HS62 - Hàng may mặc không dệt kim

HS62 - Hàng may mặc không dệt kim kỳ 06-2026 đạt 6.540,38 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS62 - Hàng may mặc không dệt kim6.540,385.427,954.801,33.422,014.806,586.018,875.860,114.744,494.306,434.872,77
HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ6.016,674.738,44.466,975.003,233.561,593.620,714.285,24.378,063.956,284.281,37
HS64 - Giày dép4.501,823.859,233.326,752.199,643.443,994.850,224.337,23.538,253.034,243.280,29

HS62 - Hàng may mặc không dệt kim theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265.169,51−2,96%6.540,383.422,016.018,879,16%4.806,58+57,76%3.422,0131,28%4.801,35,92%5.427,957,98%6.540,380,22%······
20255.327,27−5,66%6.625,843.046,866.625,84+6,36%3.046,8628,39%4.979,33+10,27%5.103,31,75%5.898,87+6,44%6.554,97+2,7%6.324,351,87%5.609,8611,34%4.872,7710,53%4.306,4318,82%4.744,4913,33%5.860,1111,84%
20245.647,03−3,4%6.647,214.255,066.229,41+1,98%4.255,06+30,05%4.515,7220,77%5.193,987,35%5.542,145,03%6.382,827,55%6.445,138,23%6.327,286,96%5.446,148,89%5.304,94+2,17%5.474,48+1,09%6.647,21+5,23%
20235.845,92−6,77%7.022,853.271,86.108,77,85%3.271,824,1%5.699,25+27,92%5.606,03+17,85%5.835,717,8%6.903,8811,73%7.022,8516,35%6.800,3515,39%5.977,6714,03%5.192,4611,52%5.415,322,55%6.317,03+2,98%
20226.270,58+10,01%8.395,244.310,436.629,26+19,54%4.310,43+1,33%4.455,15+21,46%4.757,06+7,98%6.329,25+30,93%7.821,19+31,23%8.395,24+21,86%8.037,01+15,24%6.952,81+6,96%5.868,5510,83%5.556,969,99%6.134,067,21%
20215.699,76+9,83%6.974,43.668,15.545,6413,01%4.253,7+251,39%3.668,1+28,05%4.405,38+31,15%4.834,18+4,51%5.960,019,66%6.889,447,87%6.974,45,45%6.500,51+1,66%6.581,38+25,2%6.173,89+25,65%6.610,47+13,5%
20205.189,63−6,58%7.478,221.210,526.375,29+1,11%1.210,5263,86%2.864,5727,04%3.359,0721,6%4.625,4812,73%6.597,03+2,66%7.478,220,11%7.376,6+10,49%6.394,11+3,8%5.256,760,55%4.913,712,58%5.824,179,25%
20195.555,26−6,49%7.486,573.349,836.305,42+2,45%3.349,8338,19%3.926,16+20,34%4.284,6814,26%5.299,972,45%6.426,286,48%7.486,570,65%6.676,59,06%6.160,057,67%5.286,039,54%5.043,8910,21%6.417,79+4,46%
20185.941,12−2,88%7.535,63.262,56.154,7113,36%5.419,72+68,65%3.262,540,08%4.997,5614,33%5.432,8412,65%6.871,71+0,32%7.535,6+1,02%7.341,810,49%6.671,65+4%5.843,71+7,78%5.617,713,02%6.143,92,09%
20176.117,35+1,87%7.459,873.213,687.103,41+8,35%3.213,6826,24%5.445,1+41,73%5.833,33+20,36%6.219,96+6,61%6.850,02+1,92%7.459,87+2,96%7.377,775,45%6.415,222,36%5.421,917,01%5.792,9+1,87%6.275,077,33%
20166.005,32−8,13%7.803,053.841,836.555,6913,12%4.356,8931,63%3.841,83+22,62%4.846,39+2,78%5.834,094,59%6.721,127,53%7.245,489,2%7.803,056,89%6.570,299,44%5.830,526,68%5.686,823,02%6.771,6610,45%
20156.536,66+29,05%8.380,533.133,067.545,52+22,18%6.372,21+171,12%3.133,0622,77%4.715,35+18,61%6.115+31,7%7.268,73+28,6%7.979,99+26,38%8.380,53+31,01%7.255,33+20,49%6.248,175.864,127.561,9
20125.065,12−3,65%6.397,062.350,296.175,52+2,38%2.350,2925%4.056,69+13,23%3.975,3611,12%4.643,253,35%5.652,15,85%6.314,4811,99%6.397,065,85%6.021,33+1,85%···
20115.256,79+16,02%7.174,383.133,746.031,97+38,24%3.133,7417,77%3.582,84+37,98%4.472,87+31,06%4.804,42+25,42%6.003,28+25,81%7.174,38+24,65%6.794,51+20,28%5.911,77+10,07%4.793,99+2,99%4.878,75+1,6%5.498,96+2,74%
20104.530,9·5.755,442.596,684.363,553.811,062.596,683.412,813.830,714.771,855.755,445.648,795.370,684.654,984.801,995.352,28

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế