HS48 - Giấy và bìa

HS48 - Giấy và bìa kỳ 06-2026 đạt 2.952,61 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS48 - Giấy và bìa2.952,612.807,332.675,892.225,142.190,222.793,442.574,172.525,352.298,512.369,52
HS54 - Sợi filament nhân tạo2.689,132.474,732.545,121.718,812.415,633.092,762.660,352.629,412.305,752.430
HS38 - Sản phẩm hóa chất khác3.527,273.277,73.279,983.257,942.446,022.802,722.924,42.778,382.498,22.627,68

HS48 - Giấy và bìa theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.607,44+7,88%2.952,612.190,222.793,44+7,87%2.190,22+33,39%2.225,149,78%2.675,89+9,75%2.807,33+10,2%2.952,61+15,78%······
20252.417,02−2,58%2.589,681.641,962.589,683,17%1.641,9611,36%2.466,383,46%2.438,12,33%2.547,41,23%2.550,183,73%2.472,210,87%2.530,81+0,18%2.369,52+1,44%2.298,517,99%2.525,35+0,47%2.574,170,93%
20242.481,01+2,57%2.674,391.852,432.674,39+13,27%1.852,43+9,51%2.554,855,4%2.496,163,62%2.579,22+4,4%2.648,92+7,91%2.493,99+0,68%2.526,21+1,73%2.335,993,94%2.498,07+10,41%2.513,55+1,13%2.598,350,68%
20232.418,74−5,38%2.700,71.691,62.361,043,64%1.691,6+9,12%2.700,7+24,85%2.589,86+9,11%2.470,539,91%2.454,7214,36%2.477,1117,74%2.483,212,37%2.431,8710,94%2.262,6216,09%2.485,398,2%2.616,24+2,64%
20222.556,22+31,71%3.011,481.550,162.450,29+33,72%1.550,16+17,8%2.163,16+33,03%2.373,72+34,17%2.742,29+52,32%2.866,29+49,95%3.011,48+57,26%2.833,83+34,73%2.730,47+27,48%2.696,53+25,24%2.707,53+14,24%2.548,86+8,43%
20211.940,81+11,54%2.370,121.315,961.832,34+8,74%1.315,96+100,7%1.626,1212,95%1.769,25+0,13%1.800,34+9,02%1.911,52+9,09%1.914,972,38%2.103,4+13,34%2.141,85+17,78%2.153,13+19,53%2.370,12+18,57%2.350,74+13,82%
20201.740,08−4,51%2.065,35655,671.685,096,87%655,6744,3%1.868,13+5,37%1.766,88+4,21%1.651,3712,91%1.752,214,54%1.961,74,35%1.855,837,07%1.818,51,13%1.801,260,21%1.998,98+4,19%2.065,350,25%
20191.822,34+14,31%2.070,581.177,121.809,45+21,71%1.177,121,65%1.772,92+32,63%1.695,47+10,6%1.896,15+13,42%1.835,49+8,7%2.050,82+20,34%1.997,12+17,17%1.839,32+9%1.805,08+11,73%1.918,51+9,52%2.070,58+18,09%
20181.594,19+6,35%1.753,361.196,861.486,65+10,6%1.196,86+38,47%1.336,769,38%1.533,01+2,69%1.671,76+1,28%1.688,65+5,22%1.704,21+2,32%1.704,45+2,04%1.687,41+6,77%1.615,54+14,37%1.751,68+13,18%1.753,36+4,4%
20171.499+2,11%1.679,4864,371.344,13+6,55%864,376,62%1.475,11+15,26%1.492,84+11,24%1.650,63+10,78%1.604,9+9,27%1.665,57+7,37%1.670,440,84%1.580,390,54%1.412,4911,13%1.547,695,38%1.679,46,68%
20161.468,08−6,06%1.799,55925,61.261,5123,98%925,627,92%1.279,78+11,42%1.342,026,24%1.489,975,44%1.468,686,39%1.551,176%1.684,67+2,5%1.588,9111,03%1.589,434,37%1.635,71,8%1.799,55+7,29%
20151.562,7+38,97%1.785,821.148,611.659,36+94,69%1.284,15+87,32%1.148,61+13,14%1.431,29+28,72%1.575,61+19,05%1.568,88+25,93%1.650,17+28,63%1.643,58+29,25%1.785,82+34,11%1.662,021.665,621.677,33
20121.124,49+4,48%1.331,62685,53852,334,95%685,53+20,04%1.015,19+9,17%1.111,94+12,57%1.323,47+29,19%1.245,8+17,44%1.282,93+2,12%1.271,62+0,47%1.331,62+12,93%···
20111.076,3+35,04%1.480,61571,09896,76+32,72%571,09+5,23%929,9+33,72%987,73+37,03%1.024,4+28,77%1.060,8+26,23%1.256,28+38,97%1.265,61+46,7%1.179,15+34,22%1.134,58+40,16%1.480,61+59,72%1.128,7+23,78%
2010797,01·926,98542,72675,66542,72695,41720,83795,53840,39903,98862,74878,52809,46926,98911,83

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế