Điện mặt trời
Điện mặt trời kỳ 06-2026 đạt 67,87 Tỷ kwh, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2016 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện mặt trời | 67,87 | 62,42 | 57,06 | 54,65 | 42,16 | 41,22 | 39,37 | 46,48 | 53,82 | 55,93 | |
| Nhôm gia công | 5,87 | 6,16 | 5,69 | 5,84 | 6,14 | 5,93 | 5,69 | 5,9 | 5,55 | 5,48 | |
| Đồng gia công | 2,16 | 2,06 | 2,14 | 2,36 | 2,23 | 2,23 | 2 | 2,23 | 2,22 | 2,17 |
Điện mặt trời theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60,5 | +30,77% | 67,87 | 54,65 | · | · | 54,65+30,84% | 57,06+27,51% | 62,42+32,58% | 67,87+35,58% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 46,26 | +38,43% | 55,93 | 39,37 | · | · | 41,77+34,27% | 44,75+42,52% | 47,08+31,25% | 50,06+42,09% | 55,93+55,49% | 53,82+39,39% | 46,48+43,72% | 39,37+21,89% | 41,22+38,18% | 42,16+33,67% |
| 2024 | 33,42 | +37,12% | 38,61 | 29,83 | · | · | 31,11+28,08% | 31,4+35,99% | 35,87+49,09% | 35,23+35,87% | 35,97+38,93% | 38,61+43,42% | 32,34+31,41% | 32,3+32,21% | 29,83+27,15% | 31,54+49,83% |
| 2023 | 24,37 | +26,13% | 26,92 | 21,05 | · | · | 24,29+30,24% | 23,09+12,36% | 24,06+16,4% | 25,93+26,12% | 25,89+22,82% | 26,92+30,43% | 24,61+21,95% | 24,43+28,58% | 23,46+48,95% | 21,05+30,26% |
| 2022 | 19,32 | +28,81% | 21,08 | 15,75 | · | · | 18,65+32,27% | 20,55+43,11% | 20,67+24,82% | 20,56+27,7% | 21,08+29,96% | 20,64+29,89% | 20,18+36,08% | 19+39,81% | 15,75+10,99% | 16,16+13,96% |
| 2021 | 15 | +24% | 16,56 | 13,59 | · | · | 14,1+9,39% | 14,36+6,53% | 16,56+24,7% | 16,1+29,73% | 16,22+33,39% | 15,89+26,31% | 14,83+22,36% | 13,59+17,05% | 14,19+41,62% | 14,18+35,95% |
| 2020 | 12,1 | +20,25% | 13,48 | 10,02 | · | · | 12,89+27,25% | 13,48+29,62% | 13,28+22,85% | 12,41+20,6% | 12,16+13,43% | 12,58+15,73% | 12,12+12,43% | 11,61+20,19% | 10,02+18,02% | 10,43+23,29% |
| 2019 | 10,06 | +34,6% | 10,87 | 8,46 | · | · | 10,13+29,87% | 10,4+35,06% | 10,81+39,48% | 10,29+29,92% | 10,72+38,86% | 10,87+44,55% | 10,78+51,83% | 9,66+21,51% | 8,49+20,43% | 8,46+35,58% |
| 2018 | 7,48 | +39,72% | 7,95 | 6,24 | · | · | 7,8+60,82% | 7,7+53,39% | 7,75+41,68% | 7,92+48,87% | 7,72+38,6% | 7,52+37,48% | 7,1+27,7% | 7,95+48,32% | 7,05+26,34% | 6,24+17,74% |
| 2017 | 5,35 | +65,25% | 5,58 | 4,85 | · | · | 4,85 | 5,02 | 5,47+66,77% | 5,32+59,76% | 5,57+68,28% | 5,47+51,94% | 5,56+64,99% | 5,36+75,74% | 5,58+84,77% | 5,3+80,27% |
| 2016 | 3,24 | · | 3,6 | 2,94 | · | · | · | · | 3,28 | 3,33 | 3,31 | 3,6 | 3,37 | 3,05 | 3,02 | 2,94 |
11 năm số liệu, đơn vị Tỷ kwh. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.