Năng lượng

Năng lượng kỳ 06-2026 đạt 8,2 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:23

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Năng lượng8,210,78,52,8-4,3-6,3-5,3-5,1-5-3,9
Chỉ số tổng hợp33,52,71,50-0,7-1,2-1,9-2,7-2,3
Nông sản-5,7-5,1-5,8-2,90,7-0,60,4-2,5-8,2-9,2

Năng lượng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,27+9,07 đ%10,7-6,3-6,32,5 đ%-4,30,2 đ%2,8+8,4 đ%8,5+15,7 đ%10,7+19,1 đ%8,2+16,3 đ%······
2025-5,8−2,63 đ%-3,8-8,4-3,80,3 đ%-4,10,7 đ%-5,62,8 đ%-7,24,9 đ%-8,47,9 đ%-8,18,8 đ%-7,17,3 đ%-62,8 đ%-3,9+3,2 đ%-5+1,3 đ%-5,1+0,3 đ%-5,30,9 đ%
2024-3,17−0,09 đ%0,7-7,1-3,59,3 đ%-3,46,5 đ%-2,81,1 đ%-2,3+1,6 đ%-0,5+5,9 đ%0,7+10,7 đ%0,2+8,4 đ%-3,2+0,8 đ%-7,15,8 đ%-6,34 đ%-5,41,5 đ%-4,40,3 đ%
2023-3,08−18,72 đ%5,8-105,812,2 đ%3,115,6 đ%-1,722,8 đ%-3,926,2 đ%-6,426,7 đ%-1030,6 đ%-8,224,9 đ%-418,4 đ%-1,313,1 đ%-2,310,3 đ%-3,911,7 đ%-4,112,1 đ%
202215,64+3,08 đ%22,37,818+24,3 đ%18,7+21,1 đ%21,1+17 đ%22,3+11,2 đ%20,3+5,1 đ%20,6+5,7 đ%16,7+1,4 đ%14,40,7 đ%11,85,8 đ%815,7 đ%7,816 đ%810,6 đ%
202112,56+21,34 đ%23,8-6,3-6,36,7 đ%-2,4+0,1 đ%4,1+12,1 đ%11,1+24,3 đ%15,2+30,2 đ%14,9+27,5 đ%15,3+25,4 đ%15,1+24 đ%17,6+26,5 đ%23,7+33,5 đ%23,8+33,2 đ%18,6+26 đ%
2020-8,78−5,88 đ%0,4-150,4+1,8 đ%-2,51,5 đ%-89,1 đ%-13,213,8 đ%-1514,5 đ%-12,610,1 đ%-10,16 đ%-8,93,5 đ%-8,92,4 đ%-9,82,6 đ%-9,43,5 đ%-7,45,4 đ%
2019-2,9−9,68 đ%1,1-7,2-1,46,2 đ%-15,9 đ%1,12,8 đ%0,64,1 đ%-0,57,3 đ%-2,511,7 đ%-4,114,8 đ%-5,415,1 đ%-6,515,9 đ%-7,216,6 đ%-5,912,2 đ%-23,5 đ%
20186,78−6,12 đ%10,71,54,812,9 đ%4,916,6 đ%3,916,7 đ%4,713,9 đ%6,87,4 đ%9,21,5 đ%10,7+1,5 đ%9,71,3 đ%9,40,5 đ%9,4+0,8 đ%6,30,8 đ%1,54,2 đ%
201712,9+19,03 đ%21,55,717,7+32,2 đ%21,5+35,8 đ%20,6+35,1 đ%18,6+31,9 đ%14,2+25,1 đ%10,7+20,5 đ%9,2+17,5 đ%11+16,94 đ%9,9+11,3 đ%8,6+6,7 đ%7,1+0,8 đ%5,75,5 đ%
