HS03 - Thủy sản

HS03 - Thủy sản kỳ 06-2026 đạt 1.016,3 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS03 - Thủy sản1.016,3975,95927,58719,94718,471.061,511.063,551.008,18889,72894,55
HS67 - Lông vũ, hoa giả, tóc884,86834,86842,55632,03685,99928,4894,7766,11665,9657,09
HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật993,86916,85947,51644,41762,28990,05874,79846,73735,82811,19

HS03 - Thủy sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026903,29+0,15%1.061,51718,471.061,514,02%718,47+50,93%719,9424,2%927,58+8,1%975,95+4,05%1.016,3+16,06%······
2025901,97+4,54%1.105,99476,041.105,99+4,34%476,046,48%949,8+21,14%858,06+7,56%937,98+8,69%875,63+5,99%900,45+14%863,67+5,21%894,55+6%889,725,65%1.008,180,94%1.063,553,16%
2024862,81−0,67%1.098,3509,041.059,97+9,98%509,0424,68%784,0416,99%797,728,84%863,023,67%826,13+3,37%789,875,87%820,93+2,71%843,95+3,44%943+5,99%1.017,75+8,12%1.098,3+11,56%
2023868,67−14,55%984,52675,8963,7620,71%675,8+25,87%944,46+6,4%875,129,58%895,8724,96%799,2222,81%839,121,62%799,2718,97%815,8614,94%889,7417,41%941,3313,98%984,5216,13%
20221.016,56+10,71%1.215,54536,91.215,54+20,42%536,91,09%887,63+12,63%967,84+10,33%1.193,82+27,7%1.035,35+22,88%1.070,57+25,99%986,44+8,05%959,144,44%1.077,28+0,61%1.094,372,22%1.173,87+9,96%
2021918,25+2,88%1.119,21542,821.009,456,84%542,82+48,59%788,066,92%877,2+2,97%934,87+8,24%842,592,05%849,735,41%912,99+2,06%1.003,73+5,09%1.070,76+16,04%1.119,21+4,44%1.067,582,69%
2020892,57−14,09%1.097,1365,31.083,5318,94%365,331,23%846,6717,57%851,9317,95%863,721,61%860,2215,82%898,327,88%894,577,24%955,095,7%922,7214,54%1.071,665,04%1.097,112,19%
20191.038,92−5,95%1.336,74531,211.336,743,89%531,2137,14%1.027,13+32,35%1.038,320,75%1.101,852,7%1.021,843,01%975,1114,1%964,427,37%1.012,86,31%1.079,6610,73%1.128,511,09%1.249,452,07%
20181.104,67+0,03%1.390,87776,071.390,87+3,41%845,08+51,66%776,0729,03%1.046,141,84%1.132,43+1,03%1.053,514,72%1.135,17+12,09%1.041,165,73%1.081,06+4,79%1.209,38+7,01%1.269,312,94%1.275,827,4%
20171.104,38−3,31%1.377,81557,221.344,97+4,62%557,2225,29%1.093,52+6,64%1.065,74+0,5%1.120,857,57%1.105,65+4,77%1.012,7211,53%1.104,43,38%1.031,647,1%1.130,193,03%1.307,825,14%1.377,810,06%
20161.142,2+2,87%1.378,7745,831.285,575,87%745,8323,7%1.025,44+39,18%1.060,48+6,61%1.212,62+9,64%1.055,32+2,12%1.144,76+16,59%1.143,04+9,44%1.110,495,68%1.165,46+5,15%1.378,7+7,49%1.378,659,02%
20151.110,33+25,2%1.515,3736,751.365,69+26,39%977,5+77,59%736,7517,63%994,71+7,79%1.106,01+16,04%1.033,46+24,67%981,9+13,45%1.044,4+18,09%1.177,3+17,58%1.108,361.282,571.515,3
2012886,82−3,17%1.080,5550,411.080,58,36%550,41+44,54%894,41+11,77%922,84+2,46%953,12+5,63%828,92+0,77%865,473,42%884,421,83%1.001,27+6,28%···
2011915,82+24,69%1.179,03380,811.179,03+57,8%380,8123,22%800,2+69,04%900,69+36,8%902,3+28,72%822,6+21,9%896,11+22,82%900,87+23,15%942,13+22,38%947,35+27,68%1.168,78+16,76%1.148,98+5,5%
2010734,48·1.089,06473,38747,17495,98473,38658,4701,01674,79729,59731,5769,87741,981.000,991.089,06

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế