Máy xúc

Máy xúc kỳ 06-2026 đạt 39.308 Chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2007 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Máy xúc39.30834.98039.38948.42737.30533.62330.88031.60827.59024.732
Máy đào, xúc và vận chuyển đất62.16559.31664.73177.06057.80452.75847.61249.19341.64138.823
Thang máy, thang cuốn0,150,120,120,130,130,130,110,140,120,12

Máy xúc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202640.526+36,18%48.42734.980··48.427+45,99%39.389+51,37%34.980+35,35%39.308+46,62%······
202529.758,7+18,96%37.30524.732··33.172+11,52%26.022+12,98%25.845+11,14%26.810+7,82%24.732+23,88%27.590+22,81%31.608+22,99%30.880+22,63%33.623+23,66%37.305+29,74%
202425.015,2+31,47%29.74619.965··29.74613,44%23.032+17,2%23.254+39,97%24.866+22,11%19.965+50,83%22.465+68,23%25.699+72,64%25.182+46,53%27.189+45,05%28.754+31,49%
202319.026,6−16,03%34.36313.237··34.363+11,52%19.652+40,56%16.61320,65%20.3646,45%13.23732,51%13.35436,53%14.88635,35%17.18634,49%18.74429,09%21.8673,89%
202222.659,5−28,35%30.81213.981··30.81247,27%13.98167,79%20.93742,01%21.76920,21%19.612+6,84%21.039+22,06%23.02411,08%26.2351,83%26.43511,44%22.75130,95%
202131.623,8−12,66%58.42917.236··58.429+87,87%43.4120,48%36.10210,68%27.28419,68%18.35727,37%17.23636,18%25.89418,54%26.72523,86%29.85032,73%32.94933,35%
202036.209,1+47,56%49.43925.275··31.1018,19%43.622+41,52%40.420+66,96%33.970+58,9%25.275+59,84%27.006+53,97%31.789+44,78%35.098+41,02%44.371+69,48%49.439+72,14%
201924.538,8+3,57%33.87715.813··33.877+24,08%30.825+19,37%24.2095,5%21.37813,1%15.81324,55%17.540+0,09%21.957+11,71%24.889+16,28%26.180+3,76%28.7200,35%
201823.693,9+37,48%28.82217.524··27.302+41,52%25.822+38,26%25.618+53,63%24.601+67,01%20.958+43,05%17.524+24,19%19.655+28,99%21.405+33,02%25.232+27%28.822+25,26%
201717.234,3+77,22%23.01014.111··19.292+79,63%18.676+62,22%16.675+63,3%14.730+77,94%14.651+78,34%14.111+87,7%15.238+73,26%16.092+73,29%19.868+84,41%23.010+93,04%
20169.725+28,87%11.9207.518··10.7406%11.513+6,67%10.211+10,47%8.278+23,59%8.215+30,23%7.518+34,63%8.795+34,13%9.286+62,68%10.774+61,41%11.920+63,94%
20157.546,45−23,34%11.4265.584·6.74811.42627,26%10.79333,26%9.24321,48%6.69813,37%6.30818,19%5.5848,85%6.55717,77%5.70831,53%6.67516,54%7.27118,39%
20149.843,5−22,75%16.1716.126··15.70715,9%16.17116,38%11.77126,45%7.73226,1%7.71117,87%6.12623,15%7.97417,36%8.33612,57%7.99837,45%8.90934,58%
201312.743,2+4,79%19.3397.971··18.67722,36%19.339+10,33%16.005+27,74%10.4637,2%9.3898,92%7.971+26,26%9.649+50,62%9.534+52,5%12.787+54,4%13.618+39,31%
201212.161,08−24,65%24.0576.25212.95927,45%20.249+13,01%24.05712,67%17.52827,71%12.52948,89%11.27529,77%10.30813,09%6.31336,69%6.40639,45%6.25241,1%8.28221,37%9.77518,43%
201116.140,42+1,32%27.5479.97217.862+58,01%17.918+63,46%27.547+44,47%24.246+23,67%24.514+36,74%16.055+0,82%11.86017,14%9.97221,64%10.58018,65%10.61531,23%10.53341,07%11.98347,92%
201015.929,58+77,15%23.01110.96211.304+118,43%10.962+40,83%19.067+72,29%19.605+51,88%17.927+127,27%15.924+53,93%14.314+113,77%12.726+70,66%13.006+46,68%15.435+77,93%17.874+73,03%23.011+114,84%
20098.991,92+94,28%12.9085.1755.175+15,64%7.784+93,54%11.067+71,98%12.908+92,4%7.888+43,6%10.345+133,05%6.696+81,56%7.457+102,31%8.867+112,38%8.675+131,58%10.330+140,4%10.711+144,77%
20084.628,42+93,09%6.7093.6864.475+190,02%4.022+216,19%6.435+153,05%6.709+142,2%5.493+116,77%4.439+122,84%3.688+75,2%3.686+61,6%4.175+70,34%3.746+35,58%4.297+48,22%4.376+21,15%
20072.397,08·3.6121.2721.5431.2722.5432.7702.5341.9922.1052.2812.4512.7632.8993.612

20 năm số liệu, đơn vị Chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế