Ý

Ý kỳ 06-2026 đạt 2.635,33 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ý2.635,332.389,72.592,952.305,881.783,712.176,662.524,512.051,752.141,392.138,19
Philippines2.701,352.448,872.031,312.187,081.057,331.081,191.422,231.218,391.340,371.536,55
Thụy Sĩ10.631,5212.189,6811.260,7411.952,719.119,875.511,571.990,492.796,992.860,55.183,09

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.314,04+11,35%2.635,331.783,712.176,66+30,93%1.783,716,87%2.305,88+14,43%2.592,95+32,96%2.389,7+12,5%2.635,33+21,15%······
20252.078,23−5,36%2.524,511.662,431.662,4324,62%1.915,32+5,28%2.015,089,98%1.950,2417,78%2.124,178,16%2.175,2+4,06%2.133,6312,63%2.106,847,17%2.138,19+4,74%2.141,39+0,55%2.051,750,49%2.524,51+6,61%
20242.195,88−3,21%2.442,151.819,182.205,31+4,68%1.819,1815,73%2.238,422,26%2.371,89+13,53%2.312,893,78%2.090,2515,34%2.442,15+7,42%2.269,667,42%2.041,57,78%2.129,671,98%2.061,7712,12%2.367,89+5,32%
20232.268,68+1,31%2.469,072.089,242.106,816,49%2.158,87+9,94%2.290,10,97%2.089,24+6,98%2.403,86+14,06%2.469,072,78%2.273,554,52%2.451,655,03%2.213,834,92%2.172,74+20,69%2.346,23+7,07%2.248,19+2,65%
20222.239,29−11,3%2.581,411.800,262.522,74+2,75%1.963,62,11%2.312,4221,54%1.952,8625,06%2.107,5618,97%2.539,7610,84%2.381,152,5%2.581,411,51%2.328,3+2,5%1.800,2621,87%2.191,2513%2.190,1318,01%
20212.524,44+36,15%2.947,412.006,012.455,21+78,17%2.006,01+47,73%2.947,41+78,71%2.606,07+77,31%2.601,05+90,51%2.848,64+60,64%2.442,21+22,46%2.621,09+31,9%2.271,569,96%2.304,28+19,21%2.518,66+8,8%2.671,09+6,68%
20201.854,13+3,85%2.522,891.357,851.378,0230,83%1.357,85+19,46%1.649,263,19%1.469,7822,46%1.365,2927,47%1.773,29+3%1.994,351,98%1.987,12+7,02%2.522,89+39,69%1.932,91+20,84%2.314,87+28,87%2.503,92+25,28%
20191.785,36+1,72%2.034,71.136,641.992,27+6,28%1.136,6413,17%1.703,626,58%1.895,56+9,56%1.882,373,87%1.721,73+0,92%2.034,7+3,54%1.856,848,74%1.8061,55%1.599,6+9,95%1.796,33+5,12%1.998,68+20,2%
20181.755,18+2,75%2.034,631.309,051.874,58+47,83%1.309,05+0,66%1.823,65+10,93%1.730,09+16,02%1.958,21+14,81%1.706,038,38%1.965,05+6,37%2.034,631,13%1.834,390,88%1.454,90,73%1.708,8418,9%1.662,7712,38%
20171.708,16+22,65%2.107,161.268,11.268,1+4,05%1.300,45+37,12%1.644,02+17,52%1.491,19+14,76%1.705,64+19,27%1.862,17+28,3%1.847,32+27,25%2.057,79+30,91%1.850,75+32,57%1.465,63+11,66%2.107,16+23,51%1.897,73+24,21%
20161.392,74−0,64%1.706,07948,391.218,716,45%948,3912,25%1.398,945,17%1.299,396,76%1.430,09+4,03%1.451,38+1,62%1.451,712,52%1.571,88+12,31%1.3961,27%1.312,54+15,63%1.706,07+21,26%1.527,824,12%
20151.401,65+2,08%1.659,521.080,831.458,64+43,25%1.080,8323,25%1.475,19+7,88%1.393,56+21,65%1.374,679,8%1.428,29+1,12%1.659,52+3,12%1.399,649,47%1.413,98+6,57%1.135,081.406,911.593,51
20121.373,13−6,32%1.609,241.018,261.018,2622,72%1.408,23+73,49%1.367,4711,82%1.145,5731,45%1.523,967,4%1.412,510,44%1.609,240,18%1.546,083,09%1.326,8720,97%···
20111.465,81+25,58%1.679,04811,721.317,7+32,25%811,72+5,62%1.550,84+29,11%1.671,06+46,14%1.645,75+41,1%1.577,16+18,33%1.612,15+16,7%1.595,41+26,75%1.679,04+35,61%1.097,64+21,92%1.470,04+17,02%1.561,17+14,49%
20101.167,27·1.381,43768,51996,35768,511.201,211.143,441.166,371.332,821.381,431.258,711.238,17900,321.256,271.363,64

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế