Máy đào, xúc và vận chuyển đất
Máy đào, xúc và vận chuyển đất kỳ 06-2026 đạt 62.165 Chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy đào, xúc và vận chuyển đất | 62.165 | 59.316 | 64.731 | 77.060 | 57.804 | 52.758 | 47.612 | 49.193 | 41.641 | 38.823 | |
| Thang máy, thang cuốn | 0,15 | 0,12 | 0,12 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,11 | 0,14 | 0,12 | 0,12 | |
| Động cơ | 180,19 | 178,37 | 205,57 | 237,2 | 226,69 | 242,58 | 233,06 | 245,56 | 207,61 | 199,85 |
Máy đào, xúc và vận chuyển đất theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 65.818 | +37,29% | 77.060 | 59.316 | · | · | 77.060+33,02% | 64.731+41,79% | 59.316+38,25% | 62.165+37,85% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 47.941,7 | +12,25% | 57.929 | 38.823 | · | · | 57.929+5,33% | 45.654+9,23% | 42.906+4,87% | 45.097+3,28% | 38.823+15,3% | 41.641+17,63% | 49.193+17,91% | 47.612+14,39% | 52.758+16,96% | 57.804+19,95% |
| 2024 | 42.708,5 | +17,45% | 55.000 | 33.670 | · | · | 55.000−10,56% | 41.795+7,83% | 40.914+21,39% | 43.663+18% | 33.670+25,89% | 35.401+36,57% | 41.720+37,61% | 41.624+23,99% | 45.108+23,7% | 48.190+21,52% |
| 2023 | 36.364,3 | −17% | 61.496 | 25.922 | · | · | 61.496+3,74% | 38.761+11,69% | 33.704−17,95% | 37.004−16,71% | 26.746−29,99% | 25.922−32,28% | 30.318−29,96% | 33.570−28,48% | 36.465−25,67% | 39.657−7,47% |
| 2022 | 43.811,6 | −22,86% | 59.281 | 34.704 | · | · | 59.281−37,85% | 34.704−56,38% | 41.076−35,98% | 44.426−13,73% | 38.203−7,24% | 38.281+9,05% | 43.287−7,5% | 46.941−1,39% | 49.059−4,21% | 42.858−22,73% |
| 2021 | 56.797,1 | · | 95.385 | 35.105 | · | · | 95.385 | 79.552 | 64.162 | 51.498 | 41.186 | 35.105 | 46.798 | 47.605 | 51.217 | 55.463 |
6 năm số liệu, đơn vị Chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.