190,09+10,86%7.175,74+14,67%7.227,14+15,31%7.576,2+16,91%7.248,09+13,11%7.137,53+11,45%6.815,95+13,21%7.628,14+23,57%8.502,4+25,77%
20196.078,24+2,06%6.760,164.370,016.010,85+5,08%4.370,0113,68%6.202,88+8,59%5.583,674,42%6.257,49+6,16%6.267,54+1,67%6.480,14+4,6%6.408,01+1,54%6.404,48+1,47%6.020,38+1,24%6.173,21+2,46%6.760,16+7,62%
20185.955,5+1,2%6.311,445.062,455.720,27+6,45%5.062,45+17,89%5.712,312,05%5.841,76+5,25%5.894,51+2,82%6.164,38+0,9%6.194,9+4,52%6.310,622,04%6.311,441,52%5.946,82+2,57%6.024,735,43%6.281,767,29%
20175.884,64+4,64%6.775,614.294,365.373,85+6,62%4.294,36+7,38%5.832,04+12,77%5.550,6+0,81%5.733,03+1,18%6.109,38+7,28%5.926,91+4,29%6.442,24+5,38%6.409,03+5,73%5.797,76+0%6.370,93+1,72%6.775,61+4,41%
20165.623,87−8,4%6.489,33.999,145.040,3214,86%3.999,1422,89%5.171,676,12%5.506,114,61%5.666,187,06%5.694,71,4%5.683,037,07%6.113,067,7%6.061,9511,22%5.797,494,88%6.263,470,51%6.489,313,02%
20156.139,74+3,62%7.460,565.186,595.920,33+29,96%5.186,59+18,76%5.508,526,16%5.772,48+2,16%6.096,84+0,43%5.775,458,44%6.115,146,69%6.623,053,45%6.827,83,7%6.094,776.295,417.460,56
20125.925,02+17,05%7.090,264.367,154.555,521,56%4.367,15+22,17%5.870,22+14,66%5.650,16+14,58%6.070,55+22,95%6.307,76+25,91%6.553,56+25,02%6.859,97+27,6%7.090,26+25,9%···
20115.061,97+16,51%5.631,533.574,754.627,68+37,54%3.574,75+11,99%5.119,56+19,33%4.931,28+13,94%4.937,32+10,95%5.009,72+9,95%5.241,88+13,78%5.376,2+12,39%5.631,53+17,67%5.201,62+16,61%5.486,7+20,53%5.605,37+17,68%
20104.344,51·4.785,923.191,983.364,663.191,984.290,394.327,834.449,964.556,524.606,984.783,454.785,924.460,844.552,224.763,35

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế