Chi cộng đồng đô thị và nông thôn luỹ kế

Chi cộng đồng đô thị và nông thôn luỹ kế kỳ 06-2026 đạt 983,8 Tỷ CNY, theo Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 15:04

Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Chi ngân sách công chung luỹ kế14.332,911.387,79.480,97.470,64.670,628.739,524.853,822.582,520.806,417.932,4
Chi cộng đồng đô thị và nông thôn luỹ kế983,8772,5666553,33692.066,41.6791.525,31.421,81.231,9
Chi tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường luỹ kế229,4183,1157,2128,883,8581,6472423,5392,8331,5

Chi cộng đồng đô thị và nông thôn luỹ kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026668,92−40,63%983,8369·369+7,67%553,3+2,77%6661,23%772,52,5%983,81,97%······
20251.126,75−5,36%2.066,4342,7·342,76,57%538,44,1%674,32,08%792,33,07%1.003,64,16%1.118,53,49%1.231,94,89%1.421,85,84%1.525,37,34%1.6798,28%2.066,44,96%
20241.190,59+7,46%2.174,2366,8·366,8+19,6%561,4+12,15%688,6+11,46%817,4+9,5%1.047,2+8%1.158,9+7,15%1.295,2+6,49%1.510+6,09%1.646,2+6,57%1.830,6+5,97%2.174,2+5,9%
20231.107,96+0,66%2.053306,7·306,7+0,66%500,6+1,83%617,8+3,07%746,5+3,48%969,63,1%1.081,63,48%1.216,32,34%1.423,30,9%1.544,7+0,15%1.727,5+1,42%2.053+5,74%
20221.100,65+1,2%1.941,5304,7·304,7+7,59%491,6+7,5%599,4+3,59%721,4+1,48%1.000,6+2,82%1.120,6+3,29%1.245,4+1,84%1.436,20,52%1.542,40,54%1.703,30,55%1.941,50,18%
20211.087,55−1,29%1.945283,2·283,2+12,96%457,34,13%578,65,09%710,93,34%973,22,32%1.084,91,03%1.222,9+0,4%1.443,71,18%1.550,70,91%1.712,70,31%1.9452,34%
20201.101,74−25,28%1.991,7250,7·250,720,06%47723,64%609,618,25%735,519,67%996,330%1.096,225,95%1.21824,61%1.46131,34%1.56526,99%1.718,124,04%1.991,722,44%
20191.474,55+12,88%2.568,1313,6·313,6+23,17%624,7+22,83%745,7+23,28%915,6+20,32%1.423,2+13,47%1.480,3+11,19%1.615,7+9,33%2.127,8+12,61%2.143,6+11,27%2.261,8+8,2%2.568,1+13,13%
20181.306,25+6,09%2.270254,6·254,6+23,65%508,6+10,04%604,9+9,31%761+6,23%1.254,2+5,47%1.331,3+4,48%1.477,8+5,18%1.889,5+7,52%1.926,4+5,52%2.090,4+3,01%2.270+6,8%
20171.231,29+12,26%2.125,5205,9·205,9+4,46%462,2+21,22%553,4+14,41%716,4+9,88%1.189,2+20,12%1.274,2+16,92%1.405+13,34%1.757,3+12,24%1.825,7+10,34%2.029,4+4,05%2.125,5+14,24%
20161.096,79+27,96%1.950,4197,1·197,1+22,96%381,3+33,46%483,7+24,15%652+26,48%990+34,53%1.089,8+31,3%1.239,6+30,59%1.565,7+34,1%1.654,6+27,38%1.950,4+29,61%1.860,5+16,92%
2015857,15+23,89%1.591,2160,3·160,3+19,99%285,7+12,39%389,6+18,96%515,5+14,28%735,9+19,08%830+17,48%949,2+18,61%1.167,6+27,5%1.298,9+29,67%1.504,8+35,14%1.591,2+23,5%
2014691,87+18,66%1.288,4133,6·133,6+11,43%254,2+17,69%327,5+14,07%451,1+21,72%618+23,55%706,5+21,33%800,3+20,36%915,8+19,37%1.001,7+18,63%1.113,5+16,66%1.288,4+16,42%
2013583,07+20,44%1.106,7119,9·119,9+20,25%216+19,01%287,1+18,2%370,6+18,06%500,2+19,64%582,3+19,01%664,9+20,34%767,2+20,67%844,4+20,99%954,5+20,55%1.106,7+22,69%
2012484,13+15,98%90299,71·99,71181,5+40,7%242,9+37,12%313,9+31,85%418,1+26,93%489,3+29,12%552,5+27,15%635,8+24,71%697,9+23,69%791,8+22,21%902+17,86%
2011417,43+11,07%765,3129··129177,14238,07329,41+42,98%378,95+42,86%434,51+43,54%509,82+42%564,24+41,51%647,9+35,89%765,3+27,98%
2010375,84·598230,38·····230,38265,26302,7359,04398,72476,8598

17 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế