Xe thể thao đa dụng (SUV)

Xe thể thao đa dụng (SUV) kỳ 06-2026 đạt 1,38 Triệu xe, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Xe thể thao đa dụng (SUV)1,381,291,221,461,611,581,461,381,171,07
Giấy và bìa công nghiệp14,9814,6214,3715,4414,9314,5914,3514,2613,9213,94
Xe tải0,350,340,340,440,380,350,320,330,280,26

Xe thể thao đa dụng (SUV) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,34+3,42%1,461,22··1,46+16,55%1,22+13,95%1,29+16,17%1,38+13,78%······
20251,29+9,34%1,611,07··1,25+9,16%1,07+19,33%1,11+16,4%1,21+15,54%1,07+8,73%1,17+7,46%1,38+11,78%1,46+7,99%1,58+0,76%1,61+4,81%
20241,18+18,94%1,570,9··1,15+16,46%0,9+25,35%0,95+6,73%1,05+5,53%0,99+6,49%1,09+13,84%1,23+14,62%1,35+27,43%1,57+35,43%1,54+31,74%
20230,99+11,25%1,170,71··0,98+15,76%0,71+55,9%0,89+22,22%0,99+0,81%0,931,07%0,95+2,47%1,071,1%1,06+3,01%1,16+16,58%1,17+26,79%
20220,89+6,84%1,090,46··0,855,35%0,4645,15%0,73+1,96%0,99+36,75%0,94+42,97%0,93+52,37%1,09+27,61%1,03+15,08%13,96%0,9218,77%
20210,84+6,13%1,140,61··0,9+87,47%0,84+21,37%0,72+1,85%0,726,61%0,658,15%0,6115,14%0,854,7%0,9+1,13%1,04+2,57%1,14+12,6%
20200,79+4,92%1,010,48··0,4844,11%0,69+10,26%0,7+29,76%0,77+22,35%0,71+15,58%0,72+3,6%0,89+17,35%0,89+8,72%1,01+6,32%1,010,3%
20190,75−3,57%1,010,54··0,869,79%0,6223,15%0,5425,58%0,6314,61%0,623,9%0,7+5,95%0,765,93%0,81+0%0,95+11,24%1,01+30,28%
20180,78−7,04%0,950,64··0,95+6,26%0,81+13,25%0,73+3,71%0,74+2,92%0,643,75%0,666,82%0,8112,82%0,818,23%0,8521,87%0,7826,72%
20170,84+12,73%1,090,67··0,89+24,17%0,72+11,34%0,7+16,06%0,72+16,37%0,67+13,07%0,7+12,64%0,93+12,21%0,89+14,6%1,09+8,43%1,06+4,44%
20160,74+44,35%1,010,59··0,72+57,89%0,64+37,02%0,6+28,51%0,62+25,15%0,59+38,92%0,63+34,41%0,83+53,72%0,77+31,41%1,01+46,3%1,01+35,56%
20150,51+101,64%0,750,31·0,310,46+78,82%0,470,470,490,420,470,540,590,690,75
20130,26+51,56%0,260,26··0,26+43,26%·········
20120,17+43,29%0,190,120,12+13,46%0,15+83,13%0,18+61,82%0,17+83,87%0,18+98,9%0,18+79%0,16+49,54%0,18+48,31%0,18+33,09%0,16+17,52%0,170,6%0,19+20,5%
20110,12+46,92%0,170,080,1+57,58%0,08+84,44%0,11+54,93%0,09+17,72%0,09+28,17%0,1+12,36%0,11+28,24%0,12+40,48%0,14+49,45%0,14+55,68%0,17+70,41%0,16+75%
20100,08+107,13%0,10,050,07+247,37%0,05+95,65%0,07+129,03%0,08+113,51%0,07+144,83%0,09+134,21%0,09+112,5%0,08+110%0,09+82%0,09+100%0,1+100%0,09+46,03%
20090,04·0,060,020,020,020,030,040,030,040,040,040,050,040,050,06

17 năm số liệu, đơn vị Triệu xe. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế