Linh kiện quang điện tử

Linh kiện quang điện tử kỳ 06-2026 đạt 196,53 Tỷ chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2007 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Linh kiện quang điện tử196,53188,15170,3160,98173,26164,46153,83176,72176,71171,68
Pin mặt trời74,266,1964,9471,6274,4473,4967,9470,8769,8666,38
Cáp quang21,2418,9817,420,724,722,7119,4122,2420,4420,88

Linh kiện quang điện tử theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026178,99+6,32%196,53160,98··160,981,76%170,3+4,91%188,15+9,05%196,53+16,93%······
2025168,35+7,8%176,72153,83··163,87+6,31%162,33+3,19%172,53+3,81%168,080,62%171,68+11,31%176,71+15,15%176,72+21,61%153,83+15,09%164,46+7,06%173,260,73%
2024156,16+20,66%174,53133,66··154,14+20,71%157,31+33,93%166,2+33,56%169,13+36,65%154,23+16,88%153,46+15,89%145,32+15,64%133,66+1,57%153,61+14,89%174,53+19,98%
2023129,42+38,68%145,46117,46··127,69+19,4%117,46+16,78%124,44+15,79%123,77+18,88%131,96+41,94%132,42+59,35%125,67+57,96%131,6+64,91%133,7+43,89%145,46+69,57%
202293,32−12,02%107,4779,56··106,941,36%100,581,24%107,470,44%104,118,07%92,9711,61%83,114,06%79,5621,67%79,819,76%92,9214,32%85,7827,24%
2021106,07+16,39%117,8996,7··108,41+17,11%101,84+25,11%107,94+52,98%113,25+46,98%105,18+19,58%96,7+4,11%101,57+8,11%99,45+3,67%108,45+0,14%117,89+6,5%
202091,13+0,12%110,6970,56··92,577,61%81,412,88%70,5626,92%77,0510,12%87,96+0,73%92,88+7,71%93,95+11,79%95,93+14,23%108,3+23,14%110,69+5,6%
201991,02−20,35%104,8283,98··100,192,33%93,433,96%96,557,85%85,7318,05%87,3216,66%86,2318,1%84,0417,86%83,9818,92%87,9542,67%104,8236,17%
2018114,28+11,94%164,2397,28··102,58+4,5%97,281,03%104,77+6,81%104,612,47%104,772,29%105,29+4%102,31+0,51%103,58+6,14%153,42+56,17%164,23+45,27%
2017102,09+34,88%113,0597,59··98,16+100,41%98,29+76,75%98,09+41,63%107,26+48,87%107,23+46,51%101,24+28,8%101,79+25,1%97,59+14,54%98,24+5,78%113,05+13,3%
201675,69+63,2%99,7848,98··48,98+34,41%55,61+16,63%69,26+44,35%72,05+44,04%73,19+39,86%78,6+52,83%81,37+60,18%85,2+87,58%92,87+77,5%99,78+81,19%
201546,38+3,55%55,0720,69·20,6936,44+2,07%47,68+24,65%47,980,7%50,02+15,81%52,33+8,95%51,43+7,89%50,8+6,79%45,42+1,09%52,32+15,83%55,07+12,25%
201444,79+50,14%49,0635,7··35,7+48,38%38,25+39,9%48,32+61,98%43,19+42,45%48,03+57,53%47,67+52,06%47,57+50,3%44,93+42,18%45,17+44,54%49,06+61,22%
201329,83+5,38%31,6524,06··24,06+22,63%27,34+16,79%29,83+23,98%30,3230,44%30,4939,44%31,3546,5%31,65+33,71%31,6+46,5%31,25+36,52%30,43+21,04%
201228,31+114,38%58,611,1811,18+28,51%15,63+95,13%19,62+59,9%23,41+92,67%24,06+70,04%43,59+205,89%50,35+232,78%58,6+269,72%23,67+57,49%21,57+52,01%22,89+62,57%25,14+71,6%
201113,21+24,02%15,858,018,7+12,84%8,0156,37%12,27+30,53%12,15+32,21%14,15+40,1%14,25+23,48%15,13+36,92%15,85+52,11%15,03+50,45%14,19+38,04%14,08+46,36%14,65+44,91%
201010,65+74,07%18,367,717,71+131,53%18,36+449,7%9,4+75,7%9,19+42,92%10,1+52,34%11,54+81,16%11,05+57,18%10,42+65,13%9,99+45,41%10,28+52,3%9,62+35,68%10,11+27,97%
20096,12+20,7%7,93,333,3376,25%3,3420,48%5,35+52,86%6,43+38,88%6,63+36,7%6,37+37,88%7,03+41,16%6,31+37,47%6,87+57,57%6,75+65,85%7,09+78,14%7,9+162,46%
20085,07+102,63%14,023,0114,02+887,32%4,2+271,68%3,5+167,18%4,63+34,99%4,85+110,87%4,62+75%4,98+87,92%4,59+68,75%4,36+51,39%4,07+37,5%3,98+25,95%3,0111,73%
20072,5·3,431,131,421,131,313,432,32,642,652,722,882,963,163,41

20 năm số liệu, đơn vị Tỷ chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế