Thịt tươi và ướp lạnh

Thịt tươi và ướp lạnh kỳ 06-2026 đạt 4,5 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Thịt tươi và ướp lạnh4,54,294,234,44,634,184,033,983,73,64
Sản phẩm sữa2,652,692,362,52,672,432,452,762,562,21
Rượu trắng (quy 65 độ)280263247297376318276306207236

Thịt tươi và ướp lạnh theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,35+11,22%4,54,23··4,4+15,52%4,23+20,75%4,29+15,06%4,5+14,14%······
20253,91+16,86%4,633,5··3,81+12,13%3,5+14,8%3,73+15,97%3,94+17,93%3,64+16,86%3,7+19,51%3,98+18,09%4,03+21,23%4,18+17,79%4,63+14,76%
20243,35+0,44%4,043,05··3,4+1,31%3,054,72%3,212,19%3,340,62%3,113,77%3,1+0,65%3,37+3,66%3,320,92%3,55+3,65%4,04+6,24%
20233,33+7,41%3,83,08··3,35+0,75%3,2+1,3%3,29+7,42%3,36+5,36%3,24+11,59%3,08+6,14%3,25+10,01%3,35+14,56%3,42+11,76%3,8+6,77%
20223,1+8,64%3,562,9··3,33+33,72%3,16+24,97%3,06+13,22%3,19+11,77%2,9+7,01%2,9+2,95%2,961,6%2,936,9%3,06+1,36%3,56+7,75%
20212,86+28,87%3,32,49··2,49+24,34%2,53+25,85%2,7+23,84%2,86+26,83%2,71+31,95%2,82+36,32%3,01+31,28%3,14+33,8%3,02+26,1%3,3+28,31%
20202,22−5,27%2,582··226,54%2,019,47%2,189,35%2,253,22%2,0518,95%2,079,31%2,290,48%2,35+12,02%2,4+10,62%2,58+9,34%
20192,34−12,64%2,722,1··2,7228,28%2,2234,86%2,4110,36%2,3314,45%2,53+4,58%2,280,57%2,30,48%2,17,58%2,175,25%2,369,53%
20182,68−12,83%3,82,27··3,8+24,77%3,41+16,37%2,6814,63%2,7213,16%2,4216,16%2,2922,56%2,3126,54%2,2728,83%2,2925,86%2,619,24%
20173,07−0,81%3,222,89··3,04+7,98%2,93+7,57%3,14+10,78%3,13+0,06%2,89+1,73%2,960,07%3,152,18%3,194,67%3,0812,22%3,2210,6%
20163,1−1,09%3,612,72··2,828,62%2,722,86%2,847,16%3,134,43%2,847,1%2,963,52%3,222,57%3,341,44%3,51+0,98%3,61+3,06%
20153,13−3,42%3,52,45·2,453,09+8,32%2,8+1,86%3,060,55%3,270,33%3,063,38%3,071%3,30,36%3,392,64%3,486,61%3,55,31%
20143,24+10,01%3,722,75··2,85+6,51%2,75+5,81%3,07+8,39%3,29+13,86%3,16+17,45%3,1+8,7%3,31+7,15%3,49+9,28%3,72+11,7%3,69+10,93%
20132,95+12,82%3,332,6··2,67+14,13%2,6+7,31%2,84+13,8%2,89+1,73%2,69+4,22%2,85+11,28%3,09+8,42%3,19+9,44%3,33+9,35%3,33+7,7%
20122,61+18,02%3,092,012,01+7,68%2,21+38,2%2,34+19,36%2,42+22,15%2,49+20,39%2,84+23,04%2,59+21,42%2,56+16,99%2,85+20,13%2,91+21,47%3,05+3,78%3,09+11,95%
20112,21+25,62%2,941,61,86+30,48%1,6+25,65%1,96+20,58%1,98+5,76%2,07+17,08%2,31+20,49%2,13+25,83%2,19+22,91%2,37+26,48%2,4+27,07%2,94+48,56%2,76+34,47%
20101,76+29,87%2,051,271,43+42,99%1,27+24,12%1,63+42,68%1,87+51,01%1,77+39,87%1,91+23,02%1,69+25,89%1,78+26,04%1,88+23,98%1,89+24,37%1,98+27,14%2,05+19,56%
20091,36·1,72111,021,141,241,261,561,341,411,511,521,561,72

18 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế