Mạch tích hợp bán dẫn

Mạch tích hợp bán dẫn kỳ 06-2026 đạt 51.650 Triệu chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Mạch tích hợp bán dẫn51.65049.59048.10047.51048.07043.92041.77043.71042.50046.890
Máy vi tính27,2124,2223,3529,729,2527,4924,2230,9827,6925,52
Cao su tổng hợp0,770,740,690,790,80,780,780,770,740,74

Mạch tích hợp bán dẫn theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202649.212,5+12,38%51.65047.510··47.510+13,2%48.100+15,43%49.590+17,1%51.650+14,62%······
202543.791+19,29%48.07041.670··41.970+16,04%41.670+10,77%42.350+19,46%45.060+24,48%46.890+24,91%42.500+13,97%43.710+19,07%41.770+16,48%43.920+16,96%48.070
202436.710+16,17%37.62035.450··36.170+23,03%37.62035.45036.20037.540+28,78%37.290+19,4%36.710+20,24%35.860+14,64%37.550+12,22%·
202331.600+18,9%36.15029.150··29.400+3,16%···29.150+7,09%31.230+26,23%30.530+16,79%31.280+39,15%33.460+28,54%36.150+27,24%
202226.576−10,25%28.80022.480··28.5002,03%25.9309,49%27.5107,9%28.80027.22024.74026.14022.48025,19%26.03013,41%28.4105,11%
202129.610+26,36%30.06028.650··29.090+37,15%28.650+30,52%29.870+38,93%····30.050+10,11%30.060+19,24%29.940+8,48%
202023.433+57,9%27.60021.100··21.210+53,25%21.950+55,56%21.500+30,15%21.100+41,71%22.20022.22024.05027.29025.21027.600
201914.840+0,48%16.52013.840··13.8407,49%14.1102,01%16.520+5,76%14.8905,16%······
201814.769+10,35%15.70013.010··14.960+9,76%14.400+11,63%15.620+14,68%15.70015.09014.68014.55013.01015.28014.400
201713.383,33+14,87%13.63012.900··13.630+30,06%12.900+24,76%13.620+23,82%·······
201611.651+3,29%14.00010.340··10.48010.34011.00011.72011.38011.49011.63011.95012.52014.000+24,11%
201511.280+25,57%11.28011.280···········11.280+11,49%
20148.983,26+18,27%10.117,67.456,67··7.456,677.979,518.580,119.044,959.386,969.338,619.355,189.142,639.430,35+22,33%10.117,6+35,22%
20137.595,48−8,24%7.708,677.482,28··········7.708,677.482,28
20128.277,41+36,23%9.246,655.539,825.539,827.461,538.698,469.246,658.963,558.911,278.676,758.601,398.337,11+33,44%8.337,59+46,67%··
20116.075,93+15,12%6.336,025.684,76········6.247,72+4,97%5.684,766.035,226.336,02
20105.277,76+8,9%5.951,743.977,394.297,553.977,395.390,315.149,925.341,025.854,465.788,965.748,525.951,74+20,55%···
20094.846,46+31,45%5.046,824.591,29········4.937,344.810,385.046,824.591,29
20083.686,92+0,08%4.044,813.115,253.766,093.115,253.499,143.587,553.525,174.005,244.044,813.952,1····
20073.684+15,95%3.9502.987········3.8703.9293.9502.987
20063.177,23+15,43%3.646,812.473,612.473,612.633,223.538,833.334,593.315,363.325,053.646,813.150,4····
20052.752,56+65,46%2.854,852.709,89········2.730,962.709,892.714,562.854,85
20041.663,58+24,5%1.948,81.034,511.034,511.364,151.793,621.735,121.787,31.737,641.907,521.948,8+86,54%····
20031.336,18+94,37%1.604,971.044,72·······1.044,72+31,56%1.367,921.276,231.387,081.604,97
2002687,45+14,25%843506,96540,46506,96625,8734,8769,42843685,06+50,24%794,09+41,4%····
2001601,68+36,29%699,6455,97······455,97561,59699,6569,82637,41685,71
2000441,49+17,18%554,22332,34554,22332,34420,77+60,39%455,44+48,5%444,65+23,39%·······
1999376,75+148,63%457,71262,34··262,34306,69360,36362,03391,82363,9435,65425,28401,76457,71
1998151,53·151,53151,53151,53···········

29 năm số liệu, đơn vị Triệu chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế