Pin mặt trời

Pin mặt trời kỳ 06-2026 đạt 74,2 GW, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Pin mặt trời74,266,1964,9471,6274,4473,4967,9470,8769,8666,38
Cáp quang21,2418,9817,420,724,722,7119,4122,2420,4420,88
Điện thoại di động114,64106,43108,8125,06146,56142,35142,74150,29125,01120,74

Pin mặt trời theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202669,24−2,66%74,264,94··71,628,7%64,949,71%66,196,2%74,2+10,12%······
202571,13+27,74%78,4466,38··78,44+42,33%71,93+55,67%70,57+41,66%67,39+37,13%66,38+44,42%69,86+54,74%70,87+10,99%67,94+2,24%73,49+7,86%74,44+11,11%
202455,68+17,85%68,1445,15··55,11+27,59%46,2+15,74%49,82+20,04%49,14+4,6%45,97+3,3%45,157,51%63,85+24,24%66,45+27,19%68,14+28,31%67+31,81%
202347,25+70,01%53,139,92··43,2+95,33%39,92+86,18%41,5+63,72%46,98+73,89%44,5+78,64%48,81+88,32%51,4+72,41%52,24+68,5%53,1+52,93%50,83+42,7%
202227,79+46,89%35,6221,44··22,11+20,6%21,44+32,37%25,35+43,07%27,02+55,18%24,91+42,12%25,92+35%29,81+40,59%31+69,83%34,72+68,09%35,62+57,02%
202118,92+21,02%22,6916,2··18,34+42,46%16,2+37,21%17,7213,11%17,41+18,91%17,53+27,48%19,2+36,26%21,2+29,26%18,26+20,25%20,66+22,97%22,69+11,24%
202015,63+42,01%20,3911,81··12,87+29,19%11,81+38,93%20,39+98,92%14,64+31,5%13,75+37,87%14,09+25,37%16,4+39,22%15,18+35,88%16,8+31,66%20,39+53,27%
201911,01+29,04%13,318,5··9,96+21,99%8,5+2,37%10,25+10,34%11,14+31,43%9,97+34,54%11,24+54,71%11,78+44,36%11,17+34,39%12,76+34,35%13,31+27,64%
20188,53−0,61%10,427,26··8,174,54%8,30,29%9,29+11,02%8,4714,17%7,413,89%7,2610,59%8,1610,03%8,31+7,02%9,5+8,96%10,42+11,88%
20178,58+34,21%9,877,71··8,56+31,72%8,33+41,82%8,37+19,87%9,87+30,9%7,71+35,27%8,12+42,63%9,07+66,64%7,77+36,8%8,72+33,33%9,32+16,36%
20166,4+35,4%8,015,44··6,5+49,41%5,87+45,19%6,98+71,06%7,54+56,32%5,7+29,22%5,7+22,68%5,44+5,18%5,68+3,52%6,54+11,42%8,01+34,84%
20154,72+188,85%5,943,14·3,14+96,61%4,35+177,59%4,04+140,37%4,08+134%4,82+201,88%4,41+248,77%4,64+283,4%5,18+241,2%5,49+208,55%5,87+205,41%5,94+133,5%
20121,64+60,01%2,541,21,2+93,71%1,6+172,65%1,57+104,71%1,68+116,2%1,74+124,74%1,6+53,8%1,27+30,41%1,2118,12%1,522,94%1,78+72,45%1,92+44,76%2,54+91,35%
20111,02+118,73%1,560,590,62+238,8%0,59+134%0,77+132,52%0,78+135,05%0,78+115,56%1,04+137,21%0,97+137,75%1,48+201,22%1,56+81,32%1,03+69,02%1,33+110,63%1,33+86,13%
20100,47·0,860,180,180,250,330,330,360,440,410,490,860,610,630,71

15 năm số liệu, đơn vị GW. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế