Cáp quang

Cáp quang kỳ 06-2026 đạt 21,24 Triệu km sợi, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2004 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Cáp quang21,2418,9817,420,724,722,7119,4122,2420,4420,88
Điện thoại di động114,64106,43108,8125,06146,56142,35142,74150,29125,01120,74
Điện thoại thông minh96,3387,4191,8109,37126,54117,89116,93122,75100,494,32

Cáp quang theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202619,58−11,7%21,2417,4··20,79,6%17,418,34%18,9815,18%21,2414,3%······
202522,18−3,36%24,7919,41··22,9+2,14%21,31+3,02%22,387,47%24,79+9,07%20,888,4%20,4410,55%22,2413,14%19,417,33%22,713,61%24,7+4,26%
202422,95−18,54%25,6120,69··22,4237,9%20,6926,43%24,1920,14%22,7324,26%22,814,64%22,8516,7%25,611,12%20,9514,16%23,569,9%23,6910,91%
202328,17−5,92%36,124,4··36,1+19,6%28,12+8,23%30,295,86%30,014,85%26,7118,46%27,4317,89%25,920,99%24,417,55%26,152,05%26,59+9,41%
202229,94+9,29%33,4124,3··30,18+15,14%25,98+5,36%32,17+30,45%31,53+17,99%32,75+25,24%33,41+12,82%32,78+12,73%29,59+17,85%26,712,85%24,321,89%
202127,4+7,06%31,1124,66··26,21+13,42%24,667,75%24,666,06%26,730,89%26,15+3,37%29,61+26,43%29,08+23,83%25,11+13,99%30,64+6,51%31,11+4,24%
202025,59+4,05%29,8422,03··23,11+0,69%26,73+27,26%26,25+15,07%26,97+9,37%25,3+1,04%23,426,02%23,4815,27%22,037,95%28,77+13,43%29,84+8,28%
201924,6−9,1%27,7121,01··22,9519,97%21,0136,11%22,8217,57%24,6612,4%25,0412,05%24,925,2%27,71+20,22%23,93+1,27%25,36+8,05%27,562,52%
201827,06−14,03%32,8823,05··28,682,08%32,88+5,73%27,6813,69%28,1516,12%28,471,18%26,2922,52%23,0528,54%23,6323,44%23,4728,67%28,275,62%
201731,47+9,26%33,9328,81··29,29+19,23%31,09+17,93%32,07+11,22%33,56+23,48%28,816,33%33,93+12,8%32,26+6,36%30,87+11,67%32,91+11,47%29,968,63%
201628,81−4,59%32,7924,57··24,571,02%26,3710,65%28,833,73%27,179,69%30,761,5%30,084,92%30,337,23%27,6414,09%29,5218,95%32,796,58%
201530,19+14,58%36,4218,47·18,4724,82+14,35%29,51+28,18%29,95+37,08%30,09+14,4%31,23+14,16%31,63+7,11%32,69+24,69%32,18+25,73%36,42+21,97%35,1+9,53%
201426,35+33,57%32,0421,71··21,71+23,72%23,02+25,69%21,85+15,46%26,3+32,69%27,35+38,43%29,53+53,26%26,22+29,36%25,59+33,51%29,86+32,09%32,04+48,52%
201319,73+29,01%22,6117,55··17,55+16,87%18,32+17,39%18,92+27,8%19,82+18,32%19,76+31,23%19,27+22,24%20,27+27,41%19,17+9,08%22,61+26,86%21,57+22,36%
201215,29+33,09%17,828,78,7+28,44%12,86+103,98%15,01+92,68%15,6+42,18%14,81+22,57%16,75+30,5%15,06+40,82%15,76+19,85%15,91+21,11%17,57+29,89%17,82+17,61%17,63+14,17%
201111,49+49,18%15,446,36,774,09%6,3+14,44%7,79+18,13%10,97+45,76%12,08+31,43%12,84+32,45%10,69+37,06%13,15+87,82%13,14+90,39%13,53+83,91%15,15+75,56%15,44+68,89%
20107,7+11,38%9,695,517,06+168,38%5,51+29,64%6,6+48,9%7,53+16,91%9,19+33,51%9,69+4,77%7,84,4%7+6,66%6,95,58%7,3619,12%8,638,06%9,14+6,74%
20096,91+72,46%9,392,632,63+2,45%4,25+107,32%4,43+52,94%6,44+36,76%6,88+60,8%9,25+118,78%8,16+87,24%6,57+46,2%7,31+67,25%9,1+99,12%9,39+97,06%8,57+77,48%
20084,01+49,34%4,832,052,57+47,76%2,05+74,68%2,9+71,67%4,71+161,47%4,28+103,18%4,23+58,03%4,36+39,99%4,49+41,9%4,37+6,9%4,57+33,61%4,76+31,89%4,83+32,72%
20072,68+44,42%4,091,171,741,17+26,54%1,69+34,42%1,8+49,96%2,11+2,43%2,68+62,38%3,11+94,93%3,17+54,77%4,09+113,09%3,42+52,02%3,61+32,4%3,64+28,83%
20061,86+113,28%2,820,93·0,93+66,13%1,26+62,35%1,2+36,63%2,06+123,83%1,65+86,64%1,6+74,34%2,05+147,88%1,92+88,41%2,25+104,27%2,73+175,83%2,82+181,18%
20050,87+74,51%1,10,560,59+494%0,56+44,56%0,7775%0,88+257,32%0,92+203,3%0,88+283,91%0,92+266,4%0,83+298,55%1,02+384,76%1,1+374,57%0,991+321,85%
20040,5·3,090,10,10,393,090,250,30,230,250,210,210,23·0,24

23 năm số liệu, đơn vị Triệu km sợi. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế