Năng lượng
Năng lượng kỳ 06-2026 đạt 8,2 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lượng | 8,2 | 10,7 | 8,5 | 2,8 | -4,3 | -6,3 | -5,3 | -5,1 | -5 | -3,9 | |
| Chỉ số tổng hợp | 3 | 3,5 | 2,7 | 1,5 | 0 | -0,7 | -1,2 | -1,9 | -2,7 | -2,3 | |
| Nông sản | -5,7 | -5,1 | -5,8 | -2,9 | 0,7 | -0,6 | 0,4 | -2,5 | -8,2 | -9,2 |
Năng lượng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,27 | +9,07 đ% | 10,7 | -6,3 | -6,3−2,5 đ% | -4,3−0,2 đ% | 2,8+8,4 đ% | 8,5+15,7 đ% | 10,7+19,1 đ% | 8,2+16,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -5,8 | −2,63 đ% | -3,8 | -8,4 | -3,8−0,3 đ% | -4,1−0,7 đ% | -5,6−2,8 đ% | -7,2−4,9 đ% | -8,4−7,9 đ% | -8,1−8,8 đ% | -7,1−7,3 đ% | -6−2,8 đ% | -3,9+3,2 đ% | -5+1,3 đ% | -5,1+0,3 đ% | -5,3−0,9 đ% |
| 2024 | -3,17 | −0,09 đ% | 0,7 | -7,1 | -3,5−9,3 đ% | -3,4−6,5 đ% | -2,8−1,1 đ% | -2,3+1,6 đ% | -0,5+5,9 đ% | 0,7+10,7 đ% | 0,2+8,4 đ% | -3,2+0,8 đ% | -7,1−5,8 đ% | -6,3−4 đ% | -5,4−1,5 đ% | -4,4−0,3 đ% |
| 2023 | -3,08 | −18,72 đ% | 5,8 | -10 | 5,8−12,2 đ% | 3,1−15,6 đ% | -1,7−22,8 đ% | -3,9−26,2 đ% | -6,4−26,7 đ% | -10−30,6 đ% | -8,2−24,9 đ% | -4−18,4 đ% | -1,3−13,1 đ% | -2,3−10,3 đ% | -3,9−11,7 đ% | -4,1−12,1 đ% |
| 2022 | 15,64 | +3,08 đ% | 22,3 | 7,8 | 18+24,3 đ% | 18,7+21,1 đ% | 21,1+17 đ% | 22,3+11,2 đ% | 20,3+5,1 đ% | 20,6+5,7 đ% | 16,7+1,4 đ% | 14,4−0,7 đ% | 11,8−5,8 đ% | 8−15,7 đ% | 7,8−16 đ% | 8−10,6 đ% |
| 2021 | 12,56 | +21,34 đ% | 23,8 | -6,3 | -6,3−6,7 đ% | -2,4+0,1 đ% | 4,1+12,1 đ% | 11,1+24,3 đ% | 15,2+30,2 đ% | 14,9+27,5 đ% | 15,3+25,4 đ% | 15,1+24 đ% | 17,6+26,5 đ% | 23,7+33,5 đ% | 23,8+33,2 đ% | 18,6+26 đ% |
| 2020 | -8,78 | −5,88 đ% | 0,4 | -15 | 0,4+1,8 đ% | -2,5−1,5 đ% | -8−9,1 đ% | -13,2−13,8 đ% | -15−14,5 đ% | -12,6−10,1 đ% | -10,1−6 đ% | -8,9−3,5 đ% | -8,9−2,4 đ% | -9,8−2,6 đ% | -9,4−3,5 đ% | -7,4−5,4 đ% |
| 2019 | -2,9 | −9,68 đ% | 1,1 | -7,2 | -1,4−6,2 đ% | -1−5,9 đ% | 1,1−2,8 đ% | 0,6−4,1 đ% | -0,5−7,3 đ% | -2,5−11,7 đ% | -4,1−14,8 đ% | -5,4−15,1 đ% | -6,5−15,9 đ% | -7,2−16,6 đ% | -5,9−12,2 đ% | -2−3,5 đ% |
| 2018 | 6,78 | −6,12 đ% | 10,7 | 1,5 | 4,8−12,9 đ% | 4,9−16,6 đ% | 3,9−16,7 đ% | 4,7−13,9 đ% | 6,8−7,4 đ% | 9,2−1,5 đ% | 10,7+1,5 đ% | 9,7−1,3 đ% | 9,4−0,5 đ% | 9,4+0,8 đ% | 6,3−0,8 đ% | 1,5−4,2 đ% |
| 2017 | 12,9 | +19,03 đ% | 21,5 | 5,7 | 17,7+32,2 đ% | 21,5+35,8 đ% | 20,6+35,1 đ% | 18,6+31,9 đ% | 14,2+25,1 đ% | 10,7+20,5 đ% | 9,2+17,5 đ% | 11+16,94 đ% | 9,9+11,3 đ% | 8,6+6,7 đ% | 7,1+0,8 đ% | 5,7−5,5 đ% |
| 2016 | -6,13 | +8,76 đ% | 11,2 | -14,5 | -14,5−0,5 đ% | -14,3+1,3 đ% | -14,5+0,2 đ% | -13,3+0,9 đ% | -10,9+2,8 đ% | -9,8+3 đ% | -8,3+5,5 đ% | -5,94+9,66 đ% | -1,4+15,4 đ% | 1,9+18,5 đ% | 6,3+22,1 đ% | 11,2+26,3 đ% |
| 2015 | -14,89 | −11,33 đ% | -12,8 | -16,8 | -14−12,4 đ% | -15,6−12,3 đ% | -14,7−10,94 đ% | -14,2−11,2 đ% | -13,7−12,2 đ% | -12,8−11,8 đ% | -13,8−13,2 đ% | -15,6−14 đ% | -16,8−12,93 đ% | -16,6−11,4 đ% | -15,8−8,7 đ% | -15,1−4,9 đ% |
| 2014 | -3,56 | −0,82 đ% | -0,6 | -10,2 | -1,6+0,1 đ% | -3,3−1,4 đ% | -3,76−1,09 đ% | -3+2 đ% | -1,5+4,3 đ% | -1+3,4 đ% | -0,6+1,61 đ% | -1,6+0,14 đ% | -3,87−2,07 đ% | -5,2−3,1 đ% | -7,1−5 đ% | -10,2−8,7 đ% |
| 2013 | -2,74 | −4,31 đ% | -1,5 | -5,8 | -1,7−8,7 đ% | -1,9−8,4 đ% | -2,67−9,07 đ% | -5−10,4 đ% | -5,8−8,7 đ% | -4,4−4,7 đ% | -2,21+0,19 đ% | -1,74+1,08 đ% | -1,8−0,3 đ% | -2,1−1,7 đ% | -2,1−1,55 đ% | -1,5+0,5 đ% |
| 2012 | 1,57 | −7,91 đ% | 7 | -2,82 | 7+0,8 đ% | 6,5+0 đ% | 6,4−1,9 đ% | 5,4−3,7 đ% | 2,9−6,73 đ% | 0,3−10,6 đ% | -2,4−14,2 đ% | -2,82−14,72 đ% | -1,5−13,2 đ% | -0,4−10,72 đ% | -0,55−9,05 đ% | -2−10,95 đ% |
| 2011 | 9,48 | −2,53 đ% | 11,9 | 6,2 | 6,2−9,63 đ% | 6,5−12,66 đ% | 8,3−9,4 đ% | 9,1−8,5 đ% | 9,63−7,67 đ% | 10,9−2,6 đ% | 11,8+3,4 đ% | 11,9+3,9 đ% | 11,7+5,3 đ% | 10,32+3,02 đ% | 8,5+1,1 đ% | 8,95+3,35 đ% |
| 2010 | 12,02 | +21,99 đ% | 19,16 | 5,6 | 15,83+25,25 đ% | 19,16+30,86 đ% | 17,7+29,56 đ% | 17,6+30,2 đ% | 17,3+30,2 đ% | 13,5+27,8 đ% | 8,4+23,4 đ% | 8+24,1 đ% | 6,4+19,25 đ% | 7,3+17,2 đ% | 7,4+9,91 đ% | 5,6−3,84 đ% |
| 2009 | -9,98 | −26,48 đ% | 9,44 | -16,1 | -9,42−21,88 đ% | -11,7−25,84 đ% | -11,86−27,2 đ% | -12,6−29,78 đ% | -12,9−29,81 đ% | -14,3−35,5 đ% | -15−41,7 đ% | -16,1−42,88 đ% | -12,85−37,03 đ% | -9,9−29,03 đ% | -2,51−10,3 đ% | 9,44+13,24 đ% |
| 2008 | 16,5 | +12,3 đ% | 26,78 | -3,8 | 12,46+5,46 đ% | 14,14+9,94 đ% | 15,34+12,14 đ% | 17,18+13,88 đ% | 16,91+13,61 đ% | 21,2+18,8 đ% | 26,7+25,9 đ% | 26,78+25,78 đ% | 24,18+23,18 đ% | 19,13+15,83 đ% | 7,79−1,21 đ% | -3,8−15,7 đ% |
| 2007 | 4,2 | −6,39 đ% | 11,9 | 0,8 | 7−9,04 đ% | 4,2−10,65 đ% | 3,2−11,44 đ% | 3,3−8,5 đ% | 3,3−7,38 đ% | 2,4−7,7 đ% | 0,8−9,6 đ% | 1−9,3 đ% | 1−8,8 đ% | 3,3−3,7 đ% | 9+3,6 đ% | 11,9+5,8 đ% |
| 2006 | 10,59 | −9,63 đ% | 16,04 | 5,4 | 16,04+0,21 đ% | 14,85−3,98 đ% | 14,64−4,83 đ% | 11,8−8,77 đ% | 10,68−11,85 đ% | 10,1−12,72 đ% | 10,4−13,17 đ% | 10,3−12,93 đ% | 9,8−11,52 đ% | 7−13,77 đ% | 5,4−12,65 đ% | 6,1−9,57 đ% |
| 2005 | 20,22 | · | 23,57 | 15,67 | 15,83 | 18,83 | 19,47 | 20,57 | 22,53 | 22,82 | 23,57 | 23,23 | 21,32 | 20,77 | 18,05 | 15,67 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.