Alumin

Alumin kỳ 06-2026 đạt 7,82 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Alumin7,827,357,397,618,018,147,8787,937,57
Nhôm gia công5,876,165,695,846,145,935,695,95,555,48
Đồng gia công2,162,062,142,362,232,2322,232,222,17

Alumin theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267,54−2,73%7,827,35··7,61+1,82%7,39+0,87%7,351,88%7,82+0,95%······
20257,75+7,68%8,147,32··7,48+10,32%7,32+6,7%7,49+5,02%7,75+7,73%7,57+5%7,93+8,03%8+9,41%7,87+5,8%8,14+7,69%8,01
20247,2+3,39%7,566,78··6,780,53%6,860,61%7,137,197,217,34+3,62%7,31+3,38%7,43+5,4%7,56+8,16%·
20236,96−0,11%7,086,81··6,810,6%6,91+1,25%···7,081,45%7,07+0,28%7,050,77%6,99+2,72%6,84+4,95%
20226,97+8,05%7,326,52··6,85+4,83%6,82+5,08%6,99+5,94%7,32+7,54%7,087,187,057,116,8+12,43%6,52+4,45%
20216,45+3,91%6,86,05··6,54+11,15%6,49+6,97%6,6+11,14%6,8+8,12%····6,053,97%6,24+1,78%
20206,21−1,27%6,565,88··5,885,6%6,073,33%5,944,93%6,291,89%6,16,456,566,396,36,13
20196,29+7,36%6,416,23··6,23+10,68%6,28+8,24%6,24+3,91%6,41+9,38%······
20185,86−8,25%6,225,59··5,6310,82%5,89,45%6,016,75%5,865,815,595,815,656,226,21
20176,39+23,27%6,446,31··6,31+31,86%6,4+31,61%6,44+30,06%·······
20165,18+13,55%5,884,79··4,794,874,955,065,045,065,185,375,885,61+12,24%
20154,56+14,77%54,12·4,12·········5+16,49%
20143,98+6,29%4,293,7··3,873,73,943,893,933,93,874,174,18+10,02%4,29+16,7%
20133,74+18,03%3,83,68··········3,83,68
20123,17+20,3%3,532,843,042,843,123,163,463,533,383,222,962,98+12,62%··
20112,63+7,75%2,652,61·········2,652,642,61
20102,44+3,62%2,552,362,512,362,522,552,422,412,42,422,4+8,73%···
20092,36+21,76%2,442,21········2,21+7,86%2,422,372,44
20081,94+14,66%2,161,61,61,642,051,871,962,022,12,162,05+21,22%···
20071,69+60,41%1,721,67········1,69+43,52%1,721,671,68
20061,05+40,02%1,190,880,890,881,011,041,071,071,161,191,18+73,37%···
20050,75+29,98%0,810,68········0,680,710,810,81
20040,58+7,99%0,610,540,550,540,580,580,60,570,610,6····
20030,54+19,25%0,540,53········0,530,540,530,54
20020,45+12,59%0,470,410,430,410,440,450,470,460,47+20,77%0,47+13,25%····
20010,4+11,72%0,410,39······0,390,410,390,40,40,39
20000,36+10,03%0,380,340,340,340,36+17,93%0,35+12,12%0,36+7,1%0,38+17,48%······
19990,32+34,38%0,340,31··0,310,320,340,320,330,340,320,330,330,32
19980,24·0,240,240,24···········

29 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế