HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ

HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ kỳ 06-2026 đạt 1.555,49 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ1.555,491.509,581.414,31.034,071.302,881.606,911.471,681.298,91.372,841.334,75
HS74 - Đồng và sản phẩm2.347,741.767,111.773,372.062,662.175,342.474,162.103,192.548,881.546,491.146,72
HS55 - Xơ staple nhân tạo1.352,091.342,381.352,36906,361.227,861.466,341.288,631.263,921.109,61.163,69

HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.403,87+3,13%1.606,911.034,071.606,91+1,16%1.302,88+65,4%1.034,0725,53%1.414,31,21%1.509,58+2,62%1.555,49+11,98%······
20251.361,26−0,35%1.588,53787,731.588,53+5,35%787,7319,05%1.388,62+16,73%1.431,67+3,14%1.471,1+3,64%1.389,082,26%1.435,96+7,01%1.364,290,59%1.334,750,48%1.372,847,15%1.298,97,75%1.471,685,08%
20241.365,99+4,37%1.550,41973,111.507,92+7,09%973,11+29,74%1.189,6214,28%1.388,063,54%1.419,42+3,91%1.421,18+4,94%1.341,90,67%1.372,43+3,43%1.341,25+2,62%1.478,58+16,91%1.408,07+5,96%1.550,41+9,07%
20231.308,76−13%1.439,02750,061.408,0325,66%750,0631,5%1.387,772,09%1.439,0211,6%1.36626,8%1.354,2619,22%1.350,9818,48%1.326,935,49%1.307,052,9%1.264,673,77%1.328,810,1%1.421,540,08%
20221.504,25−1,73%1.894,021.094,911.894,02+37,82%1.094,91+3,97%1.417,33+19,97%1.627,84+14,13%1.866,02+21,81%1.676,52+0,52%1.657,27+2,38%1.403,9514,05%1.346,0713%1.314,2221,48%1.330,1927,5%1.422,6422,07%
20211.530,7+35,65%1.834,721.053,121.374,25+11,47%1.053,12+250,15%1.181,44+25,39%1.426,35+33,88%1.531,96+36,98%1.667,86+44,57%1.618,67+28,64%1.633,5+37,36%1.547,28+24,56%1.673,71+35,77%1.834,72+30,07%1.825,52+30,9%
20201.128,4+1,15%1.410,52300,761.232,885,06%300,7652,78%942,181,88%1.065,363,62%1.118,3410,13%1.153,651,29%1.258,33+1,33%1.189,22+8,69%1.242,23+10,25%1.232,77+10,72%1.410,52+21,97%1.394,55+12,47%
20191.115,55−9,82%1.298,6636,981.298,61,28%636,9840,92%960,22+22,91%1.105,3314,55%1.244,3310,84%1.168,7610,63%1.241,778,03%1.094,1613,41%1.126,7510,16%1.113,368,22%1.156,413,06%1.239,891,71%
20181.237,03+8,83%1.395,61781,231.315,49+0,04%1.078,18+94,8%781,2329,56%1.293,47+10,27%1.395,61+12,53%1.307,8+7,12%1.350,18+15,26%1.263,61+8,74%1.254,11+20,52%1.213,1+9,08%1.330,11+9,97%1.261,55,35%
20171.136,67+0,68%1.332,77553,491.314,92+13,61%553,4927,63%1.109,08+23,89%1.172,98+1,86%1.240,224,28%1.220,88+3,43%1.171,441,99%1.162,067,32%1.040,586,12%1.112,14+5,23%1.209,48+1,04%1.332,77+3,25%
20161.128,94−4,59%1.295,68764,841.157,4115,89%764,8429,99%895,24+28,29%1.151,587,08%1.295,684,64%1.180,415,25%1.195,174,98%1.253,78+3,44%1.108,418,76%1.056,888,75%1.197,08+11,76%1.290,84+1,25%
20151.183,28+15,54%1.376,1697,841.376,1+29,19%1.092,55+127,48%697,8431,14%1.239,36+16,94%1.358,74+13,79%1.245,8+6,94%1.257,87+20,22%1.212,1+9,06%1.214,82+12,27%1.158,181.071,121.274,85
20121.024,17+8,21%1.194,07480,291.065,17+6,28%480,29+7,63%1.013,36+27,91%1.059,85+5,2%1.194,07+11,78%1.164,99+17,76%1.046,343,81%1.111,43+6,28%1.082,02+10,87%···
2011946,47+17,66%1.087,76446,231.002,2+28,73%446,2323,01%792,27+25,96%1.007,46+30,49%1.068,21+18,55%989,29+10,05%1.087,76+15,36%1.045,75+21,94%975,98+16,04%918,06+18,97%1.008,96+20,56%1.015,48+20,33%
2010804,44·942,92579,56778,54579,56629772,06901,05898,98942,92857,62841,06771,67836,86843,91

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế