Cho ngân sách vay
Cho ngân sách vay kỳ 12-2003 đạt 0 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2003. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỬ DỤNG VỐN | 403.203,34 | 401.879,19 | 400.463,32 | 399.639,78 | 395.775,91 | 393.637,63 | 386.639,45 | 385.289,21 | 383.410,39 | 382.463,16 | |
| Cho ngân sách vay | |||||||||||
| Tài sản tại định chế tài chính quốc tế | 467,65 | 470,87 | 474,42 | 473,91 | 477,01 | 485,7 | 485,3 | 487,03 | 488,93 | 494,43 |
Cho ngân sách vay theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2003 | 145,02 | · | 158,21 | 0 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 158,21 | 0 |
1 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.