2016-6,13+8,76 đ%11,2-14,5-14,50,5 đ%-14,3+1,3 đ%-14,5+0,2 đ%-13,3+0,9 đ%-10,9+2,8 đ%-9,8+3 đ%-8,3+5,5 đ%-5,94+9,66 đ%-1,4+15,4 đ%1,9+18,5 đ%6,3+22,1 đ%11,2+26,3 đ%
2015-14,89−11,33 đ%-12,8-16,8-1412,4 đ%-15,612,3 đ%-14,710,94 đ%-14,211,2 đ%-13,712,2 đ%-12,811,8 đ%-13,813,2 đ%-15,614 đ%-16,812,93 đ%-16,611,4 đ%-15,88,7 đ%-15,14,9 đ%
2014-3,56−0,82 đ%-0,6-10,2-1,6+0,1 đ%-3,31,4 đ%-3,761,09 đ%-3+2 đ%-1,5+4,3 đ%-1+3,4 đ%-0,6+1,61 đ%-1,6+0,14 đ%-3,872,07 đ%-5,23,1 đ%-7,15 đ%-10,28,7 đ%
2013-2,74−4,31 đ%-1,5-5,8-1,78,7 đ%-1,98,4 đ%-2,679,07 đ%-510,4 đ%-5,88,7 đ%-4,44,7 đ%-2,21+0,19 đ%-1,74+1,08 đ%-1,80,3 đ%-2,11,7 đ%-2,11,55 đ%-1,5+0,5 đ%
20121,57−7,91 đ%7-2,827+0,8 đ%6,5+0 đ%6,41,9 đ%5,43,7 đ%2,96,73 đ%0,310,6 đ%-2,414,2 đ%-2,8214,72 đ%-1,513,2 đ%-0,410,72 đ%-0,559,05 đ%-210,95 đ%
20119,48−2,53 đ%11,96,26,29,63 đ%6,512,66 đ%8,39,4 đ%9,18,5 đ%9,637,67 đ%10,92,6 đ%11,8+3,4 đ%11,9+3,9 đ%11,7+5,3 đ%10,32+3,02 đ%8,5+1,1 đ%8,95+3,35 đ%
201012,02+21,99 đ%19,165,615,83+25,25 đ%19,16+30,86 đ%17,7+29,56 đ%17,6+30,2 đ%17,3+30,2 đ%13,5+27,8 đ%8,4+23,4 đ%8+24,1 đ%6,4+19,25 đ%7,3+17,2 đ%7,4+9,91 đ%5,63,84 đ%
2009-9,98−26,48 đ%9,44-16,1-9,4221,88 đ%-11,725,84 đ%-11,8627,2 đ%-12,629,78 đ%-12,929,81 đ%-14,335,5 đ%-1541,7 đ%-16,142,88 đ%-12,8537,03 đ%-9,929,03 đ%-2,5110,3 đ%9,44+13,24 đ%
200816,5+12,3 đ%26,78-3,812,46+5,46 đ%14,14+9,94 đ%15,34+12,14 đ%17,18+13,88 đ%16,91+13,61 đ%21,2+18,8 đ%26,7+25,9 đ%26,78+25,78 đ%24,18+23,18 đ%19,13+15,83 đ%7,791,21 đ%-3,815,7 đ%
20074,2−6,39 đ%11,90,879,04 đ%4,210,65 đ%3,211,44 đ%3,38,5 đ%3,37,38 đ%2,47,7 đ%0,89,6 đ%19,3 đ%18,8 đ%3,33,7 đ%9+3,6 đ%11,9+5,8 đ%
200610,59−9,63 đ%16,045,416,04+0,21 đ%14,853,98 đ%14,644,83 đ%11,88,77 đ%10,6811,85 đ%10,112,72 đ%10,413,17 đ%10,312,93 đ%9,811,52 đ%713,77 đ%5,412,65 đ%6,19,57 đ%
200520,22·23,5715,6715,8318,8319,4720,5722,5322,8223,5723,2321,3220,7718,0515,67

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế