HS83 - Sản phẩm kim loại cơ bản khác

HS83 - Sản phẩm kim loại cơ bản khác kỳ 06-2026 đạt 2.654,71 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS83 - Sản phẩm kim loại cơ bản khác2.654,712.416,092.203,121.448,642.120,672.704,742.517,732.196,741.825,731.962,97
HS28 - Hóa chất vô cơ3.058,492.993,572.862,132.906,461.974,412.437,552.474,352.346,022.022,292.173,51
HS70 - Thủy tinh và sản phẩm1.634,681.503,951.563,882.079,931.976,322.444,582.254,782.044,021.818,941.934,52

HS83 - Sản phẩm kim loại cơ bản khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.257,99+3,42%2.704,741.448,642.704,743,48%2.120,67+77,61%1.448,6433,13%2.203,127,96%2.416,090,99%2.654,71+8,24%······
20252.183,32−4,06%2.802,391.194,022.802,39+0,02%1.194,0230,88%2.166,42+17,67%2.393,77+4,51%2.440,320,96%2.452,56+2,87%2.167,95+1,01%2.079,174,17%1.962,973,9%1.825,7317,91%2.196,748,59%2.517,7310,5%
20242.275,69+4,84%2.813,221.727,492.801,8+13,98%1.727,49+65,73%1.841,1620,04%2.290,533,95%2.464,05+9,69%2.384,2+7,33%2.146,241,62%2.169,630,91%2.042,624,95%2.224,05+11,09%2.403,24+5,15%2.813,22+8,88%
20232.170,58−6,64%2.583,841.042,332.458,0616,33%1.042,3327,5%2.302,67+32,63%2.384,66+10,89%2.246,4211,46%2.221,3315,63%2.181,6914,52%2.189,545%2.148,910,66%2.001,9913,34%2.285,535,25%2.583,84+4,13%
20222.324,9+6,38%2.937,811.437,72.937,81+27,12%1.437,712,75%1.736,15+22,91%2.150,55+12,62%2.537,08+20,32%2.632,8+17,9%2.552,39+13,33%2.304,862,52%2.405,42+2,38%2.310,26+0,25%2.412,287,14%2.481,479,23%
20212.185,39+30,01%2.733,871.412,522.311,12+28,65%1.647,73+357,74%1.412,52+18,48%1.909,48+36,01%2.108,65+39,71%2.232,99+27,51%2.252,11+21,38%2.364,56+31,75%2.349,42+29,89%2.304,58+22,53%2.597,67+14,62%2.733,87+7,13%
20201.680,91+3,33%2.551,9359,971.796,514,25%359,9760,11%1.192,215,19%1.403,9410,55%1.509,2913,78%1.751,18+5,36%1.855,48+6,94%1.794,73+10,65%1.808,71+16,5%1.880,77+18,09%2.266,25+27,24%2.551,9+14,97%
20191.626,77+6,01%2.219,69902,31.876,33+19,87%902,333,27%1.257,42+28,53%1.569,54+12,84%1.750,54+9,51%1.662,041,19%1.735,09+8,33%1.621,95+3,59%1.552,53+2,61%1.592,71+9,08%1.781,09+1,36%2.219,69+13,83%
20181.534,58+6,49%1.949,98978,311.565,270,39%1.352,25+99,64%978,3123,56%1.390,927,77%1.598,531,76%1.682,14+7,98%1.601,62+9,05%1.565,75+9,74%1.512,99+12,15%1.460,13+13,26%1.757,12+8,13%1.949,98+1,98%
20171.441,04+10,36%1.912,07677,341.571,4+14,29%677,3419,83%1.279,79+41,49%1.508,14+23,08%1.627,09+20,75%1.557,86+17,6%1.468,65+11,35%1.426,74+1,9%1.349,13+3,03%1.289,191,91%1.625,07+12,49%1.912,07+2,8%
20161.305,78−15,29%1.860,06844,851.374,8924,38%844,8547,7%904,53+13,22%1.225,377,16%1.347,5315,04%1.324,715,44%1.318,9315,35%1.400,199,54%1.309,518,66%1.314,2310,64%1.444,5715,89%1.860,061,54%
20151.541,5+44,06%1.889,06798,951.818,13+89,81%1.615,31+229,32%798,9515,51%1.319,94+23,58%1.586,01+22,22%1.566,59+27,35%1.558,01+25,49%1.547,88+29,83%1.609,98+33,45%1.470,71.717,421.889,06
20121.070+7,91%1.297,66490,5957,863,07%490,5+1,97%945,61+15,57%1.068,07+17,27%1.297,66+33,81%1.230,12+25,03%1.241,58+13,82%1.192,21+5,19%1.206,43+9,21%···
2011991,53+24,34%1.252,72481,04988,21+34,37%481,0421,14%818,24+52,54%910,76+29,6%969,79+18,06%983,86+14,72%1.090,86+22,22%1.133,42+36%1.104,7+31,8%1.040,66+32,2%1.252,72+32,22%1.124,09+11,68%
2010797,4·1.006,53536,4735,46609,98536,4702,76821,41857,59892,52833,38838,16787,19947,471.006,53

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế