HS69 - Sản phẩm gốm sứ

HS69 - Sản phẩm gốm sứ kỳ 06-2026 đạt 1.106,22 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS69 - Sản phẩm gốm sứ1.106,22968,88904,711.362,951.567,012.272,442.108,91.705,841.456,241.473,69
HS86 - Đầu máy, toa xe đường sắt1.692,851.158,461.509,071.267,181.143,141.565,381.625,571.240,981.266,281.562,32
HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ1.555,491.509,581.414,31.034,071.302,881.606,911.471,681.298,91.372,841.334,75

HS69 - Sản phẩm gốm sứ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.363,7−23,02%2.272,44904,712.272,44+13,2%1.567,01+63,89%1.362,9524,34%904,7155,91%968,8853,18%1.106,2248,92%······
20251.771,56−3,24%2.165,83956,152.007,4126,55%956,1537,08%1.801,45+8,86%2.051,9+13,59%2.069,34+14,75%2.165,83+30,55%1.890,17+20,18%1.571,760,58%1.473,694,31%1.456,2418,33%1.705,8410,67%2.108,912,41%
20241.830,86−15,69%2.733,071.519,732.733,07+20,89%1.519,73+27,04%1.654,8329,28%1.806,4727,36%1.803,2715,18%1.65921,81%1.572,7826,8%1.580,8925,32%1.54026,17%1.782,9913,43%1.909,520,6%2.407,7811,16%
20232.171,46−15,48%2.710,11.196,292.260,8320,6%1.196,2920,54%2.339,82+35,42%2.486,89+10,71%2.125,9522,35%2.121,7724,4%2.148,7422,78%2.116,9719,61%2.085,9225,93%2.059,530,12%2.404,7716,81%2.710,16,22%
20222.569,32+6,27%2.947,281.505,492.847,51+13,65%1.505,49+0,21%1.727,8+1,86%2.246,27+0,88%2.737,69+18,85%2.806,6+21,37%2.782,64+13,83%2.633,48+0,87%2.816,27+10,03%2.947,28+7,01%2.890,823,99%2.889,996,36%
20212.417,73+15,53%3.086,151.502,282.505,5+37,39%1.502,28+204,42%1.696,29+12,62%2.226,57+49,51%2.303,4+33,45%2.312,47+2,74%2.444,465,13%2.610,83+11,26%2.559,53+13,72%2.754,12+15,58%3.011,111,02%3.086,154,3%
20202.092,77−0,02%3.224,93493,491.823,722,63%493,4960,76%1.506,18+0,91%1.489,2319,26%1.726,0714,48%2.250,84+7,98%2.576,61+20,21%2.346,57+2,5%2.250,66+2,41%2.382,86+4,26%3.042,14+25,22%3.224,93+18,6%
20192.093,29+16,48%2.719,121.257,772.357,19+31,78%1.257,775,29%1.492,64+33,65%1.844,43+10,61%2.018,42+9,26%2.084,58+3,43%2.143,41+12,76%2.289,37+22,07%2.197,7+27,34%2.285,51+22,2%2.429,36+17,33%2.719,12+15,31%
20181.797,08+11,68%2.358,121.116,81.788,68+12,09%1.328,08+97,55%1.116,817,37%1.667,44+5,26%1.847,43+5,72%2.015,44+20,16%1.900,83+9,75%1.875,42+9,6%1.725,86+2,99%1.870,27+20,52%2.070,56+11,42%2.358,12+9,55%
20171.609,18+5,71%2.152,5672,281.595,796,39%672,2822,11%1.351,61+17,92%1.584,16+6,66%1.747,46+13,83%1.677,27+4,16%1.731,99+20,42%1.711,13+8,25%1.675,77+4,22%1.551,87+8,11%1.858,37+12,88%2.152,52,78%
20161.522,3−29,82%2.214,12863,151.704,6540,25%863,1557,81%1.146,24+1,98%1.485,284,29%1.535,1522,39%1.610,3521,26%1.438,2728,28%1.580,6921,22%1.607,8934,28%1.435,4241,26%1.646,3938,89%2.214,1221,9%
20152.169,06+62,09%2.852,871.124,012.852,87+161,4%2.045,72+225,06%1.124,01+7,56%1.551,84+12,96%1.977,99+20,82%2.045,18+29,96%2.005,48+21,95%2.006,35+32,94%2.446,59+58,91%2.443,562.694,142.835,01
20121.338,18+14,24%1.644,48629,331.091,391,54%629,33+4,19%1.044,97+16,19%1.373,78+37,77%1.637,1+49,21%1.573,7+38,8%1.644,48+26,18%1.509,24+10,83%1.539,65+15,97%···
20111.171,39+26,6%1.608604,031.108,45+36,02%604,034,21%899,34+39,91%997,16+32,81%1.097,15+22,98%1.133,78+21,36%1.303,24+28,48%1.361,72+32,66%1.327,64+33,3%1.196,77+24,78%1.608+38,26%1.419,43+11,01%
2010925,25·1.278,61630,56814,91630,56642,8750,79892,15934,241.014,331.026,44995,98959,131.163,031.278,61

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế