Thu ngoài thuế luỹ kế

Thu ngoài thuế luỹ kế kỳ 06-2026 đạt 2.318,2 Tỷ CNY, theo Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 15:04

Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thu ngân sách công chung luỹ kế12.104,710.046,58.340,46.161,34.415,421.604,520.051,618.64916.387,614.819,8
Thu ngoài thuế luỹ kế2.318,21.784,81.530,71.310,8776,13.968,23.570,23.312,63.121,22.711,3
Thu của trung ương luỹ kế5.2244.3853.547,42.499,11.916,79.396,38.846,48.185,67.083,76.426,8

Thu ngoài thuế luỹ kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.544,12−36,42%2.318,2776,1·776,1+3,38%1.310,8+2,9%1.530,7+1,64%1.784,8+2,18%2.318,2+2,34%······
20252.428,77−0,77%3.968,2750,7·750,7+10,97%1.273,9+8,83%1.506+7,66%1.746,7+6,18%2.265,1+3,75%2.490,6+1,98%2.711,3+1,48%3.121,20,42%3.312,63,14%3.570,23,74%3.968,211,29%
20242.447,65+14,84%4.473676,5·676,5+8,59%1.170,5+10,07%1.398,8+9,35%1.645+10,27%2.183,3+11,72%2.442,3+12,02%2.671,7+11,74%3.134,4+13,53%3.419,9+15,33%3.708,8+16,96%4.473+25,45%
20232.131,43−1,23%3.565,5623·623+15,56%1.063,4+10,94%1.279,2+6,83%1.491,8+4,47%1.954,20,59%2.180,32,29%2.391,13,56%2.760,84,09%2.965,33,78%3.171,13%3.565,53,87%
20222.158+20,53%3.708,9539,1·539,1+13,71%958,5+14,22%1.197,4+13,41%1.428+13,13%1.965,7+18,02%2.231,4+19,94%2.479,4+21,18%2.878,6+23,45%3.081,8+23,18%3.269,2+22,16%3.708,9+24,43%
20211.790,36+9,82%2.980,8474,1·474,1+16,86%839,2+20,66%1.055,8+16,64%1.262,3+16,21%1.665,5+17,4%1.860,4+14,73%2.046,1+10,41%2.331,8+5,39%2.501,8+6,51%2.676,2+5,94%2.980,8+4,28%
20201.630,2−8,42%2.858,5405,7·405,7+1,68%695,5+0,07%905,2+1,04%1.086,24,94%1.418,68,01%1.621,67,74%1.853,27%2.212,66,67%2.348,910,31%2.526,213,69%2.858,511,75%
20191.780,06+22,8%3.239399·399+10,8%695+11,84%895,9+10,32%1.142,6+16,12%1.542,2+21,41%1.757,7+24,82%1.992,7+27,32%2.370,8+29,23%2.619+27,09%2.926,8+25,44%3.239+20,18%
20181.449,52−9,63%2.695,1360,1·360,10,55%621,45,46%812,18,73%9849,48%1.270,210,75%1.408,213,39%1.565,113,07%1.834,512,76%2.060,810,67%2.333,29,13%2.695,14,45%
20171.603,99−2,17%2.820,7362,1·362,1+2,93%657,3+10,62%889,81.0871.423,2+7,18%1.625,91.800,52.102,8+2,48%2.3072.567,60,96%2.820,73,39%
20161.639,65+18,13%2.919,8351,8·351,8+4,86%594,2+1,68%··1.327,8+1,41%··2.051,9+3,73%·2.592,42.919,8+6,85%
20151.387,96+33,21%2.732,5335,5·335,5+22,67%584,4+20,79%··1.309,3+26,27%··1.978,1+26,26%··2.732,5+28,94%
20141.041,92+5,41%2.119,2273,5·273,53,43%483,8+4,38%·771,41.036,9+11,14%··1.566,7+12,09%··2.119,2+13,65%
2013988,4+2,73%1.864,6283,2·283,2+17,17%463,5+12,55%··933+5,27%··1.397,7+6,06%··1.864,6+12,26%
2012962,11+15,68%1.660,9241,69·241,69411,8+53,26%··886,3+29,44%1.045,9+30,22%1.170,4+24,43%1.317,8+27,06%··1.660,9+18,47%
2011831,74+43,85%1.402268,69··268,69+39,61%357,63+40,35%492,38+43,12%684,74+44,51%803,19+43,46%940,62+51,8%1.037,12+46,44%1.121,74+40,14%1.209,26+43,82%1.402+41,93%
2010578,2−5,63%987,8192,45··192,45254,82344,05+12,35%473,83+6,57%559,88+7,52%619,65708,21+9,61%800,47+13,6%840,82+9,11%987,8+10,22%
2009612,72·896,2306,22····306,22444,61520,71·646,13704,62770,58896,2

18 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu chi ngân sách Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế