Nhôm nguyên sinh (điện phân)

Nhôm nguyên sinh (điện phân) kỳ 06-2026 đạt 3,98 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-2002 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Nhôm nguyên sinh (điện phân)3,983,893,873,853,873,793,83,813,83,78
Quặng phốt phát10,9911,2911,611,6312,311,1710,8813,0611,6811,06
Chất tẩy rửa tổng hợp1,091,021,061,141,211,11,11,110,930,87

Nhôm nguyên sinh (điện phân) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,9+2,6%3,983,85··3,85+2,8%3,87+3,09%3,89+1,62%3,98+4,46%······
20253,8+3,44%3,873,75··3,75+4,49%3,75+4,8%3,83+4,79%3,81+3,9%3,78+2,75%3,8+1,99%3,81+4,38%3,8+2,23%3,79+2,32%3,87+2,87%
20243,67+5%3,773,58··3,59+6,47%3,58+7,44%3,65+6,97%3,67+6,11%3,68+5,66%3,73+3,44%3,65+2,01%3,72+2,74%3,71+4,57%3,77+4,99%
20233,5+2,53%3,623,33··3,37+2,09%3,330,8%3,420,23%3,46+1,89%3,48+1,61%3,6+2,74%3,58+4,56%3,62+4,84%3,54+4,05%3,59+4,46%
20223,41+6,4%3,513,3··3,3+0,67%3,36+0,45%3,42+3,2%3,39+3,07%3,43+5%3,51+11,13%3,42+11,25%3,45+10,12%3,41+9,84%3,43+10,45%
20213,21+3,41%3,353,08··3,28+10,34%3,35+12,77%3,32+11,42%3,29+9,12%3,26+5,39%3,160,5%3,082,78%3,132,13%3,12,55%3,114,87%
20203,1+5,41%3,272,97··2,97+3,09%2,97+1,75%2,98+0,07%3,02+1,41%3,1+3,75%3,17+6,66%3,16+9,07%3,2+11,03%3,18+9,8%3,27+7,64%
20192,94+3,95%3,042,88··2,88+3,78%2,92+5,23%2,98+6,78%2,97+4,94%2,98+2,02%2,97+4,79%2,9+4,13%2,88+6,15%2,9+2,77%3,040,49%
20182,83+5,7%3,052,72··2,78+2,51%2,77+0,18%2,791,38%2,833,34%2,93+8,9%2,84+7,46%2,79+6,87%2,72+6,64%2,82+20%3,05+12,42%
20172,68−1,17%2,932,35··2,71+3,4%2,77+7,67%2,83+5,61%2,93+9,12%2,69+1,02%2,642,69%2,615,27%2,556,64%2,3516,07%2,716,12%
20162,71+3,02%2,892,57··2,62+2,23%2,570,66%2,68+0,34%2,692,54%2,662,28%2,711,27%2,75+1,29%2,73+1,87%2,8+4,36%2,89+14,22%
20152,63+30,37%2,762,28·2,282,56+29,08%2,59+36,46%2,67+40,46%2,76+41,04%2,72+37,63%2,75+35,57%2,72+33,07%2,68+28,45%2,68+26,08%2,53+16,05%
20142,02+9,33%2,181,9··1,98+14,42%1,9+11,01%1,9+7,47%1,95+6,02%1,98+7,5%2,03+8,8%2,04+9,85%2,08+6,82%2,13+8,9%2,18+12,89%
20131,84+12,48%1,951,71··1,73+10,59%1,71+11,06%1,77+4,93%1,84+9,38%1,84+10,05%1,86+6,46%1,86+11,06%1,95+13,43%1,95+17,43%1,93+12,52%
20121,64+12,77%1,751,481,48+13,7%1,54+17,7%1,57+9,8%1,54+5,35%1,68+9,57%1,69+5,91%1,67+7,95%1,75+13,2%1,67+9,85%1,72+21,64%1,66+20,84%1,72+20,32%
20111,45+12,45%1,591,31,3+2,93%1,310,23%1,43+4,69%1,46+6,89%1,54+8,63%1,59+13,16%1,55+14,5%1,55+20,88%1,52+29,95%1,41+17,05%1,38+16,89%1,43+17,74%
20101,29+19,46%1,411,171,26+42,28%1,31+46,31%1,36+51,22%1,37+55,82%1,41+41,54%1,41+33,4%1,35+26,59%1,28+13,99%1,172,9%1,214,13%1,1813%1,2111,47%
20091,08−1,25%1,370,880,8914,88%0,8910,42%0,916,25%0,8823,49%114,1%1,058,51%1,075,74%1,124,83%1,21+5,78%1,26+15,81%1,35+33,4%1,37+33,82%
20081,1+7,2%1,1811,04+15,27%1+11,76%1,08+11,84%1,15+17,56%1,16+21,78%1,15+17,91%1,13+9,57%1,18+9,37%1,14+3,35%1,092,86%1,0210,34%1,0210,11%
20071,02+33,59%1,140,890,9+36,14%0,89+32,1%0,96+36,98%0,97+34,9%0,96+28,19%0,98+25,26%1,03+35,7%1,08+32,92%1,1+37,48%1,12+37,25%1,13+38,39%1,14+28,44%
20060,77+24,69%0,890,660,66+38,91%0,68+21,36%0,7+23,77%0,72+21,96%0,75+28,23%0,78+29,78%0,76+21,73%0,81+6,71%0,8+26,46%0,82+27,7%0,82+24,13%0,89+32,04%
20050,61+12,85%0,760,480,484,78%0,56+15,32%0,57+6,37%0,59+15,4%0,58+6,22%0,6+16,02%0,63+20,62%0,76+40,48%0,64+13,39%0,64+5,27%0,66+6,81%0,67+14,31%
20040,54+139,82%0,620,480,5+133,49%0,48+132,21%0,53+151,89%0,51+139,72%0,55+148,64%0,52+132,29%0,52+125,65%0,54+131,2%0,56+133,33%0,61+151,87%0,62+148,79%0,59+147,68%
20030,23+9,78%0,250,210,220,210,210,21+15,05%0,22+9,45%0,22+14,36%0,230,23+12,5%0,24+14,29%0,24+11,57%0,25+16,43%0,24+5,8%
20020,21·0,220,19···0,190,20,2·0,210,210,220,210,22

25 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